wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GHK2 ĐỊA

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là:

a)

Trung Quốc

b)

Liên bang Nga

c)

Ấn Độ

d)

Hoa Kì

2.

Yếu tố nào có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Phong tục tập quán

c)

Phát triển kinh tế - xã hội

d)

Tâm lí xã hội

3.

Ở các nước đang phát triển dân số tham gia hoạt động kinh tế theo khu vực nào là chủ yếu?

a)

khu vực I

b)

khu vực III

c)

khu vực II

d)

khu vực I và II

4.

Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo:

a)

lao động và giới tính

b)

tuổi và theo giới tính

c)

lao động và theo tuổi

d)

tuổi và trình độ văn hóa

5.

Cơ cấu theo giới tính không ảnh hưởng đến:

a)

tuổi thọ dân cư

b)

đời sống xã hội

c)

phân bố sản xuất

d)

phát triển sản xuất

6.

Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay...

a)

xu hướng tăng

b)

ko biến động

c)

xu hướng giảm

d)

tăng nhanh ở nước phát triển

7.

Ảnh hưởng của đô thị hóa đến kinh tế là..?

a)

phổ biến văn hóa và lối sống đô thị

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

tạo việc làm, tăng thu nhập

d)

thay đổi cơ cấu lao động

8.

Dân cư nước ta phân bố ko đồng đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc...

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

bảo vệ tài nguyên và môi trường

c)

sử dụng lao động, khai thác tài nguyên

d)

nâng cao chất lượng nguồn lao động

9.

Tất cả các yếu tổ ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó thì được gọi là...

a)

nguồn lực bên trong

b)

nguồn lực tự nhiên

c)

nguồn lực kinh tế - xã hội

d)

nguồn lực bên ngoài

10.

"Là điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất" là vai trò của nguồn lực nào?

a)

Tự nhiên

b)

Kinh tế - xã hội

c)

Vị trí địa lý

d)

Trong và ngoài nước

11.

Nguồn lực khoa học - công nghệ có vai trò:

a)

quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế

b)

điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất, mở rộng sản xuất

c)

giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn

d)

cơ sở mở rộng qui mô sản xuất, tăng tích lũy cho nền kinh tế

12.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm:

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

b)

toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng

c)

ngành kinh tế, thành phần kinh tế, lãnh thổ kinh tế

d)

khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

13.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là:

a)

nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn

b)

dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng

c)

công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

d)

nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

14.

Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do:

a)

nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu

b)

nước ta đang phát triển kinh tế thị trường

c)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập

15.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là:

a)

máy móc và cây trồng

b)

cây trồng và vật nuôi

c)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng

16.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm:

a)

có tính chất tập trung cao độ

b)

là ngành sản xuất phi vật chất

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế

d)

phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

17.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

Tiến bộ khoa học kỹ thuật

b)

quan hệ sở hữu ruộng đất

c)

dân cư lao động

d)

thị trường

18.

Lúa mì phân bố tập trung ở miền:

a)

ôn đới và cận nhiệt

b)

ôn đới và hàn đới

c)

cận nhiệt và ôn đới

d)

nhiệt đới và ôn đới

19.

Loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng Đông Nam Á, Nam Á và Tây Phi?

a)

Cao su

b)

Mía

c)

Bông

d)

Chè

20.

Vai trò của cây công nghiệp đối với đời sống nhân dân là:

a)

khai thác hiệu quả các tài nguyên

b)

tạo ra nhiều việc làm mới, tăng thu nhập

c)

làm thay đổi phân công lao động

d)

thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế

21.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với các thay đổi của chăn nuôi trong nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại

b)

Từ nửa chuồng trại, chuồng trại đến công nghiệp

c)

Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hóa

d)

Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón

22.

Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển với tốc độ nhanh hơn ngành khai thác là do:

a)

chậm đổi mới về các phương tiện tàu thuyền để khai thác

b)

đáp ứng tốt nhu cầu của thị trường đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi

c)

nguồn lợi thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt do khai thác bừa bãi

d)

biến đổi khí hậu nghiêm trọng gây suy giảm nguồn thủy sản

23.

Cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh là do:

a)

mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng

b)

cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, cần nhiều lao động để chăm sóc

c)

đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp đầy đủ sản phẩm cho xuất khẩu

d)

dễ dàng thực hiện cơ giới hóa, đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước

24.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành chăn nuôi ở các nước đang phát triển hiện nay phát triển mạnh:

a)

Điều kiện thời tiết thuận lợi, nhu cầu thị trường ngày càng tăng nhanh

b)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, nhu cầu của thị trường tăng nhanh

c)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo, dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ

d)

Dịch vụ chăn nuôi có nhiều tiến bộ, ngành CN chế biến được chú trọng phát triển

25.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là:

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất

b)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh

c)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiên

26.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào:

a)

kinh nghiệm trong sản xuất

b)

giống cây trồng năng suất cao

c)

thuận lợi về khí hậu, nguồn nước

d)

công nghiệp chế biến thức ăn

27.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây?

a)

Lợn

b)

c)

Cừu

d)

e)

T