wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHIỆP 10 LẦN 2

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện
a)
A. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.
b)
B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
c)
C. sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
d)
D. khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.
2.
Câu 2. Điểm giống nhau cơ bản của hai giai đoạn sản xuất công nghiệp là
a)
A. đều sản xuất bằng thủ công.
b)
B. đều sản xuất bằng máy móc.
c)
C. cùng chế biến nguyên liệu để tạo ra sản phẩm tiêu dùng.
d)
D. cùng tác động vào đối tượng lao động để tạo ra nguyên liệu.
3.
Câu 3. Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là
a)
A. khí hậu.
b)
B. khoáng sản.
c)
C. biển.
d)
D. rừng.
4.
Câu 4. Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của
a)
A. các ngành kinh tế.
b)
B. nông nghiệp.
c)
C. giao thông vận tải.
d)
D. thương mại.
5.
Câu 5. Tính chất hai giai đoạn của ngành sản xuất công nghiệp là do
a)
A. trình độ sản xuất.
b)
B. đối tượng lao động.
c)
C. máy móc, thiết bị.
d)
D. trình độ lao động
6.
Câu 6. Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?
a)
A. Dân cư và nguồn lao động.
b)
B. Thị trường.
c)
C. Đường lối chính sách.
d)
D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.
7.
Câu 7. Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là
a)
A. tài nguyên thiên nhiên.
b)
B. vị trí địa lí.
c)
C. dân cư và nguồn lao động.
d)
D. cơ sở hạ tầng.
8.
Câu 8. Ý nào sau đây đúng với vai trò của ngành sản xuất công nghiệp?
a)
A. Là cơ sở để phát triển ngành chăn nuôi.
b)
B. Cung cấp lương thực thực phẩm cho con người.
c)
C. Sản xuất ra một khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.
d)
D. Tạo ra mối liên hệ kinh tế, xã hội giữa các địa phương, các nước.
9.
Câu 9. Đâu không phải sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?
a)
A. Dệt - may, da giày, nhựa.
b)
B. Thịt, cá hộp và đông lạnh.
c)
C. Rau quả sấy và đóng hộp.
d)
D. Sữa, rượu, bia, nước giải khát.
10.
Câu 10. Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
b)
B. Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.
c)
C. Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
d)
D. Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
11.
Câu 11. Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?
a)
A. Than.
b)
B. Dầu mỏ.
c)
C. Sắt.
d)
D. Đồng.
12.
Câu 12. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của các quốc gia?
a)
A. Thực phẩm.
b)
B. Năng lượng.
c)
C. Điện tử - tin học.
d)
D. Sản xuất hàng tiêu dùng.
13.
Câu 13. Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?
a)
A. Điện lực.
b)
B. Thực phẩm.
c)
C. Điện tử - tin học.
d)
D. Sản xuất hàng tiêu dùng.
14.
Câu 14. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất?
a)
A. Điểm công nghiệp.
b)
B. Vùng công nghiệp.
c)
C. Khu công nghiệp.
d)
D. Trung tâm công nghiệp.
15.
Câu 15. Ý nào sau đây không đúng với tính chất tập trung cao độ của công nghiệp?
a)
A. Tập trung tư liệu sản xuất.
b)
B. Thu hút nhiều lao động.
c)
C. Tạo ra khối lượng lớn sản phẩm.
d)
D. Cần không gian rộng lớn.
16.
Câu 16. Tính chất tập trung cao độ trong công nghiệp được thể hiện rõ ở việc
a)
A. làm ra tư liệu sản xuất và sản phẩm tiêu dùng.
b)
B. phân phối sản phẩm công nghiệp trên thị trường.
c)
C. tập trung tư liệu sản xuất, nhân công và sản phẩm.
d)
D. tập trung nhiều điểm công nghiệp và xí nghiệp công nghiệp.
17.
Câu 17. Ý nào sau đây chưa chính xác về đặc điểm của ngành công nghiệp?
a)
A. Sản xuất công nghiệp được phân công tỉ mỉ.
b)
B. Sản xuất công nghiệp gồm nhiều ngành phức tạp.
c)
C. Công nghiệp ngày càng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.
d)
D. Có sự phối hợp giữa nhiều ngành để tạo ra sản phẩm cuối cùng.
18.
Câu 18. Ngành sản xuất công nghiệp khác với ngành nông nghiệp ở chỗ
a)
A. đất trồng là tư liệu sản xuất.
b)
B. cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.
c)
C. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.
d)
D. ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
19.
Câu 19. Ý nào sau đây không phải vai trò của ngành công nghiệp điện lực?
a)
A. Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
b)
B. Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
c)
C. Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người.
d)
D. Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.
20.
Câu 20. Ti vi màu, cát sét, đồ chơi điện tử, đầu đĩa là sản phẩm của nhóm ngành nào sau đây?
a)
A. Máy tính.
b)
B. Thiết bị điện tử.
c)
C. Điện tử tiêu dùng.
d)
D. Điện tử viễn thông.
21.
Câu 21. Ngành công nghiệp nào sau đây thường được phát triển ở nơi có dân cư đông?
a)
A. Cơ khí.
b)
B. Sản xuất hàng tiêu dùng.
c)
C. Hóa chất.
d)
D. Năng lượng.
22.
Câu 22. Ở nước ta, vùng than lớn nhất đang khai thác thuộc tỉnh
a)
A. Lạng Sơn.
b)
B. Hòa Bình.
c)
C. Cà Mau.
d)
D. Quảng Ninh.
23.
Câu 23. Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng
a)
A. Bắc trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
24.
Câu 24. Ý nào sau đây đúng nhất khi so sánh điểm khác nhau cơ bản giữa khu công nghiệp và điểm công nghiệp?
a)
A. quy mô rộng lớn, ranh giới rõ ràng, được đặt ở vị trí thuận lợi.
b)
B. quy mô rộng lớn, đồng nhất với điểm dân cư, nằm gần nguồn nguyên liệu, nông sản.
c)
C. có ranh giới rõ ràng, gồm 1 đến 2 xí nghiệp công nghiệp không có mối liên hệ với nhau.
d)
D. đồng nhất với điểm dân cư, gồm nhiều nhà máy, xí nghiệp có mối liên hệ sản xuất với nhau.
25.
Câu 25. Sản xuất công nghiệp khác sản xuất nông nghiệp ở đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Có tính chất tập trung cao độ.
b)
B. Cần nguồn lao động dồi dào.
c)
C. Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
d)
D. Bao gồm một số ngành phức tạp.