NEW
Font size
WorksheetsĐịa 2
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao do tác động chủ yếu của yếu tố nào?
A.Dân số già
B.Dịch bệnh
C.Động đất
D.Bão lụt
Dân số thế giới tập trung nhiều nhất ở châu lục
A.Châu Mĩ
B.Châu Á
C.Châu Phi
D.Châu Âu
Sự chênh lệch giữa số ngưới xuất cư và só người nhập cư gọi là
A.Gia tăng dân số
B.Gia tăng cơ học
C.Gia tăng tự nhiên
D.Quy mô dân số
Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi do
A.Sinh đẻ và nhập cư
B.Xuất cư và tử vong
C.Sinh đẻ và tử vong
D.Sinh đẻ và xuất cư
Dân số một quốc gia thường được hân ra các độ tuổi
A.0-15t
16-64t
65t trở lên
B.0-14t
15-65t
66t trở lên
C.0-14t
15-64t
65t trở lên
D.0-15t
15-60t
61t trở lên
Gia tăng cơ học ko có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số của
A.Quốc gia
B.Các vùng
C.Thế giới
D.Khu vực
Nguyên nhân chủ yếu quyết định đến xuất,nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia
A.Địa hình
B.Khí hậu
C.Kinh tế
D.Việc làm
Tỉ số gia tăng dân số cơ học là
A.Hiệu số giữa tỉ suất sinh và tử
B.Tổng số giữa tỉ suất sinh và tử
C.Hiệu số giữa tỉ suất nhập và xuất cư
D.Tổng số giữa người nhập và xuất cư
Gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng số của tỉ suất
A.Gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
B.Sinh thô và số lượng gia tăng cơ học
C.Tử thô và số lượng người hập cư
D.Gia tăng tự nhiên và người nhập cư
Tiêu chí nào sau đây ko được thể hiện trong kiểu tháp tuổi mở
A.Tỉ suất sinh cao
B.Tuổi thọ thấp
C.Dân số tăng nhanh
D.Già hóa dân số
Tiêu chí nào ko được thể hiện trong kiểu tháp tuổi thu hẹp
A.Tỉ suất sinh giảm mạnh
B.Nhóm số lượng trẻ em ít
C.Gia tăng có hướng giảm
D.Dân số đang trẻ hóa
Châu lục nào có tỉ trọng nhỏ nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới
A.Phi
B.Đại Dương
C.Âu
D.Mỹ
Nguyên nhân có tính quyết định tới phân bố dân cư
A.Trình độ phát triển sản xuất
B.Tính chất của ngành sản xuất
C.Các điề kiện của tự nhiên
D.Lịch sử khai thác lãnh thổ
Quá trình đô thị hóa ko có đặc điểm
A.Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị
B.Tăng tỉ trọng lao động trong nông nghiệp
C.Tăng số lượng và quy mô của các thành phố
D.Tăng tỉ trọng dân thành thị trong tổng số dân
Nhân tố được coi là nguồn lực quan trọng, quyết định việc sử dụngcasc nguông lực khác cho phát triển kinh tế của mỗi quốc gia
A.Vị trí địa lí
B.Tài nguyên thiên nhiên
C.Dân cư, nguồn lao động
D.Khoa học kĩ thuật và công nghệ
Nguồn vốn, thị trường, khoa học và cộng nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài ảnh hưởng tới sự phát triên kinh tế một quốc gia được gọi là nguồn lực
A.Tự nhiên
B.Bên trong
C.Bên ngoài
D.Kinh tế-xã hội
Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận, cùng phát triển giữa các quốc gia
A.Tự nhiên
B.Ngoại lực
C.Vị trí địa lí
D.Kinh tế-xã hội
"Là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển kinh tế" là vai trò của nguồn lực
A.Tự nhiên
B.Vị trí địa lí
C.Kinh tế-xã hội
D.Trong, ngoài nước
"Là điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất" là vai trò của nguồn lực
A.Tự nhiên
B.Vị trí địa lí
C.Kinh tế-xã hội
D.Trong, ngoài nước
Cơ cấu nền kinh tế gồm
A. Nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ
B.Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng
C.Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cơ cấu lãnh thổ
D.Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
A.Cơ cấu ngành kinh tế
B.Cơ cấu thành phần kinh tế
C.Cơ cấu lãnh thổ
D.Cơ cấu lao động
Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận
A.Công nghiệp-xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước
B.Nông-lâm-ngư nghiệp, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ
C.Nôgn-lâm-ngư nghiệp, khu vực trong nước, dịch vụ
D.Công nghiệp-xây dựng, dịch vụ, khu vực ngoài nước
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt
A.Trình độ phân công lao động và xã hội
B.Trình độ phát triển lực lượng sản xuất
C.Việc sử dụng lao động theo ngành
D.Việc sở hữu kinh tế theo thành phần
Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển
A.Nông-lâm-ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn
B. Dịch vụ rất lớn, công nghiệp-xây dựng rất nhỏ
C.Công nghiệp-xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ
D.Nông-lâm-ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ
Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là
A. Hiện đại hóa
B. Cơ giới hóa
C.Công nghiệp hóa
D.Hóa học hóa
Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có VN đang chuyển dịch theo hướng
A. Giảm khu vực I, tăng khu vực II và III
B.Giảm khu vực I và II, tăng khu vực III
C.Tăng khu vực I, giảm khu vực II và III
D.Tăng khu vực I và II, giảm khu vực III
Thành phần ko được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia
A.Nhà nước
B.Ngoài Nhà nước
C.Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
D.Nông-lâm-ngư nghiệp
Thành phần ko được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia
A.Trồng trọt
B.Chăn nuôi
C.Khai khoáng
D.Hộ gia đình
Nguồn lực có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia
A.Khoa học công nghệ
C.Đường lối chính sách
C.Tài nguyên thiên nhiên
D.Dân cư lao động
Nguồn lực có vai trò như thế nào đối với sự phát triển kinh tế-xã hội
A.Thiết yếu
B.Chủ đạo
C.Quyết định
D.Quan trọng
Nguồn lực đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất
A.Đất, khí hậu, dân số
B.Dân số, nước, sinh vật
C.Sinh vật, đất, khí hậu
D.Khí hậu, thị trường, đất
Cơ sở phân chia nguồn lực thành các nguồn lực bên trong và ngoài là
A.Nguồn gốc hình thành
B.Tính chất nguồn lực
C.Phạm vi lãnh thổ
D.Xu thế phát triển
Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực phân thành
A.Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
B.Điều kiên tự nhiên, dân cư và dân số
C.Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế-xã hội
D.Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp
Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị
A.Công nghiệp
B.Giao thông vận tải
C.Du lịch
D.Thương mại
Yếu tố là căn cứ phân loại nguồn lực
A.Vai trò
B.Tính chất
C.Thời gian
D.Nguồn gốc
Nhân tố ảnh hưởng đến hướng phát triển của đô thị trong tương lai
A.Sự phát triển kkinh tế
B.Lối sống, mức thu nhập
C.Chính sách phát triển đô thị
D.Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên
Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến
A.Mức độ và tốc độ đo thị hóa
B.Khả năng mở rộng không gian đô thị
C.Chính sách phát triển đô thị
D.Cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động đô thị
Đặc điểm của đô thị hóa ko phải là
A.Dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh
B.Dân cư tập trung vào các thành phố lớn
C.Phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị
D.Phổ biến nhiều loại giao thông thành thị
