wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì I lớp 10 - 2022

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên trong Trái Đất.

b)

bên ngoài Trái Đất.

c)

nhân của Trái Đất.

d)

bức xạ Mặt Trời.

2.

Nội lực và ngoại lực có điểm giống nhau là

a)

đều cần có sự tác động của con người.

b)

cùng được sinh ra do năng lượng của Trái Đất.

c)

cùng có tác động thay đổi diện mạo của Trái Đất.

d)

điều kiện được hình thành từ năng lượng Mặt Trời

3.

Quá trình ngoại lực làm cho bề mặt Trái Đất

a)

gồ ghề hơn.

b)

bằng phẳng hơn

c)

nâng lên, hạ xuống.

d)

tạo nếp uốn, đứt gãy

4.

Quá trình phong hoá được chia thành:

a)

Phong hoá lý hoá, phong hoá hoá học, phong hoá địa chất học

b)

Phong hoá lí học, phong hoá cơ học, phong hoá sinh học

c)

Phong hoá lí hoá, phong hoá hoá học, phong hoá sinh học

d)

Phong hoá quang học, phong hoá hoá học, phong hoá sinh học

5.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Nam

b)

Đông Bắc

c)

Tây Nam

d)

Tây Bắc

6.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Tây khô nóng.

d)

Gió đất, gió biển.

7.

Các khu vực nào dưới đây là đai áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

8.

Việt Nam chịu tác động của những loại gió nào dưới đây?

a)

Gió Tây ôn đới, Mậu dịch, gió phơn, gió biển.

b)

Gió Tây ôn đới, gió Lào, Mậu dịch, gió đất.

c)

Tín phong, gió mùa, gió đất - gió biển.

d)

Gió Mậu dịch, gió đất - gió biển, gió Tây ôn đới.

9.

Câu 2. Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

a)

rất lớn.

b)

trung bình.

c)

ít hoặc không mưa.  

d)

không mưa.

10.

Câu 3. Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

không mưa.

b)

mưa nhiều

c)

mưa rất ít

d)

khô hạn

11.

Câu 1. Yếu tố không ảnh hưởng nhiều đến lượng mưa là

a)

dòng biển.

b)

địa hình

c)

khí áp

d)

sinh vật

12.

Câu 1. Những vùng ở sâu trong lục địa mưa rất ít vì

a)

A. chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch khô nóng.

b)

B. ảnh hưởng của áp cao cận chí tuyến.

c)

C. không có gió từ đại Dương thổi vào.

d)

D. mưa chủ yếu do ngưng kết hơi nước tại chỗ.

13.

Câu 3. Nhận xét nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của dòng biển đến lượng mưa?

a)

A. Không khí trên dòng biển nóng chứa nhiều hơi nước.

b)

B. Gió mang theo hơi nước từ biển vào lục địa gây mưa.

c)

C. Hơi nước trên dòng biển lạnh không bốc lên được.

d)

D. Trên các dòng biển lạnh, hơi nước ngưng tụ gây mưa lớn.

14.

Khí áp ảnh hưởng đến lượng mưa thể hiện

a)

các khu áp thấp thường mưa ít, các khu áp cao mưa nhiều.

b)

các khu áp thấp thường mưa nhiều, các khu áp cao mưa ít.

c)

các khu áp thấp ở bán cầu Bắc có mưa nhiều còn bán cầu Nam có mưa ít.

d)

các khu áp thấp ở bán cầu Nam có mưa nhiều còn bán cầu Bắc có mưa ít.

15.

Các loại gió nào dưới đây mang mưa nhiều cho vùng chúng thổi đến

a)

Gió Tây ôn đới và gió fơn.

b)

Gió fơn và gió Mậu Dịch.

c)

Gió Mậu Dịch và gió Tây ôn đới.

d)

Gió Tây ôn đới và gió mùa.

16.

Trên bề mặt trái đất, theo vĩ tuyến, nơi có lượng mưa nhiều nhất là

a)

vùng xích đạo.

b)

vùng chí tuyến.

c)

vùng ôn đới.

d)

vùng cực.

17.

Nguyên nhân hình thành các hoang mạc ven bờ các đại dương là do ảnh hưởng của

a)

dòng biển nóng.

b)

dòng biển lạnh.

c)

khí áp.

d)

gió mùa.

18.

Lực hút của Mặt Trăng đối với lớp nước trên Trái Đất mạnh hơn lực hút của Mặt Trời do

a)

Mặt Trăng lớn hơn Mặt Trời.

b)

Mặt Trăng ở gần hơn Mặt Trời.

c)

Mặt Trăng sáng hơn Mặt Trời.

d)

Mặt Trăng tối hơn Mặt Trời.

19.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng biển là do

a)

nước chảy.

b)

gió thổi.

c)

băng tan.

d)

mưa rơi.

20.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

đều xuất phát từ lục địa.

d)

nhiệt độ các mùa tương tự nhau.

21.

Giới hạn trên của sinh quyển là

a)

tầng đối lưu của khí quyển.

b)

lớp ô zôn.

c)

hết khí quyển.

d)

đáy đại dương.

22.

Lớp vật chất tơi xốp ở bề mặt lục địa có khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho thực vật sinh trường và phát triển đựợc gọi là

a)

thổ nhưỡng quyển

b)

thổ nhưỡng.

c)

độ phì.

d)

lớp phủ thổ nhưỡng.

23.

Đất là vật thể tự nhiên độc đáo khác với đá, nước, sinh vật ở đặc trưng nổi bật nào sau đây?

a)

độ phì

b)

cấu tạo đất

c)

các chất dinh dưỡng

d)

các nhân tố hình thành

24.

Đất được hình thành do tác động tổng hợp của những nhân tố nào sau đây?

a)

Đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, thời gian, con người.

b)

Thời gian, con người, thực vật, địa hình, khí hậu, đá mẹ.

c)

Đá mẹ, khí hậu, động vật, địa hình, thời gian, con người.

d)

Khí hậu, vi sinh vật, đá mẹ, địa hình, thời gian, con người.

25.

Quyết định thành phần khoáng vật, thành phần cơ giới của đất là vai trò của nhân tố nào sau đây?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

26.

Các yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là

a)

gió và nhiệt

b)

độ ẩm và gió.

c)

nhiệt và ẩm.

d)

bức xạ và mưa.

27.

Câu 1: Nước trong các biển và đại dương chiếm bao nhiêu % diện tích toàn bộ Trái Đất?

a)

A. 70%

b)

B. 72%

c)

C. 62%

d)

D. 60%

28.

Câu 2: Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ...

a)

A. Nước trên mặt thấm xuống.

b)

B. Nước từ biển, đại dương thấm vào.

c)

C. Nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

D. Khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

29.

Câu 15: Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dẫn tới hậu quả

a)

A. Mực nước sông quanh năm thấp, sông chảy chậm chạp.

b)

B. Mực nước sông quanh năm cao, sông chảy siết.

c)

C. Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt.

d)

D. Sông hầu như không còn nước, chảy quanh co uốn khúc.

30.

Câu 11: Sông ngòi ở vùng nào sau đây có lượng nước đầy quanh năm?

a)

A. Xích đạo.

b)

B. Nhiệt đới gió mùa.

c)

C. Cận nhiệt lục địa.

d)

D. Cận nhiệt Địa Trung Hải.