NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀI 21 ĐỊA 10 HK2
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
Cây hoa màu của miền cận nhiệt khô hạn có
a)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
b)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
c)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
d)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
2.
Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Hoa màu, lương thực.
b)
Đồng cỏ tự nhiện.
c)
Phụ phẩm thủy sản.
d)
Chế biến tổng hợp.
3.
Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là
a)
tận dụng được nguồn nguyên liệu.
b)
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.
c)
hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.
d)
tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.
4.
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
b)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
c)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
d)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
5.
Cây cao su cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
b)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
c)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
d)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
6.
Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?
a)
Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.
b)
Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a.
c)
Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.
d)
Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa.
7.
Cây bống cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
b)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
c)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
d)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
8.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của việc phát triển cây công nghiệp?
a)
Góp phần bảo vệ môi trường.
b)
Tận dụng được tài nguyên đất.
c)
Làm sâu sắc thêm tính mùa vụ.
d)
Phá vỡ thế sản xuất độc canh.
9.
Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò
a)
tiền đề.
b)
quan trọng.
c)
quyết định.
d)
cơ sở.
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?
a)
Cung cấp nguồn phân bón, sức kéo cho ngành trồng trọt.
b)
Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.
c)
Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.
d)
Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao.
11.
Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Chế biến tổng hợp.
b)
Diện tích mặt nước.
c)
Hoa màu, lương thực.
d)
Đồng cỏ tự nhiện.
12.
Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
a)
Cà phê.
b)
Cao su.
c)
Củ cải đường.
d)
Mía.
13.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?
a)
Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.
b)
Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.
c)
Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.
d)
Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thuỷ sản hiện nay?
a)
Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.
b)
Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.
c)
Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.
d)
Ngày càng phổ biến nuôi thuỷ sản nước lợ, nước mặn.
15.
Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?
a)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.
b)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kì
c)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.
d)
Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.
16.
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
Thủy sản.
b)
Công nghiệp.
c)
Trồng trọt.
d)
Tự nhiện.
17.
Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là
a)
nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
b)
cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.
c)
cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.
d)
tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.
18.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?
a)
Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng.
b)
Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng.
c)
Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường.
d)
Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiện.
19.
Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là
a)
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.
c)
cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.
d)
cung cấp các dược liệu chữa bệnh.
20.
Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
a)
lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
b)
bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
c)
cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
d)
điều hòa lượng nước trên mặt đất.
21.
Cây hoa màu của miền nhiệt đới có.
a)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
b)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
c)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
d)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
22.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?
a)
Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
b)
Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.
c)
Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp.
d)
Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa.
23.
Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
Diện tích mặt nước.
b)
Hoa màu, lương thực.
c)
Chế biến tổng hợp.
d)
Đồng cỏ tự nhiện.
24.
Các quốc gia nuôi nhiều cừu là
a)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Phi-lip-pin.
b)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Ma-lai-xi-a.
c)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, I-ran.
d)
Trung Quốc, Ô-trây-li-a, Ấn Độ, Thái Lan.
25.
Cây hoa màu của miền ôn đới có
a)
đại mạch, mạch đen, yến mạch, khoai tây.
b)
đại mạch, mạch đen, kê, cao lương.
c)
kê, cao lương, khoai lang, sắn.
d)
kê, cao lương, yến mạch, khoai tây.
26.
Những quốc gia nào sau đây sản xuất nhiều thịt và sữa bò nhất thế giới?
a)
Hoa Kì, Ấn Độ, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
b)
Hoa Kì, Thái Lan, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
c)
Hoa Kì, Bra-xin, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
d)
Hoa Kì, Mê-hi-cô, Trung Quốc, Ac-chen-ti-na.
27.
Nguồn thức ăn tự nhiện của chăn nuôi là
a)
thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.
b)
phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.
c)
đồng cỏ tự nhiện, diện tích mặt nước.
d)
nhóm cây lương thực và hoa màu.
28.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?
a)
Đồng cỏ trồng giống cho năng suất cao.
b)
Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên.
c)
Các đồng cỏ tự nhiện được cải tạo.
d)
Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
29.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của cây công nghiệp?
a)
Chỉ trồng ở những nơi có điều kiện thuận lợi nhất.
b)
Chủ yếu là nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
c)
Trồng bất cứ đâu có dân cư và có đất trồng.
d)
Có những đòi hỏi đặc biệt về đặc điểm sinh thái.
30.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?
a)
Cung cấp nguyên liệu làm giấy.
b)
Cung cấp thực phẩm đặc sản.
c)
Cung cấp gỗ cho công nghiệp.
d)
Cung cấp lâm sản cho xây dựng.
31.
Cây hoa màu có đặc điểm là
a)
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
b)
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
c)
dễ tính, không kén đất, cần ít phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn kém.
d)
dễ tính, không kén đất, nhiều phân bón, ít công chăm sóc, chịu hạn giỏi.
32.
Cây mía cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
a)
Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.
b)
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
c)
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
d)
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
33.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của cây hoa màu?
a)
Nguyên liệu để nấu rượu, cồn, bia.
b)
Dùng làm lương thực cho người.
c)
Làm nguồn hàng xuất khẩu chính.
d)
Làm thức ăn cho ngành chăn nuôi.
Reset
