wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra địa lí 10

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam ở múi giờ số

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

2.

Thạch quyển có mấy mảng kiến tạo chính?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

3.

Nội lực sinh ra là do

a)

từ động đất

b)

từ núi lửa

c)

năng lượng Mặt Trời

d)

năng lượng trong lòng đất

4.

Hoạt động nào sau đây sinh ra ngoại lực ?

a)

Nước chảy

b)

Sụt lún kiến tạo

c)

Núi lửa

d)

Động đất

5.

Khu vực mưa nhiều nhất trên Trái Đất là khu vực

a)

chí tuyến

b)

ôn đới

c)

cực

d)

xích đạo

6.

Khối khí xích đạo có tính chất là

a)

lạnh.

b)

rất lạnh.

c)

nóng ẩm.

d)

rất nóng.

7.

Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Cực

8.

Nguồn nhiệt chủ yếu cung cấp cho không khí ở tầng đối lưu do

a)

khí quyển hấp thụ trực tiếp từ bức xạ Mặt Trời.

b)

hoạt động sản xuất của con người.

c)

nhiệt của bề mặt Trái Đất được Mặt Trời đốt nóng.

d)

các phản ứng hóa học từ trong lòng đất.

9.

Trong tầng đối lưu, trung bình lên cao 100m nhiệt độ không khí giảm

a)

0, 4 độ C.

b)

0, 6 độ C.

c)

0, 8 độ C.

d)

1 độ C.

10.

Ở nước ta, nhân tố tự nhiên có ảnh hưởng rõ rệt nhất tới chế độ nước của sông là

a)

Chế độ mưa

b)

Địa hình

c)

Thực vật

d)

Hồ, đầm

11.

Thủy triều được hình thành do

a)

Sức hút của thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của mặt trời.

b)

Sức hút của mặt trời và mặt trăng ,trong đó sức hút của mặt trời là chủ yếu

c)

Sức hút của mặt trời và mặt trăng, trong đó sức hút của mặt trăng là chủ yếu

d)

Sức hút của các thiên thể trong hệ mặt trời, chủ yếu là sức hút của các hành tinh.

12.

Chu kì tuần trăng, dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày

a)

Trăng tròn và không trăng.

b)

Trăng tròn và trăng khuyết.

c)

Trăng khuyết và không trăng.

d)

Trăng khuyết

13.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là

a)

Các dòng biển.

b)

Gió thổi.

c)

Động đất, núi lửa

d)

Hoạt động của tàu bè, khai thác dầu ngoài khơi,...

14.

Đâu là loại gió thường xuyên thổi về đai áp thấp Xích đạo?

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

gió Đông cực.

c)

gió Tây ôn đới.

d)

gió Tín phong.

15.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

A.   Càng tăng

b)

B.   Càng giảm

c)

C.   Không thay đổi

d)

D.   Có thể vừa tăng, vừa giảm.

16.

Tại vị trí nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

A.   Tại đỉnh núi

b)

B.   Tại chân núi

c)

C.   Tại đáy hầm mỏ

d)

D.   Trên bãi biển

17.

Vì sao càng lên cao áp suất khí quyển càng giảm?

a)

Chỉ vì bề dày của khí quyển tính từ điểm đo áp suất càng giảm.

b)

Chỉ vì mật độ khí quyển càng giảm.

c)

Chỉ vì lực hút của Trái Đất lên các phân tử không khí càng giảm.

d)

Vì cả ba lí do kể trên.

18.

Gió Mậu dịch có tính chất

                                            

                                             

a)

khô, ít mưa     

b)

lạnh, ít mưa. 

c)

ẩm, mưa nhiều.  

d)

nóng, mưa nhiều

19.

Gió Tây ôn đới có tính chất

                                                

                                        

a)

ẩm, mưa nhiều.   

b)

khô, ít mưa  

c)

lạnh, ít mưa.     

d)

nóng, mưa nhiều

20.

Gió đất và gió biển được hình thành ở vùng

   

a)

ven biển.            

b)

ven sông.            

c)

        đồi núi.

d)

đất liền                 

21.

Tên gọi khác của gió Tín phong là gì?

a)

Gió Mậu Dịch

b)

Gió Foehn

c)

Gió báo bão

d)

Gió hoang mạc

22.

Người dân ven biển thường ra khơi vào buổi tối vì:

a)

Tận dụng hướng gió từ đất liền ra biển

b)

Tranh thủ trời mát mẻ ban đêm

c)

Tránh nắng nóng trong đất liền

d)

Thời gian sau bữa tối

23.

Gió Lào (Gió Tây Nam) khô nóng ở Việt Nam là loại gió địa phương nào sau đây?

a)

Gió biển

b)

Gió đất

c)

Gió phơn

d)

Gió núi

24.

Việt Nam thường xuyên chịu ảnh hưởng của loại áp nào sau đây?

a)

Áp thấp nhiệt đới

b)

Áp thấp ôn đới

c)

Áp cao vùng cực

d)

Áp cao cận cực

25.

Nguyên nhân nào là chủ yếu sinh ra hiện tượng ngày, đêm luân phiên ở mọi nơi trên Trái Đất?

a)

Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh trục.

b)

Trái Đất tự quay quanh Mặt Trời và có hình tròn.

c)

Trái Đất tự quay quanh trục hết 24h và có hình tròn.

d)

Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh Mặt Trời.

26.

Nơi nào trên Trái Đất quanh năm độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau?

a)

Vùng cực.

b)

Hai cực.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

27.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

a)

900.

b)

1200.

c)

1500.

d)

1800.

28.

Để tính giờ múi, bề mặt Trái Đất được chia ra thành bao nhiêu múi giờ?

a)

21 múi giờ.

b)

22 múi giờ.

c)

23 múi giờ.

d)

24 múi giờ.

29.

Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục của mình trong khoảng thời gian là

a)

một ngày đêm.

b)

một năm.

c)

một mùa.

d)

một tháng.

30.

Quốc gia có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất là

a)

Trung Quốc.

b)

Hoa Kì.

c)

Liên Bang Nga.

d)

Canada.

31.

Nếu múi giờ số 12 đang là 2 giờ ngày 15 – 2 thì cùng lúc đó Việt Nam (múi giờ số 7) đang là mấy giờ, ngày bao nhiêu?

a)

7 giờ ngày 15 - 2.

b)

7 giờ ngày 14 - 2.

c)

21 giờ ngày 15 – 2.

d)

21 giờ ngày 14 -2.

32.

Nơi nào trên Trái Đất có 6 tháng ngày, 6 tháng đêm?

a)

Ở hai cực.

b)

Vùng nội chí tuyến.

c)

xích đạo.

d)

nằm trên 2 chí tuyến.

33.

Giờ GMT là giờ ở múi giờ số

a)

0

b)

1

c)

7

d)

15

34.

Mùa ở nửa cầu Bắc và nửa cầu Nam như thế nào với nhau?

a)

Gần giống nhau

b)

Giống nhau

c)

Gần như đối lập nhau

d)

Đối lập

35.

: Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

giới hạn trên tầng đối lưu.

b)

nơi tiếp giáp lớp ôdôn.

c)

hết tầng ozon

d)

đỉnh Evơret.

36.

Thực vật hình thành các vành đai theo độ cao là do

a)

nhiệt độ thay đổi theo độ cao.

b)

độ ẩm thay đổi theo vĩ độ.

c)

nhiệt độ và độ ẩm thay đổi theo độ cao.

d)

nhiệt độ và khí áp thay đổi theo độ cao.

37.

Lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa được đặc trưng bởi độ phì là

a)

lớp vỏ phong hoá

b)

chất mùn

c)

đá vụn

d)

thổ nhưỡng (đất)

38.

Trong những nhân tố tự nhiên, nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

A. Khí hậu

b)

B. Đất

c)

C. Địa hình

d)

D. Bản thân sinh vật.

39.

Ở miền khí hậu nóng, nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông chủ yếu là từ

a)

băng tuyết tan

b)

mưa

c)

nước ngầm

d)

thực vật

40.

Sông dài nhất thế giới là

a)

Sông Nin

b)

Sông Mê Công

c)

Sông I-ê-nít-xây

d)

Sông A - ma - dôn

41.

: Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

giới hạn trên tầng đối lưu.

b)

nơi tiếp giáp lớp ôdôn.

c)

hết tầng ozon

d)

đỉnh Evơret.

42.

Nguyên nhân nào là chủ yếu sinh ra hiện tượng ngày, đêm luân phiên ở mọi nơi trên Trái Đất?

a)

Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh trục.

b)

Trái Đất tự quay quanh Mặt Trời và có hình tròn.

c)

Trái Đất tự quay quanh trục hết 24h và có hình tròn.

d)

Trái Đất có hình khối cầu và tự quay quanh Mặt Trời.