wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 12 CKI

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta là vùng nào sau đây?

a)

Tây Bắc

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Bắc

2.

Quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển chủ yếu do:

a)

quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh

b)

quá trình hội nhập quốc tế và khu vực

c)

thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài

d)

nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường

3.
Nhân tố có tính quyết định đến đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là
a)
Khí hậu nhiệt đới ẩm
b)
Đất trồng có nhiều loại
c)
Nguồn nước rất dồi dào
d)
Sinh vật rất phong phú
4.
Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là
a)
Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn
b)
Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội
c)
Dịch vụ thú ý phát triển đã năng chặn sự lây lan của dịch bệnh
d)
Nhu cầu thị tường trong và ngoài nước ngày càng tăng nhanh
5.
Để tăng lượng thủy sản khai thác, vấn đề quan trọng nhất cần giải quyết là:
a)
đầu tư trang thiết bị, phương tiện hiện đại để đánh bắt xa bờ
b)
tìm kiếm các ngư trường đánh bắt mới
c)
phổ biến kinh nghiệm và trang bị kiến thức cho ngư dân
d)
phát triển mạnh công nghiệp chế biến
6.
Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt là vì có nhiều:
a)
sông suối, ao hồ, kênh rạch
b)
rừng ngập mặn, sông suối
c)
vịnh nước sâu, kênh rạch
d)
ao hồ, ô trũng, đầm phá
7.
Để phát huy các thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, cần giải quyết những vấn đề nào dưới đây:
a)
Giữ vững an ninh vùng biên giới, củng cố khối đoàn kết giữa các dân tộc
b)
Nâng cao đời sống nhân dân, xóa bỏ dần sự cách biệt giữa đồng bằng và miền núi
c)
Nâng cấp và hoàn thiện mạng lưới giao thông, phục hồi và bảo vệ tốt vốn rừng đầu nguồn
d)
Có kế hoạch bổ sung nguồn lao động đặc biệt là lao động có trình độ kĩ thuật
8.
Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam - Trung Quốc
a)
Hữu Nghị
b)
Bờ Y
c)
Tây Trang
d)
Mộc Bài
9.
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị có quy mô dân số trên 1 triệu người là những đô thị nào sau đây?
a)
Hải Phòng, Thái Nguyên, Đà Nẵng
b)
Hạ Long, Buôn Ma Thuột, Cần Thơ
c)
Biên Hòa, Huế, Thanh Hóa
d)
Hà Nội, Hải Phòng, TP. Hồ Chí Minh
10.
Thành phần kinh tế nào của nước ta giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
a)
Kinh tế nhà nước
b)
Kinh tế ngoài nhà nước
c)
Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
d)
Kinh tế tập thể
11.
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết do thị nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất?
a)
Biên Hòa
b)
Vũng Tàu
c)
Đà Lạt
d)
Huế
12.
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, nêu ba tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng lúa gạo ở nước ta
a)
An Giang, Long An, Sóc Trăng
b)
An Giang, Kiên Giang, Đồng Tháp
c)
Kiên Giang, Đồng Tháp, Tiền Giang
d)
An Giang, Kiên Giang, Long An
13.
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 20, cho biết nhận xét nào sau đây không đsung với ngành thủy sản nước ta?
a)
An Giang là tỉnh có sản lượng nuôi trồng lớn nhất
b)
Sản lượng khai thác và nuôi trồng đều tăng
c)
Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác
d)
Đồng Tháp là tỉnh có sản lượng thủy sản lớn nhất
14.
Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết lát cắt từ C đến D đi qua các dạng địa hình nào sau đây?
a)
Núi cao, bán bình nguyên, đồng bằng
b)
Núi cao, cao nguyên, đồi núi thấp và đồng bằng
c)
Núi trung bình, bán bình nguyên, đồng bằng
d)
Núi trung bình, cao nguyên, đồi núi thấp và đồng bằng
15.
Dụa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây dẫn đầu cả nước về sản lượng thủy sản khai thác?
a)
An Giang
b)
Đồng Tháp
c)
Kiên Giang
d)
Bà Rịa - Vũng Tàu
16.
Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở:
a)
số lượng ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
b)
mối quan hệ giữa các ngành trong toàn bộ hệ thống các ngành công nghiệp
c)
tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp
d)
thứ tự giá trị sản xuất mỗi ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp
17.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ một cách rõ rệt nhất cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng
a)
Có 4 ngành thuộc nhóm công nghiệp khai thác
b)
Có 3 nhóm với 29 ngành công nghiệp
c)
Nhóm công nghiệp chế biến có 23 ngành
d)
Nhóm sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước có 2 ngành
18.
Theo cách phân loại hiện hành, nước ta có các nhóm ngành công nghiệp:
a)
công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ
b)
khai thác; chế biến; sản xuất, phân phối điện, khí đốt nước
c)
khai thác, công nghiệp nhẹ
d)
sản xuất, phân phối điện, khí đốt ước, công nghiệp nặng
19.
Công nghiệp trọng điểm không phải là ngành:
a)
có thế mạnh lâu dài
b)
đưa lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội, môi trường
c)
dựa hoàn toàn vò vốn nước ngoài
d)
có tác động mạnh mẽ đến các ngành kinh tế khác
20.
Ngành nào sau đây không được xem là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay:
a)
Năng lượng
b)
Chế biến lương thực, thực phẩm
c)
Dệt, may
d)
Luyện kim
21.
Những ngành nào sau đây không phải là công nghiệp trọng điêm của nước ta:
a)
Năng lượng, hóa chất - phân bón - thực phẩm
b)
Vật liệu xây dựng, cơ khí - điện tử
c)
Hóa chất, khai thác quặng mỏ
d)
Chế biến lương thực - thực phẩm, dệt - may
22.
Những phát biểu nào sau đây là đúng về nguyên nhân làm cho cơ cấu ngành công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt?
a)
Nhằm thích nghi với tình hình mới của đất nước, quốc tế
b)
Để có thể hội nhập vào thị trường khu vực và thế giới
c)
Nhằm ưu tiên phát tiển công nghiệp nặng một cách hợp lí
d)
Để hình thành các trung tâm và vùng công nghiệp lớn
23.
Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?
a)
Nâng cao chất lượng
b)
Đa dạng hóa sản phẩm
c)
Hạ giá thành sản phẩm
d)
Tăng năng suất lao động
24.
Vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất là?
a)
Duyên hải miền Trung
b)
Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
c)
Tây Nguyên
d)
Đồng bằng sông Cửu Long
25.
Chuyên môn hóa sản xuất coongnghieepj của cụm Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả là:
a)
vật liệu xây dựng, phân hóa học, luyện kim
b)
cơ khí, luyện kim, khai thác than
c)
cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng
d)
hóa chất, giấy, cơ khí
26.
Trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc dải công nghiệp tập trung ở Đông Nam Bộ?
a)
TP. Hồ Chí Minh
b)
Cần Thơ
c)
Biên Hòa, Huế, Thanh Hóa
d)
Vũng Tàu
27.
Trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước?
a)
Biên Hòa
b)
Vũng Tàu
c)
TP. Hồ Chí Minh
d)
Thủ Dầu Một
28.
Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất dọc theo duyên hải miền Trung là:
a)
Vinh
b)
Đà Nẵng
c)
Quy Nhơn
d)
Nha Trang
29.
Vùng nào sau đây có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc?
a)
Đồng bằng
b)
Ven biển
c)
Trung du
d)
Miền núi
30.
Có bao nhiêu phát biểu đúng về nguyên nhân hình thành nên những khu vực tập trung công nghiệp?
a)
Tài nguyên thiên nhiên phong phú
b)
Nguồn lao động có tay nghề
c)
Có thị trường tiêu thụ rộng lớn
d)
Kết cấu hạ tầng và vị trí địa lí thuận lợi
31.
Hạn chế lớn nhất đối với phát triển công nghiệp ở Duyên hải miền Trung là:
a)
Cơ sở hạ tầng còn nghèo nàn
b)
Lao động ít, thị trường nhỏ
c)
Vị trí địa lí nằm cách xa hai đầu đất nước
d)
Đất đai ít màu mỡ, khí hậu nhiều thiên tai
32.
Đặc điểm nổi bật nhất về phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận là:
a)
nhiều trung tâm công nghiệp chuyên ngành với giá trị sản lượng cao nhất nước
b)
mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất
c)
các trung tâm công nghiệp lớn phân bố ở ven biển
d)
nhiều trung tâm công nghiệp quy mô lớn, giá trị sản lượng cao nhất cả nước
33.
Nguyên nhân khái quát nhất làm cho một số vùng gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp là:
a)
tài nguyên khoáng sản nghèo
b)
Nguồn lao động có tay nghề ít
c)
kết cấu hạ tầng còn yếu và vị trí không thuận lợi
d)
tài nguyên, lao động, kết cấu, thị trường… không đồng bộ
34.
Sự thiếu đồng bộ của các yếu tố tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động, thị tường, kết cấu hạ tầng, vị trí địa lí đã làm cho hoạt động công nghiệp:
a)
không tạo ra được sản phẩm
b)
chỉ phát triển khai khoáng
c)
phát triển chậm và rời rạc
d)
chỉ phát triển công nghiệp chế biến
35.
Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta gồm:
a)
Khu vực Nhà nước, khu vực ngoài Nhà nước, khu vực tập thể
b)
Khu vực Nhà nước, khu vực ngoài Nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
c)
Khu vực Nhà nước, khu vực tư nhân, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
d)
Khu vực Nhà nước, khu vực ngoài Nhà nước, khu vực tập thể