wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN GIỮA KÌ 2 - ĐỊA 11

Total questions: 40

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành tựu của Liên bang Nga đạt được từ sau năm 2000?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.  

b)

Giá trị xuất siêu ngày càng tăng.

c)

Đời sống nhân dân được cải thiện.

d)

Phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

2.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá.

b)

sóng thần rất dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

bão lớn hàng năm.

3.

Đảo nào dưới đây của Nhật Bản có diện tích nhỏ nhất?

a)

Hô-cai-đô.

b)

Hôn-su.

c)

Kiu-xiu.

d)

Xi-cô-cư.

4.

Ý nghĩa quan trọng nhất của tuyến đường sắt nối phía tây và phía đông của Liên bang Nga là góp phần quan trọng vào

a)

phục vụ đi lại của nhân dân.

b)

khai thác lãnh thổ phía đông.

c)

phát triển văn hóa các dân tộc.

d)

phân bố lại dân cư và đô thị.

5.

Cơ cấu kinh tế hai tầng được Nhật Bản áp dụng có nội dung là nào sau đây?

a)

Vừa đẩy mạnh phát triển công nghiệp – xây dựng, vừa phát triển cơ sở hạ tầng.

b)

Vừa phát triển công nghiệp hiện đại quy mô lớn, vừa duy trì phát triển nông nghiệp.

c)

Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công.

d)

Vừa đẩy mạnh phát triển kinh tế ở thành thị, vừa phát triển kinh tế vùng nông thôn.

6.

Nhật Bản cần đẩy mạnh loại hình giao thông vận tải nào sau đây để phục vụ cho hoạt động ngoại thương?

a)

Đường biển.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường hàng không.

d)

Đường sắt.

7.

Các nông sản chính của Nga là

a)

A. Lúa mì, củ cải đường.

b)

B. Khoai tây, hướng dương.

c)

C. củ cải đường, khoai tây.

d)

D. lúa mì, khoai tây.

8.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh.

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi.

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể.

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau.

9.

Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về những ngành công nghiệp nào dưới đây?

a)

A. Luyện kim, nguyên tử.

b)

B. Vũ trụ, nguyên tử.

c)

C. Chế tạo máy, cơ khí.

d)

D. Hàng không, cơ khí.

10.

Nhật Bản là quốc đảo nằm trên đại dương nào?

(a)  

11.

Những hãng điện tử nổi tiếng của Nhật Bản là

a)

Sony, Hitachi, Toshiba, Philips.

b)

Sony, Hitachi, Toshiba, Samsung.

c)

Hitachi, Sony, Toshiba, Electric.

d)

Toshiba, Sony, Hitachi, LG.

12.

Ngành công nghiệp nào được coi là ngành kinh tế mũi nhọn của Liên bang Nga, hàng năm mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn?

(a)  

13.

Nhật Bản không tập trung phát triển nông nghiệp theo hướng nào sau đây?

a)

Đầu tư cao vào sản xuất thâm canh.

b)

Ứng dụng nhanh khoa học hiện đại.

c)

Chú trọng năng suất và chất lượng.

d)

Ưu tiên phát triển sản xuất hộ gia đình.

14.

Ngành nào là công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản?

(a)  

15.

Đảo nào của Nhật Bản có diện tích lớn nhất?

(a)  

16.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Tăng các nguồn vốn đầu tư.  

b)

B. Áp dụng các kĩ thuật mới.

c)

C. Nhập nhiều nhiên liệu.   

d)

D. Hiện đại hóa công nghiệp.

17.

Diện tích trồng lúa của Nhật Bản ngày càng giảm, không phải do

a)

một phần diện tích trồng lúa dành cho quần cư.

b)

mức tiêu thụ lúa gạo trên đầu người giảm.

c)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới ít thích hợp.

d)

diện tích dành cho trồng cây khác tăng lên.

18.

Cảng biển nào sau đây không nằm ở đảo Hôn- su?

a)

Ô-xa-ca.

b)

Na-ga-xa-ki.

c)

I-ô-cô-ha-ma.

d)

Cô-bê.

19.

Ở thủ đô Mát-xcơ-va nổi tiếng thế giới về

a)

đường xe điện ngầm.   

b)

đường ống dẫn khí.

c)

đường sông, hồ.

d)

đường sắt BAM.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp chế tạo của Nhật Bản?

a)

Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, xe máy và vật liệu truyền thông.

b)

 Sản xuất khoảng 25% sản lượng ô tô thế giới.

c)

Sản xuất khoảng 60%  lượng xe gắn máy thế giới.

d)

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu.

21.

Rừng của Liên bang Nga phân bố tập trung ở vùng nào sau đây ?

a)

Phần lãnh thổ phía Đông. 

b)

Vùng núi U-ran.

c)

Đồng bằng Tây Xi bia.  

d)

Phần lãnh thổ phía Tây.

22.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

biển Ô – khốt.

b)

Thái Bình Dương.

c)

đảo Hô – cai – đô.

d)

biển Nhật Bản

23.

Nhận định không đúng về thành tựu của nền kinh tế Nga sau năm 2000 là

a)

đời sống nhân dân từng bước được cải thiện.

b)

sản lượng các ngành kinh tế tăng, tăng trưởng kinh tế cao.

c)

dự trữ ngoại tệ đứng thứ ba thế giới (năm 2005).

d)

đã thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô-Viết.

24.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á - ÂU trên lãnh thổ Liên bang Nga là

(a)  

25.

Nhật Bản là nước đông dân, phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố (a)  

26.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm?

a)

Nguồn lợi hản sản ngày càng bị giảm sút.

b)

Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm.

c)

Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn.

d)

Phương tiện đánh bắt không đổi mới.

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với biển Nhật Bản?

a)

Đường biển dài, vùng biển rộng.

b)

Ven biển có nhiều vũng, vịnh, đảo.

c)

Có ngư trường lớn với nhiều loài cá.

d)

Có trữ lượng dầu mỏ tương đối lớn.

28.

Biểu hiện nào sau đây không thể hiện thành tựu to lớn của ngành nông nghiệp nước Nga?

a)

sản xuất lương thực bội thu, xuất khẩu lớn.

b)

sản lượng cây công nghiệp tăng.

c)

chăn nuôi và đánh bắt cá đều tăng trưởng.

d)

có quĩ đất lớn để phát triển nông nghiệp.

29.

Công nghiệp Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây? 

a)

Đồng bằng Đông Âu. 

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia.

c)

Khu vực dãy U-ran. 

d)

Khu vực Viễn Đông.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.    

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.     

d)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới.

31.

Cửa ngõ giúp Liên Bang Nga giao lưu với các nước thuộc khu vực châu Á - Thái Bình Dương là

a)

Vlađivôxtốc 

b)

Xanh Pêtécbua

c)

Rốptốp  

d)

Muốc man

32.

Nhật Bản có vị trí địa lí nằm ở khu vực nào trên thế giới?

(a)  

33.

Cấu trúc dân số Nhật Bản hiện nay thuộc kiểu

a)

Dân số già

b)

Dân số trẻ

c)

Ổn định

d)

Chưa ổn định

34.

Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp luyện kim của Nhật Bản có nguồn gốc từ

a)

nguyên liệu phế thải trong nước.

b)

nguyên liệu nhập.

c)

các mỏ khoáng sản trong nước.

d)

nguồn nguyên liệu mới

35.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp có vai trò quan trọng của Nhật Bản?

a)

Điện tử.

b)

Sản xuất ô tô.

c)

Chế biến lương thực.

d)

Tàu biển.

36.

Nhận dịnh nào dưới dây là chưa chính xác về nông nghiệp Nhật Bản?

a)

Giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế

b)

Giá trị sản xuất ngày càng giảm.

c)

Phát triển với trình độ thâm canh cao.

d)

Ngành trồng trọt đóng vai trò quan trọng nhất.

37.

Cảng nào dưới đây không thuộc Nhật Bản?

a)

Cô-bê.

b)

Tô-ki-ô.

c)

Na-gôi-a.

d)

Xít-ni.

38.

Năm 2017, Nhật Bản có giá trị xuất khẩu đạt 671.4 tỉ USD, giá trị nhập khẩu đạt 698.4 tỉ USD.

Cán cân xuất nhập khẩu của Nhật Bản là bao nhiêu?

(a)  

39.

Năm 2017, Nhật Bản có giá trị xuất khẩu đạt 671.4 tỉ USD, giá trị nhập khẩu đạt 698.4 tỉ USD.

Tỉ trọng xuất khẩu của Nhật Bản là bao nhiêu?

(a)  

40.

Trong kinh tế đối ngoại, Nhật Bản hiện đứng đầu thế giới về

a)

xuất khẩu.

b)

nhập khẩu.

c)

FDI và ODA.

d)

Thu hút FDI và ODA.