wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ HÈ K10

Total questions: 28

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Số dân thế giới tăng rất nhanh (bùng nổ dân số) diễn ra vào khoảng

(a)  

2.

Tỉ suất tăng tự nhiên dân số của toàn thế giới có xu hướng giảm nên số dân thế giới tăng

(a)  

3.

Thước đo phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số là

(a)  

4.

Cơ cấu sinh học bao gồm

a)

Cơ cấu dân số theo giới tính

b)

Cơ cấu dân số theo tuổi

c)

Cơ cấu dân số theo lao động

d)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

5.

Cơ cấu xã hội bao gồm

a)

Cơ cấu dân số theo giới tính

b)

Cơ cấu dân số theo tuổi

c)

Cơ cấu dân số theo lao động

d)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

6.

Tiêu chí nào được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

(a)  

7.

Nhân tố có tính quyết định đến việc phân bố dân cư là

(a)  

8.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

vị trí địa lí

b)

tự nhiên

c)

kinh tế - xã hội

d)

bên trong lãnh thổ

e)

bên ngoài lãnh thổ

9.

Căn cứ theo phạm vi lãnh thổ, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

vị trí địa lí

b)

tự nhiên

c)

kinh tế - xã hội

d)

bên trong lãnh thổ

e)

bên ngoài lãnh thổ

10.

Nguồn lực có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế là

(a)  

11.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào?

a)

khu vực kinh tế trong nước

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

nông - lâm - ngư nghiệp

d)

công nghiệp - xây dựng

e)

dịch vụ

12.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm các bộ phận nào?

a)

khu vực kinh tế trong nước

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

c)

nông - lâm - ngư nghiệp

d)

công nghiệp - xây dựng

e)

dịch vụ

13.

Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

đất trồng

b)

mặt nước

c)

cây trồng

d)

vật nuôi

14.

Đối tượng sản xuất chủ yếu của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

đất trồng

b)

mặt nước

c)

cây trồng

d)

vật nuôi

15.

Đâu là vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Sản xuất ra lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Thúc đẩy toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế.

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

16.

Vai trò quan trọng nhất của ngành trồng trọt là

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Cung cấp thức ăn cho chăn nuôi

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

17.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng trực tiếp tới quy mô, phương hướng sản xuất trong sản xuất nông nghiệp là

a)

Đất trồng

b)

Khí hậu

c)

Nguồn nước

d)

Sinh vật

18.

Nhân tố dân cư và nguồn lao động có ảnh hưởng như thế nào tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Định hướng phát triển sản xuất

b)

Góp phần tăng năng suất, sản lượng

c)

Điều tiết sản xuất, hình thành vùng chuyên môn hóa

d)

Là lực lượng sản xuất

e)

Tiêu thụ nông sản

19.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

(a)  

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của ngành chăn nuôi trong nền công nghiệp hiện đại?

a)

Từ chăn thả công nghiệp sang chăn nuôi sinh thái

b)

Chăn nuôi hiện đại áp dụng nhiều công nghệ tiên tiến

c)

Từ lấy thịt, sữa, trứng sang đến lấy sức kéo, phân bón

d)

Có thể phát triển tập trung hay di động, phân tán

21.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác vì

(a)  

22.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, người ta chia sản xuất công nghiệp thành hai nhóm chính là

a)

Công nghiệp khai thác

b)

Công nghiệp chế biến

c)

Công nghiệp nặng

d)

Công nghiệp nhẹ

23.

 Nhân tố nào ảnh hưởng trực tiếp tới việc xác định cơ cấu và phân bố sản xuất công nghiệp?

(a)  

24.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

(a)  

25.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, cơ cấu công nghiệp được chia thành mấy loại?

(a)  

26.

Năm 2019, tổng số dân của Việt Nam là 96 triệu người, trong đó, số dân thành thị là 33 triệu người. Tính tỉ lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2019. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)

(a)  

27.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam vào năm 2022 là 362.64 tỷ USD (theo WB), dân số Việt Nam năm 2022 là 99,5 triệu người. Tính GDP bình quân đầu người (USD/người) của nước ta năm 2022. (Làm tròn đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

28.

Biết diện tích của Mĩ La tinh là 20 111,5 nghìn km2, dân số là 659 300 nghìn người (năm 2022). Hãy cho biết mật độ dân số của Mĩ La tinh năm 2022 là bao nhiêu người/ km2(lấy kết quả đến chữ số hàng đơn vị của người/ km2).

(a)