wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương kt giữa kì II địa lý

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

b)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

2.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

a)

các ngành kinh tế

b)

nông nghiệp

c)

giao thông vận tải

d)

thương mại

3.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

Dân cư và nguồn lao động

b)

Thị trường

c)

Đường lối chính sách

d)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

4.

Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

b)

Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người

c)

Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi

d)

Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước

5.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

vị trí địa lí

c)

dân cư và nguồn lao động

d)

cơ sở hạ tầng

6.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?

a)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

b)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác

c)

Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người

d)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

7.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển vàphân bố ngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí

b)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

c)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

Thị trường

8.

Ý nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp?

a)

Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn

b)

Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

c)

Tạo ra các sản phẩm tiêu dùng có giá trị, góp phần phát triển kinh tế

d)

Luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP

9.

Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp?

a)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác

b)

Tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động

c)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

10.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành côngnghiệp là

a)

thị trường tiêu thụ

b)

dân cư và lao động

c)

đường lối chính sách

d)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

11.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóacủa các quốc gia đang phát triển?

a)

Điện lực

b)

Thực phẩm

c)

Điện tử - tin học

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

12.

Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

a)

Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật

b)

Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại

c)

Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người

d)

Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước

13.

Ngành được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

công nghiêp cơ khí

b)

công nghiệp điện tử - tin học

c)

công nghiệp năng lượng

d)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

14.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Không yêu cầu cao về trình độ lao động

b)

Ít gây ô nhiễm môi trường

c)

Không chiếm diện tích rộng

d)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước

15.

Sự phát triển của công nghiệp thực phẩm có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Luyện kim

b)

Xây dựng

c)

Nông nghiệp

d)

Khai khoáng

16.

Ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng nhiều bởi

a)

việc sử dụng nhiên liệu, chi phí vận chuyển

b)

thời gian và chi phí xây dựng tốn kém

c)

lao động, nguyên liệu và thị trường tiêu thụ

d)

nguồn nhiên liệu và thị trường tiêu thụ

17.

Phát biểu nào dưới đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêudùng?

a)

Giải quyết việc làm cho lao động

b)

Nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Phục vụ cho nhu cầu con người

d)

Không có khả năng xuất khẩu

18.

Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

luyện kim

b)

dệt may

c)

cơ khí

d)

điện lực

19.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

Than

b)

Dầu mỏ

c)

Sắt

d)

Đồng

20.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?

a)

Thực phẩm

b)

Năng lượng

c)

Điện tử - tin học

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

21.

Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Dệt - may, da giày, nhựa

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh

c)

Rau quả sấy và đóng hộp

d)

Sữa, rượu, bia, nước giải khát

22.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

b)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than

c)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực

23.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Bắc Mĩ

b)

Châu Âu

c)

Trung Đông

d)

Châu Đại Dương

24.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại

a)

hóa phẩm, dược phẩm

b)

hóa phẩm, thực phẩm

c)

dược phẩm, thực phẩm

d)

thực phẩm, mỹ phẩm

25.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng bao gồm

a)

thịt, cá hộp và đông lạnh, rau quả sấy

b)

dệt - may, chế biến sữa, sành - sứ - thủy tinh

c)

nhựa, sành - sứ - thủy tinh, nước giải khát

d)

dệt - may, da giày, nhựa, sành - sứ - thủy tinh

26.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

khai thác gỗ, khai thác khoáng sản

b)

khai thác khoáng sản, thủy sản

c)

trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản

d)

khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản

27.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy chế biến thực phẩm

b)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

d)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân

28.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động

a)

Dệt - may

b)

Giày - da

c)

Thủy điện

d)

Thực phẩm

29.

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

a)

Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

c)

Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

d)

Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

30.

Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015

b)

Qui mô và cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015

c)

Sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015

d)

Cơ cấu sản lượng than sạch, dầu thô và điện của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2015

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

c)

Được đặt ở những nơi gần nguồn nguyên, nhiên liệu, nông sản

d)

Có xí nghiệp nòng cốt, một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa

32.

Cơ sở hạ tầng thiết yếu của một khu công nghiệp là có

a)

các loại hình giao thông

b)

nhiều nhà máy xí nghiệp

c)

bãi kho, bến cảng và hệ thống giao thông

d)

điện, nước, giao thông, thông tin liên lạc

33.

Ý nào sau đây không thuộc khu công nghiệp tập trung?

a)

Có vị trí thuận lợi gần bến cảng, sân bay

b)

Gồm nhiều nhà máy xí nghiệp có quan hệ với nhau

c)

Có các xí nghiệp phục vụ, bổ trợ

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn

34.

Ý nào sau đây là đặc điểm chính của vùng công nghiệp?

a)

Có ranh giới rõ ràng, có vị trí thuận lợi

b)

Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa

c)

Tập trung ít xí nghiệp, không có mối liên hệ với nhau

d)

Sản xuất các sản phẩm để tiêu dùng và xuất khẩu

35.

“Điểm công nghiệp” được hiểu là

a)

một đặc khu kinh tế, có cơ sở hạ tầng thuận lợi

b)

một điểm dân cư có 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp, gần vùng nguyên liệu

c)

một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp

d)

một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp

36.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổibật của

a)

trung tâm công nghiệp

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

điểm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

37.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp phổ biến nhất ở các nước đang phát triển là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp tập trung

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

38.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp

b)

xí nghiệp công nghiệp

c)

khu công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

39.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của điểm công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp

c)

Có một vài ngành tạo nên hướng chuyên môn hóa

d)

Gồm 1 đến 2 xí nghiệp gần nguồn nguyên, nhiên liệu

40.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?

a)

Điểm công nghiệp

b)

Vùng công nghiệp

c)

Khu công nghiệp

d)

Trung tâm công nghiệp

41.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn

b)

Khu vực có ranh giới rõ ràng

c)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư

42.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp tập trung?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư

b)

Các xí nghệp, không có mối liên kết nhau

c)

Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn

43.

Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố đâu?

a)

Thị trường lao động rẻ

b)

Giao thông thuận lợi

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú

d)

Những thành phố lớn

44.

Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung tương đối nhiều xí nghiệp với khả năng hợp tác sản xuất cao là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

45.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tựtừ nhỏ đến lớn như sau

a)

Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

b)

Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

c)

Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp

d)

Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp