wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI - ĐỊA 10

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

thực vật.

b)

khí hậu.

c)

đất.

d)

địa hình.

2.

Thảm thực vật và nhóm đất đài nguyên không có ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Á.

d)

Châu Phi.

3.

Kiểu ôn đới lục địa (lạnh) thuộc môi trường địa lý

a)

đới lạnh.

b)

đới ôn hòa.

c)

đới nóng.

d)

đới cận cực.

4.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng trực tiếp và quan trọng nhất tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Đất.

c)

Đá mẹ.

d)

Địa hình.

5.

Nguyên nhân chủ yếu gây nên sóng thần là do

a)

động đất, núi lửa phun ngầm.

b)

gió thổi.

c)

sóng nhỏ hợp thành.

d)

mưa lớn.

6.

Dựa vào hình ảnh trên, hãy cho biết thủy triều thường dao động lớn nhất vào những ngày nào?

a)

Trăng khuyết.

b)

Không trăng, trăng khuyết.

c)

Trăng tròn, trăng khuyết.

d)

Không trăng, trăng tròn.

7.

Sự phân bố của các thảm thực vật trên trái đất chịu ảnh hưởng chủ yếu của

a)

khí hậu.

b)

nhiệt độ.

c)

độ ẩm.

d)

lượng mưa.

8.

Sóng biển là hình thức

a)

dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

dao động của nước biển theo chiều ngang.

c)

chuyển động của nước biển theo chiều nghiêng.

d)

di chuyển của khối nước lớn từ ngoài biển vào đất liền.

9.

Giới hạn trên của sinh quyển là

a)

lớp vỏ phong hóa.

b)

đỉnh núi Everest (8848m).

c)

nơi tiếp giáp lớp ôdôn của khí quyển (22- 25km).

d)

đáy đại dương (sâu >11 km).

10.

Sinh quyển là

a)

một quyển của Trái Đất, trong đó có toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

nơi sinh sống của vi sinh vật.

c)

một quyển của Trái Đất, trong đó có toàn bộ động, thực vật sinh sống.

d)

nơi sinh sống của toàn bộ động, thực vật.

11.

Sông có chiều dài lớn nhất thế giới là sông

a)

Nin.

b)

A-Ma-dôn.

c)

Mê Công.

d)

I-ê-nit-xây.

12.

Tác động đầu tiên của nhiệt và ẩm đến quá trình hình thành của đất là làm cho

a)

đất ẩm, tơi xốp hơn.

b)

đá gốc bị phá huỷ thành những sản phẩm phong hóa.

c)

đất có khả năng chống xói mòn tốt hơn.

d)

đất giàu chất dinh dưỡng hơn.

13.

Chọn đáp án đúng:

(1) Đánh bắt hải sản (2) Sản xuất điện (3) Nghiên cứu thủy văn

(4) Luyện kim (5) Khai thác khoáng sản (6) Phục vụ quân sự

Đâu được xem là ứng dụng của thủy triều?

A. B. . C. D.

a)

(1) (2) (3) (6).

b)

(1) (3) (5) (6).

c)

(1) (2) (4) (6).

d)

(1) (4) (5) (6).

14.

Các dòng biển nóng thường phát sinh ở

a)

khoảng vĩ tuyến 30o – 40o.

b)

bờ tây các đại dương.

c)

hai bên Xích đạo.

d)

vùng cực Bắc.

15.

Lớp vỏ địa lý còn được gọi là

a)

lớp vỏ cảnh quan.

b)

lớp phủ thực vật.

c)

lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

lớp vỏ Trái Đất.

16.

Ở địa hình bằng phẳng các tầng đất thường có đặc điểm

a)

mỏng, dễ bị rửa trôi.

b)

dày, dễ bị xói mòn.

c)

dày, nhiều chất dinh dưỡng.

d)

mỏng, ít chất dinh dưỡng.

17.

Sông ở miền nhiệt đới được cung cấp nước chủ yếu từ

a)

nước mưa, hồ, đầm.

b)

băng tuyết tan, nước ngầm.

c)

nước mưa, nước ngầm.

d)

nước mưa, băng tuyết tan.

18.

Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đá mẹ?

a)

Ít ảnh hưởng đến tính chất của đất.

b)

Quyết định đến thành phần cơ giới của đất.

c)

Là nguồn cung cấp vật chất vô cơ cho đất.

d)

Quyết định đến thành phần khoáng vật của đất.

19.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như hình vẽ thì dao động thủy triều là

a)

nhỏ nhất.

b)

lớn nhất.

c)

bình thường.

d)

trung bình.

20.

Thổ nhưỡng là

a)

là sản phẩm phá hủy đầu tiên của đá gốc.

b)

là sản phẩm phân hủy từ động vật.

c)

lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt đại dương.

d)

lớp vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa.

21.

Nguyên nhân chủ yếu gây nên hiện tượng thủy triều là do sức hút của

a)

Mặt Trăng và Mặt Trời.

b)

Kim Tinh và Hỏa Tinh.

c)

Mặt Trời và Kim Tinh.

d)

Mặt Trăng và Hỏa Tinh.

22.

Thảm thực vật là

a)

toàn bộ các loài thực vật giống nhau của một vùng rộng lớn.

b)

toàn bộ các loài thực vật khác nhau của một vùng rộng lớn.

c)

toàn bộ các loài thực vật ở trên Trái Đất.

d)

toàn bộ các loài thực vật khác nhau trên Trái Đất.

23.

Trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

làm biến đổi tính chất của đất.

b)

góp phần quan trọng trong việc phá huỷ đá.

c)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

d)

là nguồn cung cấp chủ yếu các chất hữu cơ cho đất.

24.

Ở miền xích đạo mưa quanh năm, chế độ nước của sông ngòi có đặc điểm là

a)

nhiều nước quanh năm.

b)

lũ vào mùa xuân.

c)

lũ vào mùa hạ.

d)

lũ thất thường.

25.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về lớp vỏ địa lý?

a)

Tất cả các thành phần của lớp vỏ địa lý đều đồng thời chịu tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của ngoại lực và nội lực.

b)

Trong tự nhiên, bất cứ lãnh thổ nào cũng gồm nhiều thành phần của lớp vỏ địa lý ảnh hưởng qua lại phụ thuộc nhau.

c)

Lớp vỏ địa lý chỉ thay đổi khi tất cả các thành phần tự nhiên có sự biến đổi.

d)

Một thành phần của lớp vỏ địa lý biến đổi sẽ kéo theo sự biến đổi của tất cả các thành phần khác.

26.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự thay đổi thực vật và đất theo độ cao?

a)

Sự tăng nhanh về nhiệt độ và giảm nhanh về lượng mưa.

b)

Sự giảm nhanh về nhiệt độ và lượng mưa.

c)

Sự khác nhau về nhiệt độ và độ ẩm.

d)

Sự khác nhau về lượng mưa và độ ẩm.

27.

Theo kiến thức Địa lý, có bao nhiêu vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất?

a)

4 vòng.

b)

3 vòng.

c)

2 vòng.

d)

1 vòng.

28.

Nếu khí hậu thay đổi từ khô hạn sang ẩm ướt, sẽ làm cho

a)

thực vật không phát triển.

b)

lượng phù sa giảm.

c)

sông ngòi khô hạn.

d)

địa hình bị xói mòn.

29.

Những loài động, thực vật ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

ôn đới, nhiệt đới.

b)

nhiệt đới và xích đạo

c)

ôn đới, xích đạo.

d)

ôn đới, cận nhiệt đới.

30.

Ở đồng bằng nước sông chảy chậm hơn miền núi là do nhân tố

a)

sông dài.

b)

thực vật.

c)

địa thế.

d)

nhiều hồ đầm.