wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 11bb

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Sông nào sau đây đc coi là btg nước nga

a)

Ô bi

b)

Von ga

c)

Lê na

d)

Ê nit xây

2.

Nguyên nhân nào sau đây quan trọng nhất làm cho vùng p bắc lbnga dcu thưa thớt

a)

Khí hậu lạnh giá

b)

Đất ddai kém màu mỡ

c)

Dhinh chủ yếu là núi cao

d)

Gthg kém ptrien

3.

Khó khăn chủ yếu của liên ban nga đvs ptr kte

a)

Nhiều vg rộng khí hậu băng giá

b)

Đất đai kém màu mỡ

c)

Địa hình núi cao chia cắt mạnh

d)

Dtich rừng lá kim bị suy giảm mạnh

4.

Phát biểu đg vs dd phân bố dân cư lbnga

a)

Tập trg cao ở p đông thưa thơt ở phía tây

b)

Tt cao ở trung tâm thưa thots ở phía đông và tây

c)

Tập trg cao ở phía đông và trung tâm thưa thớt ở phía tây

d)

Tập trg cao ở phía tây và nam thưa thớt ở phía đông và bắc

5.

Vg nào của lbnga có kt ptrien và lâu dời nhất

a)

uran

b)

Viễn đoong

c)

Trung tâm

d)

Tt đát đen

6.

Nhật bản nằm ở khu vc mào sau đây

a)

Đông á

b)

Nam á

c)

Bắc á

d)

Tây á

7.

Đảo nào sau đây của nban nam ở phía bắc

a)

Hô cai đô

b)

Hon su

c)

Xi co cư

d)

Kiu xiu

8.

Thiên tai nào txuyen xảy ra và gáy thiệt hại rất lớn cho nban

a)

Động đats

b)

H hán

c)

Bão cát

d)

Triều cg

9.

Kt nban có tốc độ ptr nhanh chóng vào khg tg nào sau đây

a)

1950-1972

b)

1972-1980

c)

1980-1990

d)

1991 đnay

10.

Sản phẩm công ngiệp nào sau đây của nban đg hàng đầu tg

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mbay

d)

Rô bốt

11.

Ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trg cơ cấu gdp của nban

a)

Cn

b)

Xây dg

c)

Dvu

d)

Nnghiep

12.

Thuận lợi chủ yếu ptr khai thác của lbn là

a)

Giàu tnguyeen khoáng sản

b)

Nhiều đối núi cao nguyên

c)

Khí hậu phân hoá đa dạng

d)

Sông chảy trên địa hình dốc

13.

Dân số lbnga gây kkhan ntn cho sự ptr kte

a)

Dân số già gia tăng dso thấp

b)

Dân đông trình độ dân trí thấp

c)

Dân số trẻ phân bố rất ko đều

d)

Dso tăng nhanh mật độ caoo

14.

Dđiem nổi bật cua vung kte uran ở lbnga

a)

Cn phát triển

b)

Sản lg lương thực lớn

c)

Vùng kte lâu đời nhất

d)

Hạ tầng kte kém nhất

15.

Thuận loi chủ yếu về tn đvs ptr giao thông đg biển ở nb

a)

Đg bờ biển dài có nhiều vũng vịnh

b)

Biển rộng ko đg băng quanh năm

c)

Nhiều đảo phân hoá đa dg

d)

Lãnh thổ rộng trải dài qua nhieu vĩ độ

16.

K khăn chủ yếu về tn đvs ptr cn nban là

a)

Thiếu tnguyen ksan

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Mạng lưới sông ngòi ngắn

d)

Đương bờ biển khúc khuỷu

17.

Nguồn lđ của nban hiện nayy có đ điểm nào sday

a)

Lao đoongj cần cù và tích cực

b)

Lđ trẻ chiếm cyêu

c)

Tinh thần tự giadc cao

d)

Trình độ lđ cong thấp

18.

lbnga có chung biên giới vs bn quóc gia

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

19.

Nguồn lđ của nb hnay có thuận loiej nào sday đvs kte

a)

Lđ đông chất lg caoo

b)

Giàu kn phân bố đều

c)

Lđ trẻ gia tange nhanh

d)

Lđ già trình độ nâng caoo

20.

Phần lớn lãnh thổ lbnga oẻ đới khí hậu nào sđay

a)

Ôn đới

b)

Nhiệt đới

c)

Xich dao

d)

Can xich dao

21.

Dd nào sau đây đúng vè dân cư lbnga

a)

Nhiều dtoc

b)

Dan so trẻ

c)

Phân bo ko đều

d)

Gia tange nhanh

22.

Lbnga đã tg là trụ cột kte của

a)

Lbang xô viết

b)

Lminh c âu

c)

Khu vc c á