wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 7 THPT 2023

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cho biểu đồ sau

Theo biểu đồ nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị nhập khẩu năm 2018 so với năm 2010 của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?

a)

In-đô-nê-xi-a tăng ít hơn Ma-lai-xi-a.

b)

Ma-lai-xi-a tăng gấp hai lần In-đô-nê-xi-a.

c)

Ma-lai-xi-a tăng và In-đô-nê-xi-a giảm.

d)

In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.

2.

Cho biểu đồ về khối lượng hàng hóa vận chuyển của một ngành vận tải nước ta giai đoạn 2010 – 2019:

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa.

b)

Chuyển dịch cơ cấu khối lượng hàng hóa.

c)

Cơ cấu khối lượng hàng hóa.

d)

Quy mô khối lượng hàng hóa.

3.

Cho bảng số liệu sau

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có tỉ lệ dân thành thị cao nhất?

a)

Phi-lip-pin.

b)

Cam-pu-chia.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Mi-an-ma.

4.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, tỉ trọng GDP của khu vực Đông Nam Á so với thế giới năm 2014 là:

a)

3,03%.

b)

30,3%.

c)

3,23%.

d)

32,3%.

5.

Cho bảng số liệu:

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn Việt Nam giai đoạn 2005 - 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Đường.

c)

Tròn.

d)

Cột chồng.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không có đường biên giới với nước ngoài là

a)

Bắc Kạn.

b)

Cao Bằng.

c)

Hà Giang.

d)

Lào Cai.

7.

Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp năng lượng ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện nào có công suất trên 1000MW ở nước ta?

a)

Phú Mỹ.

b)

Phả Lại.

c)

Tuyên Quang.

d)

Hòa Bình.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế ở nước ta xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô là

a)

TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang.

b)

TP.Hồ Chí Minh, Quy Nhơn, Đà Nẵng, Nha Trang.

c)

TP.Hồ Chí Minh, Nha Trang, Đà Nẵng, Quy Nhơn.

d)

TP.Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Nha Trang, Quy Nhơn.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có cơ cấu ngành đa dạng nhất?

a)

Cà Mau.

b)

Cần Thơ.

c)

TP Hồ Chí Minh.

d)

Biên Hòa.

10.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây lớn nhất vùng duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Quảng Ngãi.

b)

Quy Nhơn.

c)

Nha Trang.

d)

Phan Thiết.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cửa khẩu Lệ Thanh thuộc tỉnh nào?

a)

Gia Lai.

b)

Lâm Đồng.

c)

Đăk Lăk.

d)

Kon Tum.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch của vùng Tây Nguyên là

a)

Đà Lạt

b)

Nha Trang

c)

Buôn Ma Thuật

d)

Vũng Tàu

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm

a)

cơ khí; hóa chất, phân bón; dệt, may; luyện kim màu.

b)

cơ khí; chế biến nông sản; sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

sản xuất vật liệu xây dựng; hóa chất, phân bón; đóng tàu.

d)

cơ khí; điện tử; khai thác, chế biến lâm sản; sản xuất ô tô.

14.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, cho biết địa danh nào sau đây khu dự trữ sinh quyển thế giới?
a)
Lò Gò – Xa Mát
b)
U Minh Thượng
c)
Mũi Cà Mau
d)
Tràm Chim
15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng tần suất bão cao nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Đông Bắc Bộ

16.

Dựa vào biểu đồ tròn átlat địa lý trang 19, giá trị sản xuất cây công nghiệp năm 2007 là bao nhiêu?

a)

6583,9 tỷ đồng

b)

7583.9 tỷ đồng

c)

8583,9 tỷ đồng

d)

9583,9 tỷ đồng

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, tỉ trọng GDP của từng vùng (Đồng bằng sông Hồng, Trung du và miền núi Bắc Bộ) so với GDP cả nước năm 2007 tương ứng là

a)

23,0% và 8,1%.

b)

24,0% và 9,2%.

c)

25,0% và 10,2%.

d)

26,0% và 11,2%.

18.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình nhỏ nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào tháng nào sau đây?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang 27, hãy cho biết tỉnh trọng điểm nghề cá của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Hà Tĩnh

b)

Nghệ An

c)

Quảng Trị

d)

Quảng Bình

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13,14, cho biết cao nguyên nào sau đây không phải là cao nguyên badan?

a)

Kom Tum.

b)

Đăk Lăk.

c)

Mộc Châu.

d)

Mơ Nông.

21.
Câu 49: Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
a)
A. phân bố đồng đều tại khắp các vùng.
b)
B. giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.
c)
C. tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.
d)
D. tập trung nhiều cho việc khai khoáng.
22.
Câu 50: Hoạt động kinh tế biển nào sau đây ít có giá trị đối với Đông Nam Bộ ?
a)
A. Khai thác, chế biến dầu khí.
b)
B. Giao thông vận tải biển.
c)
C. Du lịch biển.
d)
D. Nuôi trồng thuỷ sản.
23.
Câu 60: Biện pháp cải tạo đất hoang ở đồi núi nước ta là
a)
A. bón phân hoá học.
b)
B. nông - lâm kết hợp.
c)
C. dùng thuốc diệt cỏ.
d)
D. đào hố vẩy cá.
24.
Câu 61: Vùng thường xảy ra lũ quét nhất nước ta là
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đông Nam Bộ.
25.
Câu 63: Ngành nông nghiệp nước ta hiện nay
a)
A. sản phẩm đa dạng.
b)
B. chăn nuôi chiếm ưu thế.
c)
C. sản xuất đã hiện đại hóa.
d)
D. nền nông nghiệp thâm canh.
26.
Câu 64: Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng
a)
A. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động.
b)
B. giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.
c)
C. tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định.
d)
D. tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.
27.
Câu 65: Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. hội nhập kinh tế toàn cầu.
b)
B. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
C. phát triển nền kinh tế thị trường.
d)
D. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
28.
Câu 66: Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
a)
A. khôi phục các nghề thủ công.
b)
B. tiến hành thâm canh, tăng vụ.
c)
C. phát triển kinh tế hộ gia đình.
d)
D. khai hoang mở rộng diện tích.
29.
Câu 67: Các huyện đảo của nước ta
a)
A. đều là trung tâm hành chính tỉnh.
b)
B. phần lớn có hoạt động nghề biển.
c)
C. là các trung tâm du lịch cấp vùng.
d)
D. phát triển mạnh việc trồng lúa gạo.
30.
Câu 68: Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên
a)
A. Mặt Trời luôn ở trên thiên đỉnh.
b)
B. thường xuyên có gió Mậu dịch.
c)
C. có gió mùa hoạt động liên tục.
d)
D. lượng mưa cao đều quanh năm.
31.
Câu 69: Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay
a)
A. chỉ diễn ra ở các vùng kinh tế động lực.
b)
B. đang có những chuyển biến khá tích cực.
c)
C. không làm thay đổi lối sống của dân cư.
d)
D. không gây ra các ảnh hưởng tiêu cực.
32.
Câu 70: Ngành bưu chính của nước ta hiện nay
a)
A. công nghệ tự động hoá ở mức cao.
b)
B. xuất hiện các loại hình dịch vụ mới.
c)
C. đang phát triển nhanh như vũ bão.
d)
D. chỉ có cơ sở tại các thành phố lớn.
33.
Câu 71: Giải pháp chủ yếu để phát triển cây dược liệu theo hướng hàng hoá ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. tăng cường liên kết, mở rộng diện tích, phát triển công nghiệp chế biến.
b)
B. đa dạng sản phẩm, đăng kí thương hiệu, mở rộng mạng lưới phân phối.
c)
C. đẩy mạnh xuất khẩu, xây dựng cơ sở sơ chế tại chỗ, nâng cao năng suất.
d)
D. thu hút lao động, mở rộng thị trường tiêu thụ, đa dạng cơ cấu cây trồng.
34.
Câu 72: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển?
a)
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càngtăng.
b)
B. Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuậnlợi.
c)
C. Khí hậu nhiệt đới, số giờ nắng cao, có đảo, quần đảo, bãi biển đẹp.
d)
D. Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đàotạo.
35.
Câu 74: Việc phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên có ý nghĩa xã hội chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Giải quyết việc, tạo ra tập quán sản xuất mới.
b)
B. Thúc đẩy hình thành nông trường quốc doanh.
c)
C. Cung cấp sản phẩm cho nhu cầu ở trong nước.
d)
D. Tạo ra khối lượng nông sản lớn cho xuất khẩu.
36.
Câu 75: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. nâng cao hiệu quả kinh tế, khai thác hợp lí và bảo vệ tài nguyên.
b)
B. bảo vệ chủ quyền biển đảo, tạo việc làm và tăng thêm thu nhập.
c)
C. thu hút vốn đầu tư, hiện đại hóa được sản xuất và cơ sở hạ tầng.
d)
D. khai thác tiềm năng, hạn chế thiên tai và hiện đại hóa sản xuất.
37.
Câu 76: Sản lượng tôm nuôi của Đồng bằng sông Cửu Long tăng mạnh trong thời gian gần đây chủ yếu do
a)
A. phát triển trang trại lớn, áp dụng kĩ thuật mới, mở rộng thị trường.
b)
B. diện tích biển rộng, khí hậu thuận lợi, công nghệ chế biến hiện đại.
c)
C. chuyển đổi cơ cấu kinh tế, nhiều rừng ngập mặn, lao động dồi dào.
d)
D. thích ứng với biến đổi khí hậu, đẩy mạnh chế biến, nhiều cửa sông.
38.
Câu 77: Biện pháp chủ yếu phát triển dịch vụ ở Đồng bằng Sông Hồng là
a)
A. mở rộng liên kết các nước, đa dạng sản xuất.
b)
B. đào tạo lao động, sử dụng hiệu quả thế mạnh.
c)
C. tăng sản xuất hàng hóa, đẩy mạnh đô thị hóa.
d)
D. mở rộng các ngành, tăng cường hiện đại hóa.
39.
Câu 78: Mục đích chủ yếu của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
a)
A. tạo ra cơ cấu ngành, khai thác tốt hơn các thế mạnh, tạo nhiều hàng hóa.
b)
B. tạo sự liên kết các lãnh thổ với nhau, phát triển nhiều thành phần kinh tế.
c)
C. phân công lao động theo lãnh thổ, phát triển các vùng, đổi mới sản xuất.
d)
D. phát triển cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế, phân bố lại dân cư.
40.
Câu 79: Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên với Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của
a)
A. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
b)
B. các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
c)
C. địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
d)
D. dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc.