wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KÌ II ĐỊA 9

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Lợn được nuôi nhiều nhất ở vùng nào nước ta

                                             

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.   

b)

Đông Nam Bộ.  

c)

Đồng bằng sông Hồng.   

d)

Tây Nguyên.

2.

Dọc bờ biển nước ta có khoảng bao nhiêu bãi tắm?

a)

Trên 120

b)

Dưới 100

c)

Trên 150

d)

trên 200

3.

Sông nào không chảy trong vùng ĐNB?

a)

Sông Đồng Nai.

b)

Sông Bé.

c)

Sông Sài Gòn.

d)

Sông Ba.

4.

Đảo lớn nhất Việt Nam là

a)

Phú Quý

b)

Phú Quốc

c)

Cát Bà

d)

Côn Đảo

5.

Một trong những hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là:

a)

phát triển khai thác hải sản xa bờ.

b)

tập trung khai thác hải sản ven bờ.

c)

đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao.

d)

hình thành các cảng cá dọc bờ biển.

6.

Bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260 km từ

a)

Móng Cái đến Vũng Tàu.

b)

Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau.

c)

Mũi Cà Mau đến Hà Tiên.

d)

Móng Cái đến Hà Tiên.

7.

Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Nam Trung Bộ

8.

Đâu không phải là cảng biển

a)

Đà Nẵng

b)

Cần Thơ

c)

Vũng Tàu

d)

Quy Nhơn

9.

Khoáng sản vô tận ở biển nước ta là

a)

Dầu khí

b)

Titan

c)

Muối

d)

Cát thủy tinh

10.

Thành phố Sơn La là đô thị loại mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Dân số tỉnh Sơn La năm 2023 khoảng

a)

1.2 tr người

b)

2.2 tr người

c)

1.8 tr người

d)

8.2 tr người

12.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho hoạt động khai thác hải sản ở ĐBSCL là gì?

a)

Có ngư trường trọng điểm Cà Mau – Kiên Giang.

b)

Khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm.

c)

Vùng biển không có bão hoạt động.

d)

Dọc bờ biển có nhiều bãi tôm, bãi cá lớn.

13.

Ý nghĩa lớn nhất của rừng ngập mặn ở ĐBSCL là

a)

cung cấp gỗ và chất đốt.

b)

bảo tồn nguồn gen sinh vật.

c)

chắn sóng, chắn gió, giữ đất.

d)

du lịch sinh thái.

14.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của vùng ĐBSCL là ngành sản xuất nào sau đây?

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

b)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Chế biến lương thực – thực phẩm.

d)

Cơ khí nông nghiệp.

15.

Loại hình giao thông vận tải phát triển nhất vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là

a)

đường sông

b)

đường sắt

c)

đường bộ

d)

đường biển

16.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện lớn nhất thuộc Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Phú Mỹ

b)

Bà Rịa

c)

Thủ Đức

d)

Cà Mau

17.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng, vật nuôi

b)

Phát triển nông, lâm kết hợp

c)

phát triển thủy lợi

d)

Phục hồi và phát triển rừng ngập mặn

18.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng có những thế mạnh tương đồng về:

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác lâm sản

19.

Cây công nghiệp lâu năm có diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Điều

b)

Hồ tiêu

c)

Cà phê

d)

Cao su

20.

Các trung tâm kinh tế của vùng Đông Nam Bộ gồm:

a)

TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Biên Hòa, Vũng Tàu

c)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Mỹ Tho, Bà Rịa

d)

TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu