wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ K10

Total questions: 40

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

2.

Thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loài động vật trên thế giới nên thực vật

a)

ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật.

b)

cản trở sự phát triển của các loài động vật.

c)

làm thay đổi môi trường sống của động vật.

d)

là nơi cư trú của một số loài động vật yếu thế.

3.

Phân bố của các thảm thực vật trên Trái Đất thể hiện rõ ở sự thay đổi theo

a)

độ cao và hướng sườn của địa hình.

b)

vị trí gần hay xa đại dương.

c)

vĩ độ và độ cao địa hình.

d)

các dạng địa hình (đồi núi, cao nguyên,...).

4.

Khí hậu nhiệt đới gió mùa có kiểu thảm thực vật chính nào dưới đây?

a)

Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp.

b)

Rừng xích đạo.

c)

Rừng cận nhiệt ẩm.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm.

5.

Nhân tố nào dưới đây chủ yếu quyết định đến sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi)?

a)

Sinh đẻ và tử vong.

b)

Sinh đẻ và thiên tai.

c)

Xuất cư và nhập cư.

d)

Môi trường và sinh thô.

6.

Nguồn lao động được chia thành 2 nhóm gồm:

a)

nhóm dân số có việc làm tạm thời và nhóm dân số chưa có việc làm.

b)

nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế.

c)

nhóm dân số có việc làm ổn định và nhóm dân số chưa có việc làm

d)

nhóm dân số hoạt động kinh tế thường xuyên và nhóm dân số chưa có việc làm.

7.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn của dân cư.

b)

tỉ lệ người biết chữ trong xã hội

c)

số năm đến trường trung bình của dân cư

d)

đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư.

8.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tỉnh hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân.

b)

Mật độ dân số.

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Loại quần cư.

9.

Ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa?

a)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.

b)

Dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bằng với tốc độ tăng của dân số ở nông thôn.

c)

Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh.

d)

Quỹ thời gian lao động ở nông thôn dành hết cho các hoạt động thuần nông.

10.

Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi

a)

xuất hiện nhiều đô thị lớn.

b)

phù hợp với công nghiệp hoá.

c)

nâng cao tỷ lệ thị dân.

d)

có nhiều sản phẩm hàng hóa đa dạng.

11.

Quy luật địa đới có biểu hiện nào dưới đây?

a)

Vòng tuần hoàn của nước.

b)

Các hoàn lưu trên đại dương.

c)

Các đai khí áp và các đới gió trên trái đất.

d)

Các vành đai đất và thực vật theo độ cao.

12.

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là

a)

công cụ lao động cần thiết.

b)

đối tượng sản xuất.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

tư liệu sản xuất.

13.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.

d)

Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

14.

Để khắc phục tính mùa vụ, trong nông nghiệp cần thiết phải

a)

khai thác mọi tiềm năng, đẩy mạnh sản xuất một loại cây trồng thế mạnh ở khắp các vùng miền trong mỗi quốc gia.

b)

thay đổi cơ cấu cây trồng: chuyển diện tích đất trồng các cây hàng năm sang trồng các cây lâu năm.

c)

tập trung đẩy mạnh sản xuất một số cây trồng, vật nuôi chủ lực ở những vùng có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất (tăng vụ, xen canh, gối vụ), phát triển ngành nghề dịch vụ.

15.

Trong sản xuất nông nghiệp cần hiểu biết và tôn trọng các quy luật tự nhiên vì

a)

nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa.

b)

sản xuất nông nghiệp phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên.

c)

quy mô và phương hướng sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai.

d)

con người không thể làm thay đổi được tự nhiên.

16.

Ý nào dưới đây thể hiện vai trò đặc biệt quan trọng của sản xuất cây lương thực ?

a)

Tạo ra nguồn hàng xuất khẩu có giá trị cao.

b)

Nguồn chủ yếu cung cấp tinh bột, chất dinh dưỡng cho người và vật nuôi.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất thực phẩm.

d)

Góp phần giải quyết vấn đề việc làm cho người lao động.

17.

Đặc điểm sinh thái đặc biệt của cây ngô so với các cây lương thực khác là

a)

Chỉ trồng được ở đới nóng, đất đai màu mỡ.

b)

Chỉ trồng ở miền khí hậu lạnh, khô.

c)

Chỉ trồng được ở chân ruộng ngập nước.

d)

Dễ thích nghi với sự dao động của khí hậu.

18.

Ở các nước đông dân phần lớn sản lượng lúa gạo sản xuất ra được sử dụng cho mục đích nào dưới đây?

a)

Chế biến phục vụ xuất khẩu.

b)

Làm thức ăn cho gia súc, gia cầm.

c)

Phục vụ nhu cầu lương thực trong nước.

d)

Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

19.

Đặc điểm chung của cây hoa màu là gì?

a)

Dễ tính, không kén đất, không đòi hỏi nhiều phân bón, chịu hạn giỏi.

b)

Có khả năng chịu hạn giỏi và cần đất thích hợp.

c)

Ưa nhiệt, cần lao động có kĩ thuật và kinh nghiệm.

d)

Ưa ẩm, kén đất, cần nhiều phân bón và có khả năng chịu hạn giỏi.

20.

Dao động thủy triều lớn nhất khi

a)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 120o.

b)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 45o

c)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo thanh một góc 90o.

d)

Mặt Trăng, Trái Đất, Mặt Trời tạo nằm thẳng hàng.

21.

Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày

a)

trăng tròn và không trăng.

b)

trăng khuyết và không trăng.

c)

trăng khuyết và trăng tròn.

d)

không trăng và có trăng.

22.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật, chủ yếu thông qua các yếu tố

a)

gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng

b)

nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

c)

khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.

d)

khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.

23.

Toàn bộ các loại thực vật khác nhau sinh sống trên một vùng rộng lớn được gọi là

a)

hệ thực vật.

b)

nguồn nước.

c)

thảm thực vật.

d)

rừng.

24.

Động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất sinh thô.

b)

số người nhập cư.

c)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

d)

gia tăng dân số.

25.

Cơ cấu dân số được chia thành 2 loại đó là những loại nào?

a)

Cơ cấu theo tuổi và cơ cấu xã hội.

b)

Cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội.

c)

Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo lao động.

d)

Cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi.

26.

Thành phần nào sau đây thuộc vào nhóm không hoạt động kinh tế?

a)

Học sinh, sinh viên.

b)

Người có việc làm ổn định.

c)

Người có việc làm tạm thời.

d)

Người thất nghiệp.

27.

Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là

a)

điều kiện tự nhiên.

b)

chuyển cư.

c)

lịch sử khai thác lãnh thổ.

d)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

28.

Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là

a)

làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.

b)

tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.

c)

tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.

d)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.

29.

Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

a)

quá trình đô thị hóa.

b)

sự phân bố dân cư không hợp lí.

c)

mức sống dân cư tăng.

d)

số dân nông thôn giảm đi.

30.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tình hình phân bố dân cư trên thế giới ?

a)

Dân cư phân bố rất đều giữa các khu vực.

b)

Khu vực Đông Á có mật độ dân số lớn nhất.

c)

Phân bố dân cư không đều trong không gian.

d)

Châu Phi có mật độ dân số cao nhất thế giới.

31.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật địa ô là

a)

sự thay đổi các kiểu thảm thực vật theo kinh độ.

b)

sự thay đổi nhiệt độ và độ ẩm theo kinh độ.

c)

sự thay đổi lượng mưa theo kinh độ.

d)

sự thay đổi các nhóm đất theo kinh độ.

32.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Trang trại

b)

Vùng nông nghiệp

c)

Hợp tác xã

d)

Nông trường quốc doanh.

33.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên

a)

tập quán canh tác cổ truyền.

b)

chuyên môn hóa và thâm canh.

c)

công cụ thủ công và sức người.

d)

nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ.

34.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Quan hệ sở hữu ruộng đất.

b)

Dân cư lao động.

c)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật.

d)

Thị trường.

35.

Qũy đất nhiều hay ít ảnh hưởng tới

a)

Năng suất cây trồng.

b)

Sự phân bố cây trồng.

c)

Quy mô sản xuất nông nghiệp.

d)

Tất cả yếu tố trên.

36.

Cây lúa mì chủ yếu phân bố ở

a)

Vùng nhiệt đới, đặc biệt là châu Á gió mùa.

b)

Vùng ôn đới và cận nhiệt.

c)

Vùng bán hoang mạc nhiệt đới.

d)

Rải từ miền nhiệt đới đến ôn đới.

37.

Ý nào sau đây nói về vai trò của sản xuất cây công nghiệp?

a)

Cung cấp tinh bột cho chăn nuôi.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

c)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

d)

Cung cấp dinh dưỡng cho con người.

38.

Tại sao tài nguyên rừng của thế giới bị suy giảm nghiêm trọng?

a)

Chiến tranh.

b)

Tai biến thiên nhiên.

c)

Con người khai thác quá mức.

d)

Thiếu sự chăm sóc và bảo vệ.

39.

Những cây hoa màu nào sau đây được trồng ở miền ôn đới?

a)

Khoai tây, đại mạch, yến mạch.

b)

Khoai tây, cao lương, kê.

c)

Mạch đen, sắn, kê.

d)

Khoai lang, yến mạch, cao lương.

40.

Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều

a)

lao động nam.

b)

lao động nữ.

c)

trẻ em.

d)

người già.