wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG MÔN ĐỊA LÝ GIỮA HK2

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Độ muối của nước biển thấp nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Vùng cực.

b)

Xích đạo.

c)

Ôn đới.

d)

Chí tuyến.

2.

Nhận định nào sau đây đúng về ảnh hưởng của các nhân tố đến sự hình thành đất?

a)

Sinh vật cung cấp vật chất hữu cơ cho đất.

b)

Đá mẹ cung cấp vật chất hữu cơ cho đất.

c)

Vùng núi cao quá trình hình thành đất mạnh.

d)

Khí hậu ít ảnh hưởng đến sự hình thành đất.

3.

Quy luật phi địa đới là quy luật phân bố của các thành phần tự nhiên theo

a)

dòng biển.

b)

các mùa.

c)

kinh độ và độ cao

d)

vĩ độ.

4.

Động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất sinh thô.

b)

gia tăng tự nhiên.

c)

số người nhập cư.

d)

gia tăng cơ học.

5.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính.

b)

lao động và theo tuổi.

c)

tuổi và trình độ văn hoá.

d)

tuổi và theo giới tính

6.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân

b)

Loại quần cư.

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Mật độ dân số.

7.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, nguồn lực bao gồm

a)

dân số, lao động.

b)

nội lực, lao động.

c)

ngoại lực, dân số.

d)

trong nước, ngoài nước.

8.

Cây lúa mì phân bố chủ yếu ở khu vực

a)

hàn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

cận cực.

9.

Cây lúa gạo phân bố chủ yếu ở khu vực

a)

hàn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

ôn đới.

d)

cận cực.

10.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học.

b)

Chính sách dân số.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Tâm lí xã hội.

11.

Các nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ đến cơ cấu theo lao động?

a)

Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu kinh tế thành phần.

c)

Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo thành phần.

d)

Cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ.

12.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Các điều kiện của tự nhiên.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

13.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Khoa học công nghệ.

b)

Đường lối chính sách.

c)

Tài nguyên thiên nhiên.

d)

Dân cư và lao động.

14.

Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất

a)

nhỏ.

b)

lớn

c)

cơ sở.

d)

đi đầu.

15.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

chất lượng đất.

b)

diện tích đất

c)

nguồn nước tưới.

d)

độ nhiệt ẩm

16.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

cơ sở.

b)

quan trọng

c)

tiền đề.

d)

quyết định.

17.

Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp?

a)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai.

b)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước.

c)

Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường.

d)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật.

18.

Nguồn lực là

a)

Tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có khả năng khai thác nhằm thúc đẩy sự

phát triển kinh tế - xã hội của một lãnh thổ nhất định.

b)

Các điều kiện tự nhiên nhưng không thể khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh

tế của một lãnh thổ nhất định.

c)

Các điều kiện kinh tế - xã hội ở dưới dạng tiềm năng.

d)

Các tác động từ bên ngoài không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh

thổ nhất định

19.

Nhân tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực.

a)

Vai trò.

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian

20.

Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực

a)

tự nhiên

b)

bên trong.

c)

bên ngoài.

d)

kinh tế-xã hội

21.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Thứ yếu

b)

Chủ đạo

c)

Quyết định

d)

Quan trọng.

22.

Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là

a)

khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

b)

nguồn vốn.

c)

thị trường tiêu thụ

d)

con người.

23.

Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là

a)

Tài nguyên thiên nhiên.

b)

Vốn.

c)

Vị trí địa lí.

d)

Thị trường.

24.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

c)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

d)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

25.

Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên được coi là nhân tố

a)

Cần thiết cho quá trình sản xuất.

b)

Quyết định tới việc sử dụng các nguồn lực khác.

c)

Tạo khả năng ban đầu cho các hoạt động sản xuất.

d)

Ít ảnh hưởng tới quá trình sản xuất.