wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 10 - TUẦN 2 - TIẾT 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:

a)

52

b)

53

c)

54

d)

55

2.

Dân tộc kinh chiếm khoảng bao nhiêu % dân số:

a)

85%

b)

86%

c)

87%

d)

88%

3.

Các dân tộc ít người có số dân trên một triệu người ở nước ta, gồm:

a)

Tày, Thái, Mường, Khơ-me.

b)

Ê-đê, Ba -na, Gia- rai, Bru Vân Kiều.

c)

Chăm, Hoa, Nùng, Mông.

d)

Dao, Cơ-ho, Sán Dìu, Hrê.

4.

Sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do:

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Tập quán sinh hoạt và sản xuất.

c)

Nguồn gốc phát sinh.

d)

Chính sách của nhà nước.

5.

Các dân tộc ít ngưới chủ yếu sống tập trung ở:

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Duyên hải

6.

Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Trung du

d)

Duyên hải

7.

Ở vùng thấp từ hữu ngạn sông Hồng đến sông Cả là địa bàn cư trú chủ yếu của:

a)

Dân tộc Tày; Nùng.

b)

Dân tộc Thái, Mường.

c)

Dân tộc Mông.

d)

Dân tộc Ê-đê, Gia rai.

8.

Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh:

a)

Tương đối thấp

b)

trung bình

c)

Cao

d)

Rất cao

9.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta chấm dứt trong khỏang thời gian nào?

a)

Những năm cuối thế kỉ XIX.

b)

Những năm cuối thế kỉ XX.

c)

Những năm đầu thế kỉ XIX.

d)

Những năm đầu thế kỉ XX.

10.

Dân số thành thị tăng nhanh, không phải vì:

a)

Gia tăng tự nhiên cao

b)

Do di dân vào thành thị

c)

Do tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ

d)

Nhiều đô thị mới hình thành

11.

Nước ta có cơ cấu dân số

a)

Cơ cấu dân số trẻ.

b)

Cơ cấu dân số già.

c)

Cơ cấu dân số ổn định.

d)

Cơ cấu dân số phát triển.

12.

Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?

a)

Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí.

b)

Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.

c)

Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh.

d)

Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.

13.

Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với:

a)

Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống.

b)

Môi Trường, chất lượng cuộc sống.

c)

Chất lượng cuộc sống và các vấn đề khác.

d)

Sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; tài nguyên môi trường.

14.

Để giảm bớt tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số biện pháp phải thực hiện chủ yếu là:

a)

Thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.

b)

Nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề dân số.

c)

Phân bố lại dân cư giữa các vùng.

d)

Nâng cao chất lương cuộc sống.

15.

Trên thế giới, nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số

a)

Thấp

b)

Trung bình

c)

Cao

d)

Rất cao

16.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta đang diễn ra ở mức độ:

a)

Rất thấp

b)

Thấp

c)

Trung bình

d)

Cao

17.

Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô:

a)

Vừa và nhỏ

b)

Vừa

c)

Lớn

d)

Rất Lớn

18.

Nguyên nhân của đô thị hóa ở nước ta là do:

a)

Di dân tự do từ nông thôn lên thành phố.

b)

Tác dộng của thiên tai, bão lũ, triều cường.

c)

Hệ quả của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa

d)

Nước ta là nước chủ yếu trồng lúa nước.

19.

Quần cư thành thị là khu vực phát triển ngành:

a)

Công nghiệp, nông nghiệp.

b)

Công nghiệp, dịch vụ.

c)

Nông nghiệp, dịch vụ.

d)

Tất cả các ngành đều phát triển.

20.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta:

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Tăng chậm

c)

Hầu như không tăng

d)

Dồi dào, tăng chậm

21.

Thế mạnh của lao động Việt Nam là:

a)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

b)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

Cả A, B, C, đều đúng.

22.

Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm:

a)

0,5 triệu lao động

b)

0,7 triệu lao động

c)

Hơn 1 triệu lao động

d)

gần hai triệu lao động

23.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về:

a)

Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động.

b)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

Kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

d)

Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật.

24.

Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động.

b)

Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

Đa dạng các loại hình đào tạo.

d)

Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị.

25.

Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc

a)

Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông.

b)

Tây, Nùng, Ê –Đê, Ba –Na.

c)

Tày, Mừng, Gia-rai, Mơ nông.

d)

Dao, Nùng, Chăm, Hoa.