wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Những điều về Nhật Bản

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị: tỉ USD)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 1990 – 2015 là

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ đường

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ kết hợp (Cột - đường)

2.

Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản qua các năm (Đơn vị: tỉ USD)

Tổng giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản năm 2015 là

a)

858,7 tỉ USD

b)

1020,2 tỉ USD

c)

1462,2 tỉ USD

d)

1273,1 tỉ USD

3.

Nhật Bản đã rút ngắn được khoảng cách và vươn lên dẫn đầu thế giới trong nhiều ngành kinh tế chủ yếu là do

a)

Người lao động Nhật Bản đông đảo, cần cù, chịu khó.

b)

Không nhập công nghệ mới từ bên ngoài.

c)

Phát huy được tính tự lập, tự cường.

d)

Tích cực nhập khẩu công nghệ, kĩ thuật của nước ngoài, tận dụng những thành tựu khoa học – kĩ thuật và vốn đầu tư của các nước.

4.

Sản phẩm nhập khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Lúa mì, dầu mỏ, quặng.

b)

Sản phẩm nông nghiệp, năng lượng, nguyên liệu công nghiệp.

c)

Lúa mì, lúa gạo, hải sản.

d)

Sản phẩm nông nghiệp, vật tư nông nghiệp, sản phẩm công nghiệp.

5.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

Sản phẩm nông nghiệp.

b)

Năng lượng và nguyên liệu

c)

Sản phẩm thô chưa qua chế biến

d)

Sản phẩm công nghiệp chế biến

6.

Phần lớn giá trị xuất khẩu của Nhật Bản luôn lớn hơn giá trị nhập khẩu là do

a)

Nhật Bản chủ yếu nhập nguyên liệu giá rẻ, xuất khẩu sản phẩm đã qua chế biến có giá thành cao.

b)

Nhật Bản không phải nhập khẩu các mặt hàng phục vụ cho sản xuất và đời sống.

c)

Số lượng các mặt hàng xuất khẩu vượt trội so với số lượng các mặt hàng nhập khẩu.

d)

Sản phẩm xuất khẩu của Nhật Bản có giá trị rất cao, thị trường xuất khẩu ổn định.

7.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước phát triển là

a)

Hoa Kì và Đức.

b)

Hoa Kì và Anh.

c)

Hoa Kì và EU.

d)

Hoa Kì và Pháp.

8.

Bạn hàng chủ yếu của Nhật Bản với các nước đang phát triển là

a)

Các nước ASEAN.

b)

Các nước châu Phi.

c)

Các nước Mĩ Latinh.

d)

Các nước và lãnh thổ công nghiệp mới ở châu Á.

9.

Trong hoạt động kinh tế đối ngoại, Nhật Bản là nước đứng đầu thế giới về

a)

Tổng giá trị xuất, nhập khẩu và giá trị xuất siêu.

b)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI) và viện trợ phát triển chính thức (ODA).

c)

Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII) và viện trợ phát triển chính thức (ODA).

d)

Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài (FDI) và đầu tư gián tiếp ra nước ngoài (FII).

10.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào của châu Á?

a)

Phía Tây

b)

Phía Tây Nam

c)

Phía Đông

d)

Phía Đông Nam

11.

Nền kinh tế Nhật Bản đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

12.

Trong một cuộc gặp gỡ, trước khi ra về người Nhật thường có hành động gì?

a)

Vẫy tay

b)

Mỉm cười

c)

Không có hành động gì

d)

Cúi đầu chào

13.

Thành phố nào là trung tâm chính trị, kinh tế, văn hóa của Nhật Bản

a)

Tokyo

b)

Hiroshima

c)

Osaka

d)

Kyoto

14.

Vấn đề cấp bách trong các thành phố lớn của Nhật Bản là gì?

a)

Vấn đề thất nghiệp

b)

Mật độ dân số quá cao

c)

Cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

d)

Tỉ lệ người vô gia cư lớn

15.

Việc sử dụng thực phẩm của Nhật Bản chưa hợp lí ở điểm nào?

a)

Giá thành thực phẩm quá cao

b)

Chất lượng thực phẩm không đảm bảo

c)

Dư thừa, lãng phí thực phẩm

d)

Thực phẩm không đủ đáp ứng nhu cầu người dân

16.

Sản phẩm công nghệ nào là niềm tự hào của người Nhật?

a)

Điện thoại

b)

Máy tính

c)

Máy ảnh

d)

Robot

17.

Nhật Bản nhập khẩu phần lớn nước khoáng từ đâu?

a)

Châu Âu

b)

Châu Mĩ

c)

Châu Đại Dương

d)

Châu Phi

18.

Mỗi năm, Nhật Bản tiêu thụ bao nhiêu phần cá ngừ so với sản lượng khai thác cá ngừ toàn thế giới?

a)

1/5

b)

1/4

c)

1/3

d)

1/2

19.

Một vấn đề đáng chú ý trong đời sống xã hội Nhật Bản

a)

Thu nhập bình quân đầu người thấp

b)

Y tế, giáo dục kém phát triển

c)

Chất lượng cuộc sống chưa tốt

d)

Tỉ lệ tự sát cao

20.

Nhật Bản nhập khẩu gỗ từ quốc gia nào là chính?

a)

Hoa Kì

b)

Liên Bang Nga

c)

Trung Quốc

d)

Việt Nam