wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 9 Kì I

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm:

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng.

b)

Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người.

c)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn.

d)

Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm

2.

Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?

a)

Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí.

b)

Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.

c)

Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh.

d)

Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.

3.

Thế mạnh của lao động Việt Nam là:

a)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

b)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

Cả ba ý đều sai.

4.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:

a)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

b)

Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động.

c)

Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

d)

Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.

5.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

Trong nông nghiệp đã hình thành các vùng chuyên canh.

c)

Công nghiệp là ngành có tốc độ phát triển nhanh nhất.

d)

Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.

6.

Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế:

a)

Từ nền kinh tế nhiều thành phần sang nền kinh tế tập trung nhà nước và tập thể.

b)

Cả nước hình thành 3 vùng kinh tế phía Bắc, miền Trung và phía Nam.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế và cơ cấu lãnh thổ.

d)

Từ nền kinh tế chủ yếu là khu vực Nhà nước và tập thể sang nền kinh tế nhiều thành phần.

7.

Ý nào sau đây không phải là thách thức của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới:

a)

Sự phân hoá giàu nghèo và tình trạng vẫn còn các xã nghèo, vùng nghèo.

b)

Nhiều loại tài nguyên đang bị khai thác quá mức, môi trường bị ô nhiễm.

c)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế tăng nhanh và khá vững chắc.

d)

Những bất cập trong sự phát triển văn hoá, giáo dục, y tế.

8.

CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU GDP TỪ NĂM 1990 ĐẾN NĂM 2002

Nhận định nào sau đây đúng:

a)

Giảm tỉ trọng khu vực nghiệp khu vực công nghiệp - xây dựng. Tăng tỉ trọng nông lâm ngư. Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực dịch vụ. Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng. Khu vực nông lâm ngư nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động.

c)

Giảm tỉ trọng khu vực nông lâm ngư nghiệp. Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ. Khu vực công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động.

d)

Giảm tỉ trọng khu vực nông lâm ngư nghiệp. Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng. Khu vực dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhưng còn biến động.

9.

Ở nước ta cây lúa được trồng chủ yếu ở:

a)

Các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu long.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

10.

Một trong những tác động của việc đẩy mạnh trồng cây công nghiệp:

a)

Diện tích đất trồng bị thu hẹp.

b)

Công nghiệp chế biến trở thành ngành trọng điểm.

c)

Đã đảm bảo được lương thực thực phẩm.

d)

Diện tích rừng nước ta bị thu hẹp.

11.

Ở nước ta, chăn nuôi trâu chủ yếu ở:

a)

Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu long.

b)

Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.

c)

Trung du miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ.

12.

Ở nước ta chăn nuôi chiếm tỉ trọng thấp trong nông nghiệp nguyên nhân chủ yếu là:

a)

Nước ta đất hẹp người đông nên chăn nuôi khó phát triển.

b)

Ít có nhiều đồng cỏ rộng, nguồn thức ăn còn thiếu.

c)

Giống gia súc, gia cầm có chất lượng thấp.

d)

Cơ sở vật chất cho chăn nuôi đã được cải thiện nhiều.

13.

Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với:

a)

Các đồng cỏ tươi tốt

b)

Vùng trồng cây ăn quả

c)

Vùng trồng cây công nghiệp

d)

Vùng trồng cây lương thực

14.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng lớn đến sự phát triển và sự phân bố công nghiệp là:

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Vị trí địa lý

d)

Khoáng sản

15.

Dịch cúm H5N1 đã làm giảm đáng kể số lượng vật nuôi nào của nước ta?

a)

Đàn trâu.

b)

Đàn lợn.

c)

Đàn bò.

d)

Đàn gà, vịt.

16.

Loại khoáng sản vừa là nguyên liệu vừa là nhiên liệu cho một số ngành khác là:

a)

Mangan, Crôm

b)

Apatit, pirit

c)

Than đá, dầu khí

d)

Crôm, pirit

17.

Ngành công nghiệp năng lượng phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh là:

a)

Than

b)

Hoá dầu

c)

Nhiệt điện

d)

Thuỷ điện

18.

Các nguồn tài nguyên khoáng sản như than, dầu, khí là nguyên liệu cho ngành công nghiệp:

a)

Công nghiệp luyện kim đen

b)

Công nghiệp luyện kim màu

c)

Công nghiệp vật liệu xây dựng

d)

Công nghiệp năng lượng, hóa chất

19.

Các nguồn tài nguyên khoáng sản như sắt, mangan, crom, chì, kẽm,… là nguyên liệu cho ngành công nghiệp:

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

b)

Công nghiệp vật liệu xây dựng

c)

Công nghiệp năng lượng, hóa chất

d)

Công nghiệp luyện kim màu

20.

Các hoạt động dịch vụ tập trung nhiều nhất ở đâu?

a)

Các vùng duyên hải ven biển.

b)

Các cao nguyên đất đỏ ba dan.

c)

Các thành phố lớn, thị xã, khu công nghiệp.

d)

Các đồng bằng phù sa màu mỡ.

21.

Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất ở nước ta biểu hiện ở đặc điểm:

a)

Là hai đầu mối giao thông vận tải, viễn thông lớn nhất cả nước

b)

Là hai trung tâm thương mại, tài chính ngân hàng lớn nhất nước ta

c)

à nơi tập trung nhiều trường đại học, viện nghiên cứu và bệnh viện lớn.

d)

Là nơi tập trung nhiều trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước

22.

Sự phân bố của dịch vụ phụ thuộc nhiều yếu tố, nhưng quan trọng nhất là:

a)

Địa hình.

b)

Sự phân bố công nghiệp.

c)

Sự phân bố dân cư.

d)

Khí hậu.

23.

Vùng nào có tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng năm 2002 thấp nhất cả nước?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

24.

Trong số các di sản thế giới được UNESCO công nhận, nhóm di sản nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ:

a)

Cố đô Huế, Hạ Long.

b)

Cồng chiêng Tây Nguyên, phố cổ Hội An.

c)

Phong Nha – Kẻ Bàng, di tích Mĩ Sơn.

d)

Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn.

25.

Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh:

a)

Trung bình

b)

Cao

c)

Tương đối thấp

d)

Rất cao

26.

Di sản thiên nhiên thế giới được UNSESCO công nhận ở nước ta là:

a)

Vườn quốc gia Cúc Phương

b)

Vườn quốc gia U Minh Hạ

c)

Vịnh Hạ Long

d)

Thành phố Đà Lạt

27.

Vùng có các trung tâm thương mại lớn nhất cả nước là

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ

28.

Cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

cà phê

b)

chè

c)

cao su

29.

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Lào Cai, Điện Biên Phủ, Sơn La, Hòa Bình

b)

Móng Cái, Tuyên Quang, Bắc Giang, Bắc Kan.

c)

Thái Nguyên, Việt Trì, Hạ Long, Lạng Sơn

d)

Cẩm Phả, Cao Bằng, Hà Giang, Uông Bí

30.

Những thế mạnh kinh tế quan trọng hàng đầu của Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

công nghiệp chế biến lương thực – thực phẩm và phát triển ngành thủy sản

b)

khai thác khoáng sản và phát triển thủy điện

c)

trồng cây lương thực, cây ăn quả và khai thác lâm sản

d)

giao thông vận tải biển và nuôi trồng thủy sản