wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 _ ĐỊA 12 ( 22-23)

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

                                           

                                         

a)

Inđônêxia và Philippin.   

b)

Inđônêxia và Thái Lan.    

c)

  Inđônêxia và Malaixia

d)

Inđônêxia và Mianma.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000 MW?

a)

Phú Mỹ.   

b)

Cà Mau.         

c)

Uông Bí.

d)

Phả Lại.

3.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

d)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?

a)

Ninh Thuận.  

b)

Phú Yên.    

c)

Khánh Hòa.      

d)

Bình Thuận.

5.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng.      

b)

thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

c)

quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít.   

d)

độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa.

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết cây bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

Quảng Bình.    

b)

Bình Thuận.      

c)

Phú Thọ.

d)

Phú Yên.

7.

khu vực có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta là vùng

  

a)

duyên hải Nam Trung Bộ.        

b)

đồng bằng sông Hồng.           

c)

Đông Nam Bộ.

d)

đồng bằng sông Cửu Long.

8.

Hiện nay, loại rừng có diện tích lớn nhất nước ta là

                            

a)

phòng hộ.     

b)

  sản xuất.        

c)

đặc dụng.      

d)

xa van.

9.

Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng đồng bằng sông

a)

Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

d)

Cửu Long và Đông Nam Bộ.

10.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do tăng

                                          

                             

a)

sản lượng thuỷ điện.     

b)

sản lượng nhiệt điện khí.

c)

sản lượng nhiệt điện than.         

d)

nguồn điện nhập khẩu.

11.

Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?

a)

Hữu Nghị.  

b)

Lào Cai.     

c)

Móng Cái.

d)

Tân Thanh.

12.

Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm

a)

khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.    

b)

địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực.

c)

địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.      

d)

địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.

13.

Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.   

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.  

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

14.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

      

a)

Đông Nam Bộ. 

b)

Tây Nguyên.

c)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.   

d)

Bắc Trung Bộ.

15.

Ngành viễn thông nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.   

b)

Công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.

c)

Chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực.   

d)

Tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, hiện đại.

16.

Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

Mỹ Latinh và Châu Phi.  

b)

ASEAN và Châu Phi, Mĩ latinh.

c)

khu vực Tây Nam Á và ASEAN.

d)

khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu.

17.

Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có chung biên giới với cả Lào và Trung Quốc?

                                                  

a)

Lai Châu.    

b)

  Điện Biên.   

c)

Lạng Sơn      

d)

Lào Cai.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Vũng Áng.   

b)

Đình Vũ - Cát Hải.

c)

Vân Đồn.

d)

Nghi Sơn.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết cảng biển Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

                             

a)

Bình Định.        

b)

Phú Yên.          

c)

Quảng Nam.

d)

Khánh Hoà.

20.

Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn do điều kiện chủ yếu nào sau đây?

                                       

                          

a)

Có nguồn nước dồi dào.  

b)

Đất badan tập trung thành vùng lớn.

c)

Khí hậu phân hóa theo độ cao.     

d)

Khí hậu cận xích đạo với 2 rõ rệt.

21.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ cấu ngành đa dạng nhất?

                                            

a)

Long Xuyên.    

b)

Rạch Giá.       

c)

Cà Mau.     

d)

Sóc Trăng.

22.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

                                      

                            

a)

ngập lụt và triều cường.   

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm.

c)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn. 

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo Lý Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?

                             

a)

Quảng Nam.       

b)

Quảng Ngãi.   

c)

Bình Định.

d)

Phú Yên.

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

                                          

a)

Điện Biên.    

b)

Lai Châu.     

c)

Thái Bình.

d)

Sơn La.

25.

Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm.

b)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.

c)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.

d)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng.

26.

Tốc độ tăng dân số nước ta đã giảm nhưng số người tăng thêm mỗi năm vẫn nhiều chủ yếu do

a)

chính sách chuyển cư.

b)

có quy mô dân số lớn

c)

tác động đô thị hóa.

d)

có mức sinh cao, giảm chậm,

27.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

                    

                 

a)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.    

b)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.      

d)

Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

28.

Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do

a)

lịch sử định cư và khai thác lãnh thổ từ sớm.

b)

có nền văn hóa đa dạng giàu bản sắc dân tộc.

c)

là nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử

d)

tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa của thế giới.

29.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do

a)

số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.

b)

phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.

c)

những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.

d)

mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.

30.

Về số lượng, nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây ?

                                   

                               

a)

qui mô lớn và đang tăng.     

b)

qui mô lớn và đang giảm.

c)

qui mô nhỏ và đang tăng.        

d)

qui mô nhỏ và đang giảm.

31.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1954 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?

                      

 

a)

Miền Nam nhanh hơn miền Bắc.     

b)

Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau.

c)

Quá trình đô thị hóa bị chững lại do chiến tranh. 

d)

Phát triển rất mạnh ở cả hai miền.

32.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

                              

                            

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa.      

b)

mở rộng lối sống nông thôn.      

c)

  hạn chế di dân ra thành thị.

d)

gắn đô thị hóa với công nghiệp hóa.

33.

Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là

                    

 

a)

hạn chế tình trạng du canh, du cư.     

b)

trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.

c)

triển khai Luật Bảo vệ và phát triển rừng.            

d)

giao quyền sử dụng đất rừng cho người dân.

34.

Tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng là

                         

a)

An Giang.         

b)

Đồng Tháp.          

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu.  

d)

Cà Mau.

35.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy công nghiệp năng lượng là ngành trọng điểm ở nước ta?

a)

Cơ cấu sản lượng điện có thay đổi nhanh chóng.

b)

Phát triển dựa trên thế mạnh vô tận về tài nguyên.

c)

Các nguồn năng lượng sạch đang được phát triển.

d)

Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp.