wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập GHK2 Địa lý 10

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị tính của tỉ lệ tăng dân số thực tế là

a)

%.

b)

‰.

c)

người/km2.

d)

USD/người.

2.

Sự phát triển và phân bố của ngành chăn nuôi phụ thuộc vào

a)

nguồn thức ăn.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

khoa học kĩ thuật.

d)

nguồn lao động.

3.

Lúa thuộc nhóm cây

a)

lương thực.

b)

công nghiệp.

c)

ăn quả.

d)

dược liệu.

4.

Ý nào sau đây thuộc nguồn lực bên trong lãnh thổ?

a)

Nguồn lực tự nhiên.

b)

Nguồn nhân lực nước ngoài.

c)

Vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Thị trường nước ngoài.

5.

Cơ cấu kinh tế được phân thành mấy loại?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

6.

Tháp dân số được chia thành mấy dạng cơ bản?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

7.

Cơ cấu sinh học của dân số được biểu hiện bằng biểu đồ gọi là

a)

tháp dân số.

b)

thang đo tỷ lệ.

c)

cán cân thương mại.

d)

thang đo thứ bậc.

8.

Cây nào sau đây được trồng để lấy nhựa?

a)

cây cao su.

b)

cây bông.

c)

cây điều.

d)

cây chè.

9.

Cà phê thuộc nhóm cây

a)

công nghiệp.

b)

lương thực.

c)

ăn quả.

d)

dược liệu.

10.

Đô thị hóa ảnh hưởng tiêu cực về mặt xã hội là

a)

tạo áp lực về nhà ở.

b)

mở rộng không gian đô thị.

c)

tạo việc làm cho người dân.

d)

ô nhiễm môi trường.

11.

Chỉ số nào được dùng để phân tích quy mô, cơ cấu kinh tế, tốc độ tăng trưởng và sức mạnh kinh tế của một quốc gia?

a)

GDP.

b)

GNI.

c)

HDI.

d)

CPI.

12.

Vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

khai thác hiệu quả nguồn lực để phát triển kinh tế.

b)

cung cấp lâm sản phục vụ cho nhu cầu xã hội.

c)

sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn.

d)

thúc đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

13.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có vai trò quan trọng trong

a)

giữ cân bằng sinh thái và bảo vệ môi trường.

b)

thúc đẩy quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

c)

sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn.

d)

thúc đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

14.

Tổng của tỉ lệ tăng dân số tự nhiên và tỉ lệ tăng dân số cơ học là

a)

tỉ lệ tăng dân số thực tế.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên.

c)

tỉ suất tử thô.

d)

tỉ suất sinh thô.

15.

Hình dạng nào sau đây không biểu thị tháp dân số?

a)

hình đồng hồ cát.

b)

hình tam giác.

c)

hình chum.

d)

hình quả chuông.

16.

Tập quán, tâm lí xã hội, cơ cấu tuổi và giới tính tác động đến

a)

mức sinh, mức tử vong.

b)

tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm.

c)

xuất cư và nhập cư.

d)

tỉ lệ lao động có trình độ cao.

17.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là biểu hiện của đô thị hóa?

a)

Quy mô đô thị có xu hướng thu hẹp.

b)

Số lượng đô thị tăng nhanh.

c)

Dân cư tập trung đông ở các thành phố.

d)

Phổ biến lối sống thị.

18.

Thiên tai, dịch bệnh góp phần làm tăng mức

a)

xuất cư.

b)

nhập cư.

c)

tỉ suất sinh thô.

d)

chênh lệch giới tính.

19.

Dựa vào những căn cứ nào sau đây để phân loại nguồn lực phát triển kinh tế?

a)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

b)

Mức độ ảnh hưởng.

c)

Vai trò và quy mô.

d)

Thời gian và công dụng.

20.

Ngành chăn nuôi cung cấp cho con người

a)

thực phẩm có nguồn dinh dưỡng cao.

b)

tinh bột, đường và chất xơ.

c)

tinh bột, thịt, cá, trứng, sữa.

d)

lương thực và thực phẩm.

21.

Tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế có quan hữu cơ tương đối ổn định hợp thành được gọi là

a)

cơ cấu kinh tế.

b)

cơ cấu dân số.

c)

cán cân thương mại.

d)

nguồn lực kinh tế.

22.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế?

a)

Nguồn lao động.

b)

Vị trí địa lý.

c)

Cơ sở vật chất hạ .

d)

Vốn đầu tư.

23.

Ý nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của ngành trồng trọt?

a)

cung cấp thực phẩm dinh dưỡng cho con người.

b)

Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.

c)

Góp phần đảm bảo an ninh lương thực.

d)

Tạo việc làm, giúp ổn định cuộc sống.

24.

Cơ cấu dân số sinh học phân loại theo

a)

tuổi và giới tính.

b)

trình độ và lao động.

c)

dân tộc và nghề nghiệp.

d)

dân tộc và trình độ.

25.

Cơ cấu dân số không phân loại theo

a)

môi trường sống.

b)

độ tuổi.

c)

giới tính.

d)

lao động.