NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDân số - nông nghiệp - công nghiệp VN 3
Total questions: 20
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?
a)
A. Điện tử.
b)
B. Hóa chất.
c)
C. Cơ khí.
d)
D. Năng lượng.
2.
Câu 2. Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở
a)
A. cảng biển lớn.
b)
B. các đô thị lớn.
c)
C. các vùng nguyên liệu.
d)
D. các khu vực đông dân.
3.
Câu 3. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?
a)
A. Sản xuất rượu, bia, nước ngọt.
b)
B. Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.
c)
C. Dệt- may.
d)
D. Chế biến gạo, ngô xay xát.
4.
Câu 4. Công nghiệp xay xát của nước ta phân bố tập trung ở
a)
A. ven vịnh biển.
b)
B. vùng cao nguyên.
c)
C. vùng lương thực.
d)
D. vùng núi cao.
5.
Câu 5. Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về
a)
A. điện mặt trời.
b)
B. điện nguyên tử.
c)
C. điện gió.
d)
D. nhiệt điện.
6.
Câu 6. Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
7.
Câu 7. Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay
a)
A. còn kém đa dạng.
b)
B. phân bố đồng đều.
c)
C. phát triển rất chậm.
d)
D. thay đổi tích cực.
8.
Câu 8. Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là
a)
A. trung du.
b)
B. đồng bằng.
c)
C. ven biển.
d)
D. miền núi.
9.
Câu 9. Công nghiệp nước ta phân bố nhiều ở
a)
A. hải đảo.
b)
B. đồng bằng.
c)
C. sơn nguyên.
d)
D. núi cao.
10.
Câu 10. Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí ở phía Bắc nước ta là
a)
A. việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.
b)
B. vị trí cách xa nguồn nhiên liệu.
c)
C. các nhà máy gây ô nhiễm môi trường.
d)
D. nhu cầu về điện thấp.
11.
Câu 11. Ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
a)
A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
b)
B. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
c)
C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
d)
D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
12.
Câu 12. Sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
a)
A. phát triển thủy lợi.
b)
B. khai hoang phục hóa.
c)
C. tăng diện tích canh tác.
d)
D. tăng năng suất cây trồng.
13.
Câu 13. Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả ở nước ta hiện nay là
a)
A. cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng.
b)
B. thị trường tiêu thụ nhiều biến động.
c)
C. chưa đầu tư công nghiệp chế biến.
d)
D. chưa tạo được thương hiệu sản phẩm.
14.
Câu 14. Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng
a)
A. có nghề cá.
b)
B. mật độ dân số cao.
c)
C. đông dân.
d)
D. có khí hậu ổn định.
15.
Câu 15. Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay
a)
A. được trồng nhiều ở các đồng bằng.
b)
B. chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.
c)
C. mang lại giá trị xuất khẩu rất lớn.
d)
D. tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ.
16.
Câu 16. Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là
a)
A. nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng.
b)
B. nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.
c)
C. có nhiều sông suối và các hồ rộng.
d)
D. có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.
17.
Câu 17. Hoạt động đánh bắt thủy sản của nước ta hiện nay
a)
A. có nhiều sản phẩm khác nhau.
b)
B. chủ yếu phát triển ở sông suối.
c)
C. chỉ tập trung ở các vùng biển.
d)
D. hoàn toàn phục vụ xuất khẩu.
18.
Câu 18. Cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay
a)
A. chưa phân hóa theo không gian.
b)
B. có nhiều thành phần khác nhau.
c)
C. có tốc độ chuyển dịch rất nhanh.
d)
D. chưa chuyển dịch ở các khu vực.
19.
Câu 19. Dân số nước ta
a)
A. gia tăng rất chậm, cơ cấu rất trẻ.
b)
B. chủ yếu tập trung sống ở đô thị.
c)
C. phân bố đồng đều khắp cả nước.
d)
D. đông, nhiều thành phần dân tộc.
20.
Câu 20. Lao động thành thị nước ta hiện nay
a)
A. có qui mô đông và tỉ lệ đang giảm.
b)
B. rất đông, có tỉ lệ thiếu việc làm lớn.
c)
C. thất nghiệp cao, tỉ lệ đang tăng.
d)
D. có kinh nghiệm trong nông nghiệp.
Reset
