wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANH EM TA 10 ĐỊA LÍ

Total questions: 35

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Đặc điểm của sản xuất công nghiệp
a)
có tính tập trung cao độ, chuyên môn hóa.
b)
sản xuất theo mùa, phân bố tương đối rộng.
c)
phân bố cố định theo không gian.
d)
phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.
2.
Sự phát triển công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
a)
các ngành kinh tế.
b)
nông nghiệp.
c)
giao thông vận tải.
d)
thương mại.
3.
Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
a)
khí hậu
b)
khoáng sản
c)
biển
d)
rừng
4.
Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, cơ cấu công nghiệp được phân thành
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.
Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là
a)
vị trí địa lí.
b)
tài nguyên thiên nhiên.
c)
cơ sở hạ tầng.
d)
dân cư và nguồn lao động.
6.
Các ngành công nghiệp nào sau đây phải gắn với đội ngũ lao động kĩ thuật cao, công nhân lành nghề?
a)
Kĩ thuật điện, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
b)
Thực phẩm, điện tử - tin học, cơ khí chính xác.
c)
Dệt - may, kĩ thuật điện, hoá dầu, luyện kim màu.
d)
Da - giày, điện tử - tin học, vật liệu xây dựng.
7.
Ngành công nghiệp nào sau đây không sử dụng nhiều lao động?
a)
Dệt may
b)
Da giày
c)
Thủy điện
d)
Thực phẩm
8.
Trong cơ cấu sản lượng điện của thế giới hiện nay, ngành chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
nhiệt điện
b)
thủy điện
c)
điện nguyên tử
d)
điện gió
9.
Ngành công nghiệp điện tử - tin học phần lớn tập trung ở
a)
các nước phát triển và công nghiệp hóa.
b)
các nước công nghiệp mới.
c)
các nước đang phát triển.
d)
các nước có nhiều tài nguyên khoáng sản.
10.
Ngành dệt - may không có vai trò nào sau đây?
a)
Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người.
b)
Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng.
c)
Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hoá chất.
d)
Chủ yếu giải quyết công ăn việc làm cho lao động nam.
11.
Tăng trưởng xanh trong công nghiệp không phải là
a)
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến, tăng khai thác.
b)
đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.
c)
C. khuyến khích các công nghệ thân thiện với môi trường.
d)
sử dụng tiết kiểm, hiệu quả tài nguyên thiên nhiên
12.
Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo
a)
cơ cấu các ngành
b)
tốc độ tăng trưởng
c)
không gian lãnh thổ
d)
thời gian phát triển
13.
Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là
a)
khu vực có ranh giới rõ ràng
b)
nơi có một đến hai xí nghiệp
c)
có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp
d)
gắn với đô thị vừa và lớn
14.
Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau
a)
điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.
b)
điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.
c)
khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.
d)
vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.
15.
Các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp được hình thành có vai trò nhằm
a)

áp dụng hiệu quả KHKT vào sản xuất

b)

sử dụng hợp lí tìa nguyên, vật chất và LĐ

c)

hạn chề tối đa các tác hại do hoạt động công nghiệp gây ra.

d)

nhằm phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

16.
Nhà máy thủy điện Hòa Bình là hình thức nào của tổ chức lãnh thổ công nghiệp
a)
điểm CN
b)
trung tâm CN
c)
khu Cn
d)
vùng CN
17.
Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình phát triển một số sản phẩm ngành công nghiệp thế giới từ năm 1950 – 2013?
a)

Sản lượng than tăng không ổn định.

b)

Dầu mỏ có sản lượng liên tục tăng.

c)

Điện tăng nhanh nhất.

d)

Thép tăng chậm.

18.
Dựa vào bảng số liệu trên, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sản lượng than và điện thời kì 1950 – 2003?
a)

Tròn

b)

Đường

c)

Miền

d)

Cột

19.
Để tính giá tăng nhiều hay ít ta dùng phép tinh?
a)
Cộng
b)
Trừ
c)
Nhân
d)
Chia
20.
Để tính giá tăng nhanh hay chậm ta dùng phép tinh?
a)
Cộng
b)
Trừ
c)
Nhân
d)
Chia
21.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ?
a)
Phần lớn sản phẩm là vô hình, phi vật chất.
b)
Việc sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thờ
c)
Nhiều loại sản phẩm tồn trữ và lưu lại được.
d)
Người tiêu dùng cũng tham gia vào sản xuất.
22.
Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố dịch vụ là
a)
phát triển các ngành có hàm lượng chất xám cao.
b)
phát triển và phân bố loại hình dịch vụ du lịch.
c)
quyết định sự phân bố, qui mô, tính đa dạng.
d)
phát triển thương mại và sự phân bố loại hình.
23.
Các ứng dụng đặt xe hiện nay như Grab, Be, GoViet... thuộc nhóm dịch vụ nào?
a)
DV sản xuât
b)
DV tiêu dùng
c)
DV công
d)
DV phân phối
24.
Ở các nước phát triển, các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP, nguyên nhân chủ yếu là do
a)
nhiều ngành dịch vụ có vai trò rất lớn trong nền kinh tế toàn cầu.
b)
trình độ phát triển của nền kinh tế và năng suất lao động xã hội cao.
c)
ngành công nghiệp và xây dựng phát triển, đô thị hóa phát triển mạnh.
d)
chất lượng cuộc sống của dân cư cao, sức mua dân cư ngày càng lớn.
25.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường
a)
ô tô
b)
sắt
c)
sông
d)
biển
26.
“Mạng lưới đường thủy của đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL) được hình thành bởi hai hệ thống sông chính là sông Tiền và sông Hậu. Tổng chiều dài các tuyến là14.826km; trong đó, đường thủy nội địa quốc gia là 2.882km, đường thủy nội địa địa phương là 11.944km, là khu vực có mật độ đường sông cao nhất nước, đạt 0,61km/km2...Mạng lưới đường sông tại ĐBSCL mang tính chất liên tỉnh và quốc tế, có các tuyến xuất phát từ biên giới ra hướng Biển Đông, cho phép tàu từ 500 đến 5.000 tấn hoạt động; những tuyến ngang nối Thành phố Hồ Chí Minh đi các tỉnh trong khu vực, cho phép tàu 300 tấn hoạt động. Cùng với đó, tất cả dòng sông chính cùng các phụ lưu, hệ thống kênh, rạch tại ĐBSCL liên hoàn chảy qua các khu công nghiệp tập trung, khu dân cư, các vùng tài nguyên... tạo nên sự kết nối, giao lưu khá thuận lợi”Nhân tố quyết định sự có mặt của giao thông vận tải đường sông ở ĐBSCL là
a)
điều kiện tự nhiên
b)
vốn đầu tư
c)
dân cư - lao động
d)
khoa học - công nghệ
27.

“Mạng lưới đường thủy của đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL) được hình thành bởi hai hệ thống sông chính là sông Tiền và sông Hậu. Tổng chiều dài các tuyến là14.826km; trong đó, đường thủy nội địa quốc gia là 2.882km, đường thủy nội địa địa phương là 11.944km, là khu vực có mật độ đường sông cao nhất nước, đạt 0,61km/km2...Mạng lưới đường sông tại ĐBSCL mang tính chất liên tỉnh và quốc tế, có các tuyến xuất phát từ biên giới ra hướng Biển Đông, cho phép tàu từ 500 đến 5.000 tấn hoạt động; những tuyến ngang nối Thành phố Hồ Chí Minh đi các tỉnh trong khu vực, cho phép tàu 300 tấn hoạt động. Cùng với đó, tất cả dòng sông chính cùng các phụ lưu, hệ thống kênh, rạch tại ĐBSCL liên hoàn chảy qua các khu công nghiệp tập trung, khu dân cư, các vùng tài nguyên... tạo nên sự kết nối, giao lưu khá thuận lợi”

Vai trò của giao thông vận tải đối với sự phát triển kinh tế - xã hội không phải là

a)

tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.

b)

phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

nâng cao đời sống văn hóa tinh thần cho người dân.

28.
Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là
a)
sử dụng dịch vụ của nhiều ngành, nhất là điện tử - tin học.
b)
sử dụng thiết bị kết hợp với vệ tinh và internet.
c)
tạo mạng lưới liên kết trong từng địa phương.
d)
luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.
29.
Các nhân tố có ảnh hưởng chủ yếu đến ngành viễn thông là
a)
chất lượng cuộc sống, quy mô dân số, vốn đầu tư.
b)
trình độ phát triển kinh tế, khoa học công nghệ, vốn đầu tư.
c)
trình độ phát triển kinh tế, nguồn đầu tư, quan hệ của các nước.
d)
chất lượng cuộc sống, trình độ khoa học công nghệ, quá trình đô thi hoá.
30.
Thương mại gồm những hoạt động nào sau đây?
a)
Nội thương và ngoại thương.
b)
Xuất nhập khẩu
c)
Tài chính ngân hàng
d)
Bên mua và bên bán
31.
Đâu là vai trò kinh tế của ngành du lịch ?
a)
Tăng sự hiểu biết giữa các dân tộc, quốc gia.
b)
Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên.
c)
Đem lại nguồn thu ngoại tế, tăng ngân sách.
d)
Bảo vệ, khôi phục và tôn tạo môi trường.
32.
Tổ chức nào sau đây của thế giới hoạt động về lĩnh vực thương mại?
a)
WTO
b)
WB
c)
IMF
d)
WHO
33.
Tài chính là hoạt động
a)
trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
b)
phân pnhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.hối các giá trị sản phẩm bằng tiền tệ
c)
nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
d)
sản xuất hàng hóa xuất nhập khẩu
34.
Các nước kiểm soát tình hình thị trường thế giới là những nước
a)
chiếm tỉ trọng cao về xuất khẩu và nhập khẩu của toàn thế giới.
b)
chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp của toàn thế giới.
c)
Có nền kinh tế phát triển mạnh cả về nông, công nghiệp và dịch vụ.
d)
Có nền kinh tế phát triển mạnh và hoạt động xuất nhập khẩu phát triển.
35.
Theo bảng số liệu dưới đây, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu hàng hoá của Việt Nam giai đoạn 2005 – 2018, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a)

tròn

b)

miền

c)

đường

d)

cột