wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI THỬ GIỮA KÌ 2 ĐỊA 10

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Theo cách phân loại phổ biến hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu thu nhập.

b)

B. Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

C. Cơ cấu lãnh thổ.

d)

D. Cơ cấu thành phần kinh tế.

2.

Cây lương thực bao gồm

a)

A. lúa mì, lạc.

b)

B. lúa gạo, mía.

c)

C. kê, đậu.

d)

D. lúa gạo, ngô.

3.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

A. Cừu.

b)

B. Dê.

c)

C. Trâu.

d)

D. Lợn.

4.

Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

a)

A. quá trình đô thị hóa.

b)

B. sự phân bố dân cư.

c)

C. số dân nông thôn giảm.

d)

D. mức sống dân cư tăng.

5.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

A. máy móc và cây trồng.

b)

B. cây trồng và vật nuôi.

c)

C. hàng tiêu dùng và vật nuôi.

d)

D. cây trồng và hàng tiêu dùng.

6.

Căn cứ vào đâu để phân loại các nguồn lực?

a)

A. Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

b)

B. Không gian và thời gian hình thành.

c)

C. Vai trò và mức độ ảnh hưởng.

d)

D. Thời gian và khả năng khai thác.

7.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người?

A. Nông nghiệp. B. Công nghiệp.

C. Thủ công nghiệp. D. Thương mại.

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp.

c)

C. Thủ công nghiệp.

d)

D. Thương mại.

8.

Cây công nghiệp hàng năm bao gồm

a)

A. lúa mì, lạc.

b)

B. lạc, mía.

c)

C. kê, đậu.

d)

D. lúa gạo, ngô.

9.

Thành phần nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?

a)

A. Thất nghiệp.

b)

B. Sinh viên.

c)

C. Học sinh.

d)

D. Nội trợ.

10.

Thành phần nào sau đây thuộc vào nhóm hoạt động kinh tế?

a)

A. Công nhân.

b)

B. Sinh viên.

c)

C. Học sinh.

d)

D. Nội trợ.

11.

Đối tượng sản xuất của ngành thủy sản là

a)

A. cây trồng.

b)

B. vật nuôi.

c)

C. sinh vật sống trong nước.

d)

D. cây trồng và hàng tiêu dùng.

12.

Tài nguyên thiên nhiên thuộc loại nguồn lực nào?

a)

A. Nguồn lực xã hội.

b)

B. Nguồn lực tự nhiên.

c)

C. Nguồn lực con người.

d)

D. Nguồn lực ngoài nước.

13.

Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế xã hội?

a)

A. Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.

b)

B. Tạo điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất.

c)

C. Điều kiện quyết định sự phát triển nền sản xuất.

d)

D. Góp phần tích lũy vốn và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

14.

Để đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia một cách đầy đủ và đúng thực lực, người ta dùng chỉ số

a)

A. GDP/người.

b)

B. tổng thu nhập quốc gia (GNI).

c)

C. tổng sản phẩm trong nước (GDP).

d)

D. GNI/người.

15.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm

a)

A. khu vực kinh tế trong nước và khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. nông, lâm, thủy sản, công nghiệp-xây dựng và dịch vụ.

c)

C. vùng kinh tế và tiểu vùng kinh tế.

d)

D. khu vực kinh tế trong nước, vùng kinh tế và tiểu vùng kinh tế.

16.

Cây lương thực chính ở đới nóng là

a)

A. khoai.

b)

B. lúa gạo.

c)

C. kê.

d)

D. lúa mì.

17.

Cây lương thực bao gồm

a)

A. đậu tương, lạc.

b)

B. thuốc lá, mía.

c)

C. chè, đậu.

d)

D. lúa mì, ngô.

18.

Nguồn lực nào sau đây không thuộc nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

A. Vốn đầu tư.

b)

B. Khoáng sản.

c)

C. Thị trường.

d)

D. Lao động.

19.

Tài nguyên thiên nhiên thuộc loại nguồn lực nào?

a)

A. Nguồn lực ngoài nước.

b)

B. Nguồn lực tự nhiên.

c)

C. Nguồn lực con người.

d)

D. Nguồn lực xã hội.

20.

Đối tượng sản xuất của ngành trồng trọt là

a)

A. sinh vật sống trong nước.

b)

B. cây trồng và hàng tiêu dùng.

c)

C. vật nuôi.

d)

D. cây trồng.

21.

Loại vật nuôi nào sau đây không thuộc nhóm gia súc lớn?

a)

A. Ngựa.

b)

B. Bò.

c)

C. Cừu.

d)

D. Trâu.

22.

Đối tượng sản xuất của ngành chăn nuôi là

a)

A. sinh vật sống trong nước.

b)

B. cây trồng.

c)

C. cây trồng và hàng tiêu dùng.

d)

D. vật nuôi.

23.

Cây nào sau đây không phải cây công nghiệp hàng năm?

a)

A. lúa nước.

b)

B. vừng.

c)

C. đậu.

d)

D. lạc.

24.

Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực ngoài nước?

a)

A. Thị trường trong nước.

b)

B. Đường lối, chính sách.

c)

C. Lao động nước ngoài.

d)

D. Tài nguyên thiên nhiên trong nước.

25.

Nguồn lực nào sau đây không thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?

a)

A. Thị trường.

b)

B. Sinh vật.

c)

C. Đất.

d)

D. Khoáng sản.

26.

Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm

a)

A. Nông, lâm, thủy sản.

b)

B. Công nghiệp-xây dựng.

c)

C. Dịch vụ.

d)

D. Khu vực kinh tế trong nước.

27.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

A. Cừu.

b)

B. Dê.

c)

C. Bò.

d)

D. Lợn.

28.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?

a)

A. Lợn.

b)

B. Trâu.

c)

C. Bò.

d)

D. Ngựa.

29.

Đô thị hóa là quá trình

a)

A. mở rộng và phát triển mạng lưới đô thị.

b)

B. tập trung dân cư ngày càng đông vào các khu công nghiệp.

c)

C. phổ biến ngày càng rộng rãi lối sống nông thôn.

d)

D. làm tăng mức sống dân cư.

30.

Với bảng số liệu yêu cầu thể hiện cơ cấu và có 3 năm ta sẽ vẽ biểu đồ nào?

a)

tròn

b)

đường

c)

miền

d)

cột

31.

Với bảng số liệu yêu cầu thể hiện cơ cấu và có trên 4 năm ta sẽ vẽ biểu đồ nào?

a)

tròn

b)

đường

c)

miền

d)

cột

32.

Với bảng số liệu yêu cầu thể hiện tốc độ tăng trưởng và có trên 4 năm ta sẽ vẽ biểu đồ nào?

a)

tròn

b)

đường

c)

miền

d)

cột

33.

Tháp mở rộng biểu hiện cơ cấu dân số trẻ, đại diện cho nhóm nước đang phát triển

a)

đúng

b)

sai

34.

Tháp thu hẹp biểu thị cơ cấu dân số già, phổ biến ở các nước phát triển.

a)

sai

b)

đúng

35.

Tháp thu hẹp biểu thị cơ cấu dân số già, phổ biến ở các nước đang phát triển.

a)

sai

b)

đúng

36.

Tháp mở rộng biểu hiện cơ cấu dân số trẻ, đại diện cho nhóm nước phát triển

a)

sai

b)

đúng

37.

Công thức tính tỉ suất gia tăng tự nhiên là

a)

(sinh-tử) : 10

b)

(thành phần : tổng) X 100

c)

(giá trị năm sau : giá trị năm gốc) X 100

38.

Công thức tính tỉ trọng là

a)

(thành phần : tổng) x 100

b)

(sinh - tử) : 10

c)

Sản lượng : diện tích

39.

Công thức tính mật độ dân số là

a)

Số dân : diện tích

b)

Sản lượng : diện tích

c)

(SInh - tử) : 10

40.

Công thức tính năng suất là

a)

sản lượng : diện tích

b)

Số dân : diện tích

c)

(Thành phần : tổng) X 100