wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa hk2 cđ nông nghiệp

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là

a)

cơ sở vật chất.

b)

công cụ lao động

c)

tư liệu sản xuất.

d)

đối tượng lao động.

2.

Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai.

b)

Khí hậu

c)

địa hình.

d)

Sinh vật

3.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

Đảm bảo nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Trang bị máy móc, thiết bị cho các ngành sản xuất.

d)

Cung cấp lương thực - thực phẩm cho con người.

4.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Thương mại

5.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

nguồn nước, khí hậu

b)

đất đai, mặt nước

c)

đất đai, mặt nước

d)

sinh vật, địa hình.

6.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

máy móc và cây trồng

b)

cây trồng và vật nuôi.

c)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng

7.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là

a)

Đất đai

b)

Nguồn nước

c)

Khí hậu

d)

sinh vật.

8.

Cây lương thực bao gồm

a)

Lúa gạo lú mì

b)

Láo gạo đậu

c)

Láu gạo mía

d)

Lúa mì ,lạc

9.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?

a)

Lợn cừu

b)

Bò dê

c)

Dê trâu

d)

Lợn trâu

10.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Hàn đới

11.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

Lúa nước

b)

Lúa mì

c)

Ngô

d)

Khoai tây

12.

cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?

a)

Cà phê

b)

Chè

c)

Ngô

d)

Đậu tương

13.

Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Cà phê

b)

Cao xu

c)

Chè

d)

Mía

14.

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên

b)

Trồng trọt

c)

Công nghiệp

d)

Thuỷ sản

15.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

Trâu

b)

Lợn

c)

Cừu

d)

16.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu

a)

Nóng khô

b)

Ấm khô

c)

Nóng ẩm

d)

Nóng ít mưa

17.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu

a)

Nóng đất ẩm

b)

Ẩm khô

c)

Nóng ẩm

d)

Nóng ít mưa

18.

Lúa gạo là cây phát triển tốt nhất trên đất

a)

Ẩm ,nhiều mùn

b)

Phù sa màu mỡ

c)

Badan,nhiều mùn

d)

Ẩm ,nhiều sét

19.

Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt ,ẩm rất cao

b)

Nhiều ánh sáng

c)

Khoing gió bão

d)

Nhiệt độ ôn hoà

20.

Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với

a)

Khu dân cư đông

b)

Công nghiệp chế biến

c)

Các vùng biển

d)

Các tp lớn

21.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là 

a)

điều hòa nguồn nước.

b)

Cung cấp lâm sản

c)

nguồn gen quý giá.

d)

Cung cấp dược liệu

22.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

Điều hoà lượng nước

b)

Cung cấp lâm sàn =))(sản)

c)

Là phối xanh

d)

Bảo vệ đất đai

23.

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất vì nông nghiệp

a)

Có tính vụ mùa

b)

trở thành ngành sản xuất hàng hoá.​​

c)

phụ thuộc điều kiện tự nhiên.

d)

cung cấp hàng hóa xuất khẩu

24.

Biện pháp nào để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có hiệu quả?

a)

Mở rộng diện tích đất canh tác

b)

Trồng rừng chống xói mòn đất.

c)

Nâng cao độ phì cho đất, sử dụng hợp lý, tiết kiệm đất.

d)

Tăng vụ để tăng thêm sản lượng.

25.

Giải pháp quan trọng nhất để khắc phục tính mùa vụ trong nông nghiệp là

a)

dự báo chính xác các điều kiện tự nhiên.

b)

phát triển đa dạng các trang trại nông nghiệp.

c)

đẩy mạnh thâm canh và chuyên môn hóa sản xuất.

d)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.

26.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần

a)

nâng cao năng xuất nông nghiệp.​

b)

nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản.

c)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

d)

cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất.

27.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

Hiện đại hoá

b)

Cơ giới hoá

c)

Công nghiệp hoá

d)

Hoá học hoá

28.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

Cơ sở

b)

Quyết định

c)

Tiền đề

d)

Liên kết

29.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ

a)

Tự nhiên

b)

Trồng trik(trọt =)))

c)

Công nghiệp

d)

Thuỷ sản

30.

Nhân tố nào đóng vai trò là tiền đề, cơ sở trong sản xuất nông nghiệp

a)

chính sách nhà nước.​

b)

kinh tế xã hội.

c)

điều kiện tự nhiên.

d)

Khí hậu

31.

Tư liệu sản xuất của ngành thủy sản là

a)

diện tích mặt nước.

b)

đất trồng sản xuất.​

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

máy móc hiện đại.

32.

Điều tiết sản xuất, ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp” là vai trò ảnh

hưởng của

a)

Dân cư

b)

Đát đai

c)

Khoa học kĩ thuật

d)

Thị trường tiêu tHụ

33.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác là do

a)

đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường.

b)

thiên tai ngày càng nhiều.

c)

nguồn thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt.

d)

không phải đầu tư ban đầu.

34.

ở các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu là vì

a)

đảm bảo an ninh lương thực, thực phẩm.​​

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.​D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

35.

Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là

a)

nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp.

c)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm.

d)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù.