wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đồng bằng sông hồng 26-50

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Hà Nội, Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng.

b)

B. Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Ninh Bình.

c)

C. Hà Nam, Nam Định, Thái Bình

d)

D. Phú Thọ, Bắc Giang, Quảng Ninh.

2.

 Đồng bằng sông Hồng không tiếp giáp với vùng nào trong số các vùng sau đây?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ

c)

C. Vịnh Bắc Bộ.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

3.

 Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông Hồng và sông nào sau đây?

a)

A. Sông Cầu.

b)

B. Sông Thương.

c)

C. Sông Lục Nam.

d)

D. Sông Thái Bình.

4.

Nhận định nào sau đây không đúng về tài nguyên đất ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Đất là tài nguyên có giá trị hàng đầu của vùng.

b)

B. Đất phù sa màu mỡ chiếm khoảng 70% diện tích của vùng.

c)

C. Đất nông nghiệp chiếm trên 50% diện tích của vùng.

d)

D. Do canh tác chưa hợp lí nên ở nhiều nơi đã xuất hiện đất bạc màu.

5.

. Đồng bằng sông Hồng không có thế mạnh nào sau đây?

a)

A. Nước ngầm, nước khoáng.

b)

B. Than nâu, khí tự nhiên.

c)

C. Đá vôi, sét và cao lanh.

d)

D. Khoáng sản kim loại.

6.

Thế mạnh về tự nhiên tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông là

a)

A. đất đai màu mỡ.

b)

B. có một mùa đông lạnh.

c)

C. nguồn nước phong phú

d)

D. ít bị ảnh hưởng bởi thiên tai.

7.

 Ý nào sau đây không thể hiện sự phong phú về tài nguyên nước của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Nguồn nước dưới đất phong phú.

b)

B. Nguồn nước nóng và nước khoáng dồi dào.

c)

C. Nguồn nước mặt dồi dào nhờ hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

d)

D. Nhiều hồ đầm nhất cả nước.

8.

Đặc điểm nổi bật về dân cư và lao động của Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. dân số đông nhất, nguồn lao động dồi dào và có trình độ.

b)

B. nguồn lao động lớn nhất cả nước.

c)

C. lao động có trình độ cao nhất cả nước.

d)

D. lao động tập trung chủ yếu ở các thành phố lớn.

9.

Đặc điểm nào sau đây không phải là nguyên nhân chính khiến Đồng bằng sông Hồng là vùng đông dân nhất cả nước?

a)

A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

b)

B. Là thủ đô, trung tâm kinh tế lớn.

c)

C. Mạng lưới đô thị dày đặc nhất cả nước.

d)

D. Là vùng có diện tích lớn, đất đai màu mỡ.

10.

Việc làm là một trong những vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng, nhất là ở các khu vực thành thị do

a)

A. dân nhập cư đông, lại chủ yếu ở độ tuổi lao động.

b)

B. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

c)

C. kinh tế còn chậm phát triển và dân nhập cư đông.

d)

D. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ trong khi kinh tế còn chậm phát triển.

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải của Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Phần lớn diện tích là địa hình đồng bằng, đồi núi chỉ chiếm diện tích nhỏ và phân bố ở phía đông, phía nam.

b)

B. Khí hậu có mùa đông lạnh do chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.

c)

C. Dân số đông, nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm và có trình độ cao.

d)

D. Là vùng trọng điểm lớn thứ hai cả nước về lương thực, thực phẩm.

12.

 Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở vùng Đồng bằng sông Hồng là vì

a)

A. sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.

b)

B. tài nguyên thiên nhiên của vùng không thật phong phú.

c)

C. đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.

d)

D. việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành chậm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng.

13.

Trọng tâm của định hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ từng ngành kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. phát triển và hiện đại hóa nông nghiệp, gắn với công nghiệp chế biến.

b)

B. phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, các ngành công nghiệp khác và dịch vụ gắn với yêu cầu phát triển nông nghiệp hàng hóa.

c)

C. phát triển và hiện đại hóa công nghiệp khai thác, gắn với nền nông nghiệp hàng hóa.

d)

D. phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến và khai thác.

14.

 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành trồng trọt ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. tăng tỉ trọng của cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây thực phẩm và cây lương thực.

b)

B. giảm tỉ trọng của cây lượng thực và cây thực phẩm; tăng tỉ trọng của cây công nghiệp và cây

c)

C. giảm tỉ trọng của cây lương thực; tăng tỉ trọng của cây công nghiệp, cây thực phẩm và cây ăn

d)

D. giảm tỉ trọng của cây lương thực và cây thực phẩm; tăng tỉ trọng cây ăn quả.

15.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Cơ cấu khá đa dạng.

b)

B. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP của vùng.

c)

C. Tập trung chủ yếu ở các vùng ngoại thành.

d)

D. Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất của vùng.

16.

Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

A. vùng trọng điểm về sản xuất lương thực, thực phẩm.

b)

B. dân số đông, diện tích đất canh tác hạn chế.

c)

C. trình độ thâm canh cao.

d)

D. nơi tập trung nhiều trung tâm kinh tế, văn hóa, chính trị lớn nhất nước.

17.

Hai trung tâm kinh tế lớn nhất Đồng bằng sông Hồng là

a)

A. Hà Nội và Hải Dương

b)

B. Hà Nội và Nam Định

c)

C. Hà Nội và Hải Phòng.

d)

D. Hà Nội và Thái Bình.

18.

Biện pháp cơ bản để đưa Đồng bằng sông Hồng sớm trở thành vùng sản xuất lương thực, thực phẩm hàng hóa là

a)

A. quan tâm đến chất lượng sản phẩm và thị trường.

b)

B. thay đổi cơ cấu giống cây trồng và cơ cấu mùa vụ.

c)

C. chú ý đến môi trường và bảo vệ tài nguyên đất.

d)

D. phát triển mạnh hệ thống cây vụ đông.

19.

 Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

A. nền kinh tế phát triển nhanh.

b)

B. có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.

c)

C. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.

d)

D. có lịch sử khai thác lâu đời với nền sản xuất phát triển.

20.

Hạn chế nào dưới đây không phải là của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Sức ép lớn của dân số.

b)

B. Thiên tai còn nhiều.

c)

C. Tài nguyên thiên nhiên đang bị suy thoái.

d)

D. Cơ sở hạ tầng thấp nhất cả nước.

21.

Bình quân lương thực theo đầu người của vùng Đồng bằng sông Hồng vẫn thấp hơn một số vùng khác là do

a)

A. sản lượng lương thực thấp.

b)

B. sức ép quá lớn của dân số.

c)

C. điều kiện sản xuất lương thực khó khăn.

d)

D. năng suất trồng lương thực thấp.

22.

. Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

a)

A. Nguồn lao động có trình độ cao.

b)

B. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.

c)

C. Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

d)

D. Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.

23.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong khu vực I của đồng bằng sông Hồng là

a)

A. giảm tỉ trọng của ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng của ngành chăn nuôi và thủy sản.

b)

B. giảm tỉ trọng ngành trổng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.

c)

C. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản.

d)

D. tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, giảm tỉ trọng ngành thủy sản.

24.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về biểu hiện của sức ép của dân số đối với việc phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Phần lớn nguyên liệu cho công nghiệp phải đưa từ vùng khác đến.

b)

B. Bình quân diện tích đất nông nghiệp trên đầu người thấp.

c)

C. Việc giải quyết việc làm gặp nhiều nan giải, nhất là ở các thành phố.

d)

D. Sản lượng lương thực bình quân đầu người thấp.

25.

Tại sao trong định hướng phát triển kinh tế ở đồng bằng sông Hồng lại chú trọng đến việc hình thành và phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm?

a)

A. Để khai thác nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào.

b)

B. Để sử dụng có hiệu quả thế mạnh về tự nhiên và con người.

c)

C. Để thu hút triệt để nguồn vốn đầu tư nước ngoài vào nước ta.

d)

D. Để tận dụng thế mạnh về tiềm năng thuỷ điện và khoáng sản.