wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TUẦN 1

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trên Trái Đất có bao nhiêu đai khí áp chính?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Nguồn cung cấp ánh sáng và nhiệt cho Trái Đất là

a)
b)
c)
d)
3.

Các đai khí áp phân bố như thế nào?

a)

Xen kẽ và đối xứng qua đai áp thấp xích đạo.

b)

Xen kẽ và đối xứng qua đai áp cao xích đạo.

c)

Xen kẽ và đối xứng qua đai áp cao chí tuyến.

d)

Xen kẽ và đối xứng qua đai áp thấp chí tuyến.

4.

Nhiệt độ không thay đổi theo yếu tố nào dưới đây?

a)

Vĩ độ địa lí.

b)

Độ cao địa hình.

c)

Vị trí gần hay xa biển.

d)

Diện tích lãnh thổ.

5.

Nguồn cung cấp nhiệt độ chủ yếu cho không khí ở tầng đối lưu là

a)

bức xạ trực tiếp từ Mặt Trời.

b)

bức xạ từ các đám mây

c)

Bức xạ từ mặt đất.

6.

Có bao nhiêu đới khí hậu trên Trái Đất?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

Các đới khí hậu phân bố như thế nào?

a)

Xen kẽ và đối xứng.

b)

Tuần tự.

c)

Đối xứng.

d)

Xen kẽ,

8.

Theo thứ tự nhiệt độ giảm dần của các đới, ta có

a)

hàn đới, ôn đới, nhiệt đới

b)

hàn đới, nhiệt đới, ôn đới

c)

nhiệt đới, ôn đới, hàn đới

d)

nhiệt đới, hàn đới, ôn đới

9.

Lượng mưa phân bố nhiều ở

a)

khu vực ven biển.

b)

khu vực sâu trong đất liền

c)

khu vực gần cực.

d)

khu vực chí tuyến.

10.

Việt Nam nằm trong khu vực

a)

Gió Tín Phong

b)

Gió Tây ôn đới

c)

Gió Đông cực

11.

Việt Nam nằm trong khu vực

a)

hàn đới

b)

ôn đới

c)

nhiệt đới

12.

Nước ta nằm trong đới khí hậu nào?

a)

Hàn đới.

b)

Ôn đới.

c)

Nhiệt đới ở nửa cầu Nam.

d)

Nhiệt đới ở nửa cầu Bắc

13.

Trên Trái đất có các đai khí áp

a)

Khí áp cao

b)

Khí áp thấp

c)

Khí áp trung bình

d)

Khí áp thấp và khí áp cao

14.

Vành đai khí hậu có nhiệt độ thấp nhất là:

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Hàn đới

15.

Lớp ozon nằm trong tầng nào của khí quyển?

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng bình lưu

c)

Các tầng cao khác

16.

Các khoáng sản như dầu mỏ, khí đốt, than đá thuộc nhóm khoáng sản

a)

Kim loại màu

b)

Kim loại đen

c)

Phi kim loại

d)

Năng lượng

17.

Nơi tập trung nhiều than nhất ở nước ta là tỉnh

a)

Lạng Sơn

b)

Quảng Ninh

c)

Thái Nguyên

d)

Tuyên Quang

18.

Nơi tập trung nhiều than nhất ở nước ta là tỉnh

a)

Lạng Sơn

b)

Quảng Ninh

c)

Thái Nguyên

d)

Tuyên Quang

19.

: Muối mỏ, apatit, thạch anh, kim cương, đá vôi thuộc loại khoáng sản

a)

kim loại đen.

b)

năng lượng.

c)

phi kim loại.

d)

kim loại màu.

20.

Khối khí có đặc điểm độ ẩm cao, được hình thành ở các vùng biển, đại dương

a)

Khối khí nóng

b)

Khối khí lạnh

c)

Khối khí đại dương

d)

Khối khí lục địa

21.

Tầng khí quyển nằm sát mặt đất là

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng ion nhiệt

c)

Tầng cao của khí quyển

d)

Tầng bình lưu

22.

Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt là:

a)

đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.

b)

bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển

c)

đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển

d)

bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.

23.

Tầng khí quyển nằm sát mặt đất là

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng ion nhiệt

c)

Tầng cao của khí quyển

d)

Tầng bình lưu

24.

Từ mặt đất trở lên, có các tầng khí quyển lần lượt là:

a)

đối lưu, tầng cao của khí quyển, bình lưu.

b)

bình lưu, đối lưu, tầng cao của khí quyển

c)

đối lưu, bình lưu, tầng cao của khí quyển

d)

bình lưu, tầng cao của khí quyển, đối lưu.