NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài 16 ĐẶC ĐIỂM PHÂN BỐ... NƯỚC TA (12A14-12)
Total questions: 40
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. (THPTQG 2021- ĐỢT 2) Dân số nước ta hiện nay
a)
A. Có cơ cấu theo tuổi luôn cố định.
b)
B. Có chất lượng cuộc sống rất cao.
c)
C. Gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn.
d)
D. Có mật độ thấp ở khu vực đồi núi.
2.
Câu 2. (SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH 2021) Dân số nước ta
a)
A. Gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.
b)
B. Chủ yếu tập trung sống ở đô thị.
c)
C. Đông, nhiều thành phần dân tộc.
d)
D. Phân bố đồng đều khắp cả nước.
3.
Câu 3. (SỞ GD & ĐT HÒA BÌNH 2021) Dân số nước ta hiện nay
a)
A. Phân bố không đều, đang già hóa.
b)
B. Qui mô lớn, xu hướng giảm.
c)
C. Cơ cấu trẻ, gia tăng tự nhiên cao.
d)
D. Nhiều dân tộc, chủ yếu ở thành thị.
4.
Câu 4. Phát biểu nào không đúng đối với dân số nước ta hiện nay?
a)
A. Tỉ lệ dân nông thôn ngày càng tăng.
b)
B. Số dân thành thị nhiều hơn nông thôn.
c)
C. Số dân thành thị ít hơn số dân nông thôn.
d)
D. Tỉ lệ dân thành thị ngày càng giảm.
5.
Câu 5. (SỞ GD & ĐT SƠN LA 2021) Dân cư nước ta hiện nay
a)
A. Tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
b)
B. Có thu nhập bình quân rất cao.
c)
C. Phân bố đồng đều và hợp lí.
d)
D. Đa số sống ở khu vực thành thị.
6.
Câu 6. (SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Dân cư nước ta hiện nay
a)
A. Chủ yếu ở thành thị.
b)
B. Có cơ cấu dân số già.
c)
C. Đang có xu hướng giảm.
d)
D. Phân bố chưa hợp lí.
7.
Câu 7. (SỞ GD & ĐT LẠNG SƠN 2021) Phát biểu nào đúng với dân cư nước ta hiện nay?
a)
A. Tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng.
b)
B. Gia tăng dân số tự nhiên rất cao.
c)
C. Có quy mô dân số ngày càng giảm.
d)
D. Phân bố đồng đều giữa các vùng.
8.
Câu 8. Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?
a)
A. Gia tăng dân số giảm nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
b)
B. Phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.
c)
C. Có sự biến đổi nhanh chóng về cơ cấu nhóm tuổi.
d)
D. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.
9.
Câu 9. Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là
a)
A. Indonesia và Malaysia.
b)
B. Indonesia và Myanmar.
c)
C. Indonesia và Thái Lan.
d)
D. Indonesia và Philippines.
10.
Câu 10. Năm 2021, thứ hạng của dân số Việt Nam so với Đông Nam Á và thế giới lần lượt là
a)
A. Thứ 2 và 15.
b)
B. Thứ 3 và 14.
c)
C. Thứ 2 và 14.
d)
D. Thứ 3 và 15.
11.
Câu 11. (SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC 2021) Thuận lợi của dân số đông đối với phát triển kinh tế nước
a)
A. Lao động có trình độ cao, khả năng huy động lao động lớn.
b)
B. Nguồn lao động trẻ nhiều, bổ sung lao động hàng năm lớn.
c)
C. Số người phụ thuộc ít, số người trong độ tuổi lao động nhiều.
d)
D. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
12.
Câu 12. Thuận lợi của số dân đông không phải là
a)
A. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.
b)
B. Có nguồn lao động dồi dào cho phát triển kinh tế.
c)
C. Có nguồn hàng hóa xuất khẩu lớn.
d)
D. Tài nguyên thiên nhiên được sử dụng hợp lý hơn.
13.
Câu 13. (HSG 12 SỞ GD & ĐT BẮC NINH 2021) Quy mô dân số nước ta lớn đã gây sức ép đến
a)
A. An ninh lương thực, tài nguyên môi trường, phát triển kinh tế.
b)
B. Lao động và việc làm, an ninh lương thực, phát triển kinh tế.
c)
C. Tài nguyên môi trường, phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống.
d)
D. Chất lượng cuộc sống, an ninh lương thực, phát triển kinh tế.
14.
Câu 14. Đặc điểm nào dưới đây hiện không còn đúng với dân số nước ta ?
a)
A. Phân bố dân cư chưa hợp lý giữa các vùng.
b)
B. Mật độ dân số trung bình toàn quốc tăng.
c)
C. Đông dân, có nhiều thành phần dân tộc.
d)
D. Dân số còn tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
15.
Câu 15. (THPT CHUYÊN LÀO CAI 2021) Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng là do
a)
A. Là nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
b)
B. Lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ sớm.
c)
C. Tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.
d)
D. Có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc
16.
Câu 16. Mức sống của các dân tộc trên đất nước ta còn chênh lệch là do
a)
A. Lịch sử định cư của các dân tộc mang lại.
b)
B. Các dân tộc có văn hóa, phong tục tập quán khác nhau.
c)
C. Sự phân bố tài nguyên thiên nhiên không đồng đều giữa các vùng.
d)
D. Tình độ sản xuất của các dân tộc khác nhau.
17.
Câu 17. (THPTQG 2017) Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân tộc của nước ta?
a)
A. Các dân tộc sống tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
b)
B. Có nhiều thành phần dân tộc, bản sắc văn hóa đa dạng.
c)
C. Mức sống của một bộ phận dân tộc ít người còn thấp.
d)
D. Dân tộc Kinh chiếm tỉ lệ lớn nhất trong tổng dân số.
18.
Câu 18. (THPTQG 2017) Tuy gia tăng tự nhiên dân số giảm, nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. Gia tăng cơ học cao.
b)
B. Tuổi thọ ngày càng cao.
c)
C. Quy mô dân số lớn.
d)
D. Cơ cấu dân số già.
19.
Câu 19. (SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN 2021) Nguyên nhân nào sau đây tác động mạnh nhất đến việc giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta hiện nay?
a)
A. Mức sống tăng, kết quả của chính sách dân số.
b)
B. Cơ cấu dân số già, mức sống của người dân tăng.
c)
C. Chính sách dân số và phân bố lại dân cư lao động.
d)
D. Cơ cấu dân số già, tuổi kết hôn càng tăng.
20.
Câu 20. Trong cơ cấu các nhóm tuổi của tổng số dân nước ta, xếp thứ tự từ cao xuống thấp là
a)
A. Ngoài độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.
b)
B. Trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động.
c)
C. Dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động.
d)
D. Trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.
21.
Câu 21. Tỉ trọng của các nhóm tuổi trong cơ cấu dân số ở nước ta đang chuyển biến theo hướng
a)
A. Nhóm 0 - 14 tuổi tăng, nhóm 15 - 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
b)
B. Nhóm 0 - 14 tuổi giảm, nhóm 15 - 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
c)
C. Nhóm 0 - 14 tuổi tăng, nhóm 15 - 59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.
d)
D. Nhóm 0 - 14 tuổi giảm, nhóm 15 - 59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.
22.
Câu 22. Hiện nay, cơ cấu dân số nước ta có đặc điểm
a)
A. Là cơ cấu dân số trẻ.
b)
B. Đang thay đổi chậm theo hướng già hóa.
c)
C. Là cơ cấu dân số già.
d)
D. Đang thay đổi nhanh theo hướng già hóa.
23.
Câu 23. (SỞ GD & ĐT THANH HÓA 2021) Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện nào sau đây?
a)
A. Tỉ lệ người trên 60 tuổi tăng.
b)
B. Tuổi thọ trung bình tăng.
c)
C. Tỉ lệ người từ 0 - 14 tuổi tăng.
d)
D. Tỉ suất gia tăng dân số giảm.
24.
Câu 24. Ở nước ta, nhóm tuổi từ 60 trở lên có xu hướng tăng là do
a)
A. Tỉ lệ gia tăng dân số đã giảm đáng kể.
b)
B. Tuổi thọ trung bình thấp.
c)
C. Mức sống được nâng cao.
d)
D. Hệ quả của tăng dân số những năm trước kia
25.
Câu 25. (MH THPTQG 2020) Dân cư nước ta phân bố chưa hợp lí chủ yếu do tác động của
a)
A. Quá trình định cư, trình độ dân trí, số dân.
b)
B. Vị trí địa lí, địa hình, khí hậu, tài nguyên.
c)
C. Sự phát triển kinh tế, các nhân tố tự nhiên.
d)
D. Các nhân tố về xã hội, cơ cấu nền kinh tế.
26.
Câu 26. (THPTQG 2017) Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân bố dân cư của nước ta
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
c)
C. Trình độ phát triển kinh tế.
d)
D. Quá trình xuất, nhập cư.
27.
Câu 27. Phân bố dân cư nước ta không đều ảnh hưởng chủ yếu đến
a)
A. Việc sử dụng lao động.
b)
B. Mức gia tăng dân số.
c)
C. Quy mô dân số.
d)
D. Tốc độ đô thị hóa.
28.
Câu 28. (THPTQG 2020) Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do
a)
A. Lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao.
b)
B. Kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi.
c)
C. Đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú.
d)
D. Có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp.
29.
Câu 29. (THPTQG 2020) Miền núi nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do
a)
A. Nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế.
b)
B. Có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ.
c)
C. Nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn.
d)
D. Địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển.
30.
Câu 30. (SỞ GD & ĐT PHÚ THỌ 2021) Miền núi nước ta có mật độ dân số thấp chủ yếu do
a)
A. Công nghiệp phát triển còn hạn chế, nhiều thiên tai.
b)
B. Sản xuất nhỏ, có nhiều dân tộc ít người sinh sống.
c)
C. Giao lưu kinh tế giữa các vùng khó khăn, độ dốc lớn.
d)
D. Kinh tế còn chậm phát triển, địa hình chia cắt mạnh.
31.
Câu 31. Mật độ dân số nước ta có xu hướng
a)
A. Ngày càng giảm.
b)
B. Ngày càng tăng.
c)
C. Giữ nguyên và ít biến động.
d)
D. Thấp so với mức mức trung bình của thế giới.
32.
Câu 32. Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
33.
Câu 33. (SỞ GD & ĐT NINH BÌNH 2021) Mật độ dân số của Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do
a)
A. Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
b)
B. Nguyên liệu cho sản xuất phong phú.
c)
C. Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.
d)
D. Có nhiều trung tâm công nghiệp quy mô lớn.
34.
Câu 34. (SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN 2021) Số dân ở thành thị nước ta hiện nay
a)
A. Nhiều hơn số dân nông thôn.
b)
B. Tăng chậm hơn số dân cả nước
c)
C. Tăng chậm hơn số dân nông thôn.
d)
D. Tăng nhanh hơn số dân nông thôn.
35.
Câu 35. (SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN 2021) Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số thành thị ở nước ta ngày càng tăng là do
a)
A. Nền nông nghiệp phát triển.
b)
B. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
c)
C. Chất lượng cuộc sống cải thiện.
d)
D. Sự phân bố lại dân cư hợp lí.
36.
Câu 36. (SỞ GD & ĐT LẠNG SƠN 2021) Phát biểu nào sau đây không đúng về dân thành thị nước ta hiện nay?
a)
A. Quy mô nhỏ hơn nông thôn.
b)
B. Tỉ lệ còn thấp trong khu vực.
c)
C. Tỉ lệ có xu hướng tăng dần.
d)
D. Phân bố đều giữa các vùng.
37.
Câu 37. Dòng người chuyển cư tạm thời từ nông thôn ra thành thị xuất phát chủ yếu từ động cơ
a)
A. Hiểu biết hơn về thành thị.
b)
B. Tình cảm gắn bó với nông thôn đã giảm sút.
c)
C. Sử dụng thời gian nông nhàn để có thêm thu nhập.
d)
D. Lối sống ở nông thôn đơn điệu.
38.
Câu 38. (SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN 2021) Nhằm thúc đẩy sự phân bố dân cư và lao động hợp lý giữa các vùng ở nước ta, cần thực hiện giải pháp nào sau đây?
a)
A. Kiềm chế tốc độ tăng dân số.
b)
B. Phát triển công nghiệp ở nông thôn.
c)
C. Tăng cường xuất khẩu lao động.
d)
D. Xây dựng chính sách chuyển cư.
39.
Câu 39. Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng trên phạm vi cả nước là rất cần thiết vì
a)
A. Nguồn lao động nước ta còn thiếu tác phong công nghiệp.
b)
B. Sự phân bố dân cư của nước ta không đều và chưa hợp lí.
c)
C. Tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp của nước ta hiện còn cao.
d)
D. Dân cư nước ta tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
40.
Câu 40. (SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN 2021) Giải pháp chủ yếu để tăng tỉ lệ dân thành thị nước ta một cách hợp lí là
a)
A. Đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa.
b)
B. Phát triển mạnh các ngành dịch vụ.
c)
C. Đẩy mạnh việc di dân vào đô thị.
d)
D. Mở rộng thêm diện tích các đô thị.
Reset
