wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiến thức kì 2 môn địa lí lớp 10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phương tiện được sử dụng phổ biến ở hoang mạc là:

a)

Máy bay

b)

Ô tô

c)

Tàu hỏa

d)

gia súc

2.

Loại phương tiện vận tải nào dưới đây được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp, hỗ trợ nhiều loại hình giao thông vận tải khác?

a)
b)
c)
d)
3.

Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán có ảnh hưởng như thế nào đến ngành dịch vụ?

a)

Tổ chức các hoạt động dịch vụ

b)

Hiệu quả ngành dịch vụ

c)

Trình độ phát triển ngành dịch vụ

d)

Mức độ tập trung ngành dịch vụ

4.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi thì cơ sở hạ tầng nào dưới đây phải được ưu tiên hàng đầu?

a)

Xây dựng mạnh mạng lưới y tế, giáo dục

b)

Cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm

c)

Phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải

d)

Mở rộng diện tích trồng rừng, cây công nghiệp

5.

Đâu là những nguyên nhân khiến cho ngành công nghiệp dệt thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển? (Nhiều đáp án)

a)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn vì có dân số đông.

b)

Có trình độ khoa học kĩ thuật cao.

c)

Có nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

Có lao động dồi dào, đáp ứng nhu cầu lớn về nhân công.

6.

Trong các vai trò dưới đây đâu là vai trò quan trọng nhất của ngành nông nghiệp?

a)

Tạo việc làm cho người lao động trên thế giới.

b)

Sản xuất ra những mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

d)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

7.

Để thể hiện phân bố dân số, bản đồ trên đã sử dụng phương pháp nào?

a)

Kí hiệu

b)

Chấm điểm

c)

Đường chuyển động

d)

Bản đồ, biểu đồ.

8.

Các hoạt động tài chính , ngân hàng , bảo hiểm , kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành.

a)

Dịch vụ công.

b)

Dịch vụ tiêu dùng

c)

Dịch vụ kinh doanh

d)

Dịch vụ cá nhân

9.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua , nhu cầu dịch vụ là

a)

Quy mô , cơ cấu dân số

b)

Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

d)

Truyền thống văn hóa , phong tục tập quán.

10.

Vai trò của công nghiệp không phải là

a)

sản xuất ra khối lượng của cải vật chất lớn cho xã hội.

b)

đóng vai trò chủ đạo trong toàn bộ nền kinh tế quôc dân.

c)

tạo cơ sở vững chắc cho an ninh lương thực đất nước.

d)

cung cấp các tư liệu sản xuất, tạo sản phẩm tiêu dùng.

11.

Nguồn năng lượng nào sau đây được sử dụng sớm nhất trong việc sử dụng năng lượng của thế giới?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Nhiệt điện.

c)

Dầu mỏ.

d)

Than đá

12.

Là một trong các phân ngành của ngành công nghiệp điện tử - tin học

.

a)

nhựa.

b)

máy tính

c)

khai thác than .

d)

rau quả sấy và đóng hộp.

13.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

Khối lượng vận chuyển.

b)

Sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải.

c)

Sự an toàn,tiện nghi cho hành khách và hàng hóa.

d)

Khối lượng luân chuyển.

14.

Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao.

b)

Chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray.

c)

Đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga.

d)

Đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray.

15.

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở

a)

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương

b)

Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.

c)

Ven bờ Địa Trung Hải.

d)

Ven bờ Ấn Độ Dương.

16.

Ý nào dưới đây không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

a)

Khai thác tốt hơn tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa ,lịch sử ,các thành tựu của cuộc cách

b)

Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội.

c)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động , tạo thêm việc làm.

d)

Thúc đẩy sự phát triển của các ngành sản xuất vật chất.

17.

Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là

a)

Tốc độ vận chuyển nhanh , an toàn.

b)

Chở được hàng hóa nặng , cồng kềnh , đi quãng đường xa.

c)

Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại.

d)

Sự tiện lợi , tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình.

18.

Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

Trung Đông.

b)

Bắc Mĩ.

c)

Mĩ La-tinh.

d)

Đông Âu.

19.

Khoáng sản được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia trên thế giới là

a)

than.

b)

sắt.

c)

dầu mỏ.

d)

apatit.

20.

Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?

a)

5 nhóm.

b)

4 nhóm.

c)

3 nhóm.

d)

2 nhóm.