wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa lý 9 - Học kỳ 1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh là:

a)

Than

b)

Dầu khí

c)

Nhiệt điện

d)

Thủy điện

2.

Những thế mạnh kinh tế quan trọng hàng đầu của Trung Du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

  Công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm và phát triển ngành thủy sản.

b)

Khai thác khoáng sản và phát triển thủy điện

c)

  Trồng cây lương thực, cây ăn quả và khai thác lâm sản

d)

  Giao thông vận tải biển và nuôi trồng thủy sản

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh

a)

Nghệ An

b)

Hà Tĩnh

c)

Thanh Hóa

d)

Quảng Bình

4.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

a)

Bắc Giang

b)

Hà Nội

c)

Hải Phòng

d)

Hạ Long

5.

Ngành công nghiệp quan trọng nhất của vùng Trung Du và Miền Núi Bắc Bộ là:

a)

Khai khoáng, thuỷ điện

b)

Cơ khí, điện tử

c)

Hoá chất, chế biến lâm sản

d)

Vật liệu xây dựng, hàng tiêu dùng.

6.

So với các vùng khác về sản xuất nông nghiệp, Đồng bằng Sông Hồng là vùng có:

a)

Sản lượng lúa lớn nhất

b)

Xuất khẩu nông sản nhiều nhất

c)

Năng suất lúa cao nhất

d)

Bình quân lương thực/đầu người cao nhất

7.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 19, Cây chè được trồng chủ yếu ở vùng

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên hải Nam Trung bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung du và vùng núi Bắc bộ

8.

Tỉnh duy nhất có thế mạnh về kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Thái Nguyên

b)

Lạng Sơn

c)

Quảng Ninh

d)

Bắc Ninh

9.

Tài nguyên khoáng sản có giá trị ở Đồng bằng Sông Hồng bao gồm

a)

Than nâu, bô xít, sắt, dầu mỏ           

b)

Đá vôi, sét cao lanh, than nâu, khí tự nhiên

c)

Apatit, mangan, than nâu, đồng         

d)

Than đá, thiếc, vàng, chì, kẽm

10.

Các tỉnh, thành phố không thuộc vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Trị

b)

Thanh Hóa, Hà Tĩnh, Quảng Bình

c)

Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên – Huế

d)

Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi

11.

Hai trung tâm kinh tế lớn nhất ở đồng bằng sông Hồng là:

a)

Hà Nội, Hải Phòng

b)

Hà Nội, Hải Dương

c)

Hà Nội, Nam Định

d)

Hà Nội, Bắc Ninh

12.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng Sông Hồng khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

Đất phù sa màu mỡ                  

b)

Nguồn nước mặt phong phú

c)

Có một mùa đông lạnh             

d)

Địa hình bằng phẳng và hệ thống đê sông, đê biển.

13.

Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế      

b)

Vịnh Hạ Long, Phong Nha – Kẻ Bàng

c)

Ca trù, quan họ                              

d)

         

Phố cổ Hội An, Thánh địa Mĩ Sơn

14.

Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phía tây vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

Nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, nuôi trâu bò đàn

b)

Nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp lâu năm

c)

Trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt thủy sản

d)

Sản xuất công nghiệp, thương mại, dịch vụ

15.

Quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc tỉnh, thành phố nào?

a)

Tỉnh Quảng Nam và Quảng Ngãi         

b)

Tỉnh Bình Định và tỉnh Phú Yên

c)

Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa               

d)

Tỉnh Ninh Thuận và tỉnh Bình Thuận

16.

Quần đảo Cát bà và Bạch Long Vĩ thuộc tỉnh, thành phố nào?

a)

Quảng Ninh và Hải Phòng  

b)

Hải Phòng và Nam Định

c)

Hải Phòng                      

d)

Thái Bình và Nam Định

17.

Khoáng sản chính của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Sắt, đá vôi, cao lanh                         

b)

Than nâu, mangan, thiếc

c)

Đồng, Apatit, vàng                          

d)

Cát thủy tinh, ti tan, vàng

18.

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào dưới đây đúng về đặc điểm dân số phân theo thành thị – nông thôn ở nước ta trong giai đoạn 1998 – 2014?

a)

Số dân thành thị tăng nhanh hơn so với số dân nông thôn.

b)

Tỉ lệ dân thành thị của nước ta có xu hướng tăng nhưng không ổn định.

c)

Hiện nay phần lớn dân cư ở nước ta sống tại các đô thị.

d)

Số dân thành thị tăng 12,5 triệu người, trong khi số dân nông thôn giảm 2,7 triệu người.

19.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, quốc lộ 1A không đi qua thành phố nào dưới đây?

a)

Cần Thơ.         

b)

Thanh Hóa.                    

c)

Biên Hòa.                 

d)

 Việt Trì.

20.

Tỉnh/thành phố nào của đồng bằng Sông Hồng không giáp với Trung Du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Vĩnh Phúc.          

b)

Bắc Ninh         

c)

Thái Bình.         

d)

Hải Phòng

21.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân chính dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ từ lâu đời      

b)

Nền nông nghiệp lúa nước cần nhiều lao động

c)

Mạng lưới đô thị dày đặc                      

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

22.

Việc trồng rừng ven biển và rừng ngập mặn ở Bắc Trung Bộ không có tác dụng:

a)

Chắn gió, chắn bão                                

b)

Hạn chế tác hại của lũ đầu nguồn

c)

Ngăn không cho cát bay, cát chảy          

d)

Chắn sóng, nuôi trồng thủy sản

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, điểm du lịch nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

a)

Thuận An

b)

Đồ Sơn        

c)

Sầm Sơn.    

d)

Thiên Cầm

24.

Đây là đồng muối nổi tiếng ở Việt Nam thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ:

a)

Long Điền         

b)

Sa Huỳnh

c)

Tiền Hải

d)

Ba Tri

25.

Ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để sản xuất muối là do:

a)

Bờ biển có nhiều vũng, vịnh, đầm phá

b)

Bờ biển dài và vùng biển sâu nhất nước ta.

c)

Nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có ít sông nhỏ đổ ra biển

d)

Biển nông, không có sông suối đổ ra ngoài biển

26.

Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi nhất cả nước để xây dựng các cảng biển dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây?

a)

Bờ biển dài và có nhiều đầm phá

b)

Có nhiều vịnh nước sâu rộng, kín gió

c)

Là cửa ngõ ra biển của các nước láng giềng

d)

Biển sâu, gần các tuyến đường hàng hải quốc tế

27.

Dựa vào Atlat trang 28, cho biết các nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

 A Vương, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Đa Nhim, Hàm Thuận – Đa Mi.

b)

A Vương, Vĩnh Sơn, Sông Hinh, Yali, Hàm Thuận – Đa Mi.

c)

A Vương, Vĩnh Sơn, Thác Mơ, Yali, Trị an

d)

A Vương, Rào Quán, Yali, Hàm Thuận – Đa Mi.

28.

Các cảng biển của vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

 Cửa Lò, Vũng Áng; Nhật Lệ, Chân Mây

b)

Nhật Lệ, Chân Mây, Đà Nẵng, Dung Quất

c)

Chân Mây, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn

d)

Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Hải Phòng

29.

Các cảng biển của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ:

a)

Cửa Lò, Vũng Áng;

b)

Nhật Lệ, Chân Mây

c)

Cái Lân, Thị Vải

d)

Dung Quất, Quy Nhơn

30.

Những tỉnh nào dưới đây không thuộc tiểu vùng Tây Bắc:

a)

Lai Châu, Sơn La.

b)

Hà Giang, Yên Bái.

c)

Lai Châu, Điện Biên

d)

Sơn La, Hòa Bình