wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí 2

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn năng lượng nào sau đây được coi là nguồn năng lượng sạch

a)

than

b)

dầu mỏ

c)

khí đốt

d)

địa nhiệt

2.

Khoáng sản được gọi là "vàng đen" của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

dầu khí

b)

uranium

c)

than

d)

điện

3.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển của ngành công nghiệp

a)

Đất trồng

b)

khoáng sản

c)

lao động

d)

thị trường

4.

Hình thức tổ chức lảnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô sản xuất lớn nhất

a)

Điểm công nghiệp

b)

vùng

công nghiệp

c)

xí nghiệp công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

5.

Các ngành dịch vụ phát triển do các nhan tố chủ yếu nào sau đây

a)

KT phát triển, mức sống cao

b)

cơ cấu dân số,phong tục tập quán

c)

phân bố dân cư và cơ cấu dân số

d)

mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng

6.

CN điện tử - tin học là ngành cần

a)

nhiều diện tích rộng

b)

nhiều kim loại, điện

c)

lao động trình độ cao

d)

tài nguyên thiên nhiên

7.

Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

8.

đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

khu vực có ranh giới rõ ràng

b)

nơi có một đến hai xí nghiệp

c)

có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp

d)

gắn với đô thị vừa và lớn

9.

hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

vùng công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

10.

hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp trình độ cao nhất là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

vùng công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

11.

khu vực được bố trí các cơ sở công nghiệp chỉ dành cho xuất khẩu được gọi là

a)

điểm công nghiệp

b)

khu chế xuất

c)

khu công nghiệp

d)

trung tâm công nghiệp

12.

Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp

a)

gắn với đô thị vừa và lớn , có vị trí địa lí thuận lợi

b)

Bao gồm khu công nghiệp và điểm công nghiệp

c)

gồm 1-2 xí nghiệp nằm gần nguyên nhiên liệu

d)

có các xí nghiệp nòng cốt , bổ trợ và phục vụ

13.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây không có các xí nghiệp bổ trợ và phục vụ công nghiệp

a)

vùng công nghiệp

b)

điểm công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

khu công nghiệp

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp

a)

có ranh giới không rõ ràng

b)

có vị trí địa lí thuận lợi

c)

tập trung nhiều xí nghiệp

d)

tiết kiệm được chi phí sản xuất

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp

a)

đồng nhất với 1 điểm dân cư

b)

có 1-2 xí nghiệp gần nguyên liệu

c)

giữa các xí nghiệp không liên hệ

d)

sản xuất sản phẩm để xuất khẩu

16.

Ở các nước đang phát triển Châu Á, trong đó có VN, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung là do

a)

đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao

b)

có nguồn lao động dồi dào , trình độ cao

c)

có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống

d)

có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

17.

Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích

a)

sản xuất để phục vụ tiêu dùng

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

đẩy mạnh sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp

d)

tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp

18.

Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng và thành phố HCM là hình thức nào của tổ chức lãnh thổ công nghiệp

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

Trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

19.

các khu công nghiệp, khu chế xuất đạt hiệu quả cao nhất nước ta tập trung ở khu vực

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

20.

Ở VN, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp

a)

Biên Hoà

b)

Thủ Dầu Một

c)

TP. HCM

d)

Vũng Tàu

21.

Điểm khác nhau giữa khu công nghiệp với trung tâm công nghiệp là

a)

Có nhiều xí nghiệp công nghiệp hợp tác với nhau

b)

có các nhà máy, xí nghiệp bổ trợ phục vụ lẫn nhau

c)

sản phẩm vừa tiêu dùng trong nước vừa xuất khẩu

d)

trung tâm công nghiệp lớn hơn khu công nghiệp

22.

sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng thường gắn bó mật thiết với

a)

trung tâm công nghiệp

b)

ngành kinh tế mũi nhọn

c)

sự phân bố dân cư

d)

ngành kinh tế trọng điểm

23.

Ngành dịch vụ được mệnh danh "Ngành công nghiệp không khói" là

a)

Bảo hiểm

b)

buôn bán

c)

tài chính

d)

du lịch

24.

các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

a)

Dịch vụ cá nhân

b)

dịch vụ kinh doanh

c)

dịch vụ tiêu dùng

d)

dịch vụ công

25.

giao thông vạn tải , thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm...thuộc nhóm dịch vụ

a)

công

b)

kinh doanh

c)

tiêu dùng

d)

sản xuất

26.

hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng

a)

thương nghiệp, y tế

b)

giáo dục, y tế

c)

tài chính, tín dụng

d)

giáo dục, bảo hiểm

27.

những hoạt động nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng

a)

giáo dục, y tế và bất động sản

b)

tài chính, bán buôn và bán lẻ

c)

vận tải, bảo hiểm và viễn thông

d)

bán buôn, du lịch và giáo dục

28.

Văn hoá, lịch sử có ảnh hưởng đến

a)

hiệu quả các ngành dịch vụ

b)

mức độ tập trung ngành dịch vụ

c)

hình thức tổ chức mạng lưới dịch vụ

d)

trình độ phát triển ngành dịch vụ

29.

yếu tố nào sau đây có vai trò quan trọng đối với sự hình thành các điểm du lịch

a)

sự phân bố tài nguyên du lịch

b)

sự phân bố các điểm dân cư

c)

trình độ phát triển kinh tế

d)

cơ sở vật chất,cơ sở hạ tầng

30.

vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước

31.

ngành nào sau đây cung cấp nguyên cho ngành công nghiệp chế biến thực phẩm

a)

trồng trọt

b)

du lịch

c)

giao thông

d)

thương mại

32.

than là nguyên liệu của ngành nào sau đây

a)

thuỷ điện

b)

điện tử

c)

thực phẩm

d)

nhiệt điện

33.

ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn nhờ nhân tố nào sau đây

a)

tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

trình độ người lao động

c)

sự phát triển của đô thị

d)

trữ lượng khoáng sản

34.

Nhân tố nào sau đây là cơ sở để xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp đa dạng

a)

khí hậu và nguồn nước

b)

địa hình và khoáng sản

c)

khoáng sản và thị trường

d)

vị trí địa lí và sinh vật

35.

nhân tố nào ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển và phân bố công nghiệp

a)

điều kiện tự nhiên

b)

kinh tế - xã hội

c)

dân cư-lao động

d)

cơ sở vật chất

36.

khu công nghiệp tập trung có đặc điểm nào sau đây

a)

gồm 1 đến 2 xí nghiệp

b)

có dân cư sinh sống

c)

có ranh giới rõ ràng

d)

xa trục đường giao thông

37.

hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô nhỏ nhất

a)

vùng công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

điểm công nghiệp

38.

phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của vùng công nghiệp

a)

không có mối liên hệ giữa các ngành

b)

có lãnh thổ rộng lớn

c)

có ngành chuyên môn hoá

d)

có nhiều điểm công nghiệp

39.

một trong những định hướng phát triển công nghiệp bền vững trong tương lai là

a)

phát triển công nghiệp xanh

b)

mở rộng thị trường tiêu dùng

c)

đa dạng các sản phẩm công nghiệp

d)

xây dựng cơ cấu ngành linh hoạt

40.

khu vực nào có cơ cấu ngành hết sức phức tạp

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

41.

vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước