wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA 30 PHÚT CUOI KY I - ĐỊA 10

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc nơi địa hình thấp thuộc vùng khí hậu ôn đới thì nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông là
a)
nước mưa.
b)
băng tuyết.
c)
nước ngầm.
d)
hồ ao.
2.
Các sông miền Ôn đới lạnh và miền núi cao có nguồn cung cấp nước chủ yếu từ
a)
nước mưa.
b)
nước ngầm.
c)
băng tuyết tan.
d)
sự bốc hơi.
3.
Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông ngòi nước ta là nước mưa nên:
a)
Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa.
b)
Sông ngòi nước ta nhiều nước, giàu phù sa.
c)
Sông ngòi nước ta thường có lũ về mùa xuân.
d)
Chế độ nước sông điều hòa quanh năm
4.
Dao động của thuỷ triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất nằm ở vị trí như thể nào?
a)
Vuông góc.
b)
Thẳng hàng.
c)
Vòng cung.
d)
Đối xứng.
5.
Trên đại dương, các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào sau đây?
a)
Vùng cực.
b)
Chí tuyến.
c)
Xích đạo.
d)
Vĩ độ 30°- 40°.
6.
Qúa trình hình thành đất không chịu tác động của nhân tố nào?
a)
Đá mẹ và khí hậu.
b)
Sinh vật và địa hình.
c)
Thời gian và con người.
d)
Sông ngòi, dòng biển.
7.
Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là:
a)
Độ ẩm và lượng mưa.
b)
Lượng bức xạ và lượng mưa.
c)
Nhiệt độ và độ ẩm.
d)
Nhiệt độ và nắng.
8.
Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong quá trình hình thành đất là
a)
con người.
b)
sinh vật.
c)
thời gian.
d)
địa hình.
9.
Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật chủ yếu thông qua các yếu tố
a)
gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.
b)
nhiệt độ, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.
c)
khí áp, nước, độ ẩm không khí, ánh sáng.
d)
khí áp, gió, nhiệt độ, nước, ánh sáng.
10.
Đất Feralit đỏ vàng thường thích hợp với các thảm thực vật
a)
rừng ôn đới.
b)
rừng nhiệt đới ẩm.
c)
thảo nguyên.
d)
Rừng lá kim.
11.
Yếu tố nào sau đây của địa hình ảnh hưởng đến sự phân bố thực vật ở vùng núi?
a)
Độ dốc và hướng sườn.
b)
Độ dốc và độ cao.
c)
Cấu trúc và độ cao.
d)
Hướng sườn và độ cao.
12.
Ảnh hưởng rõ rệt nhất của con người đối với sự phân bố sinh vật thể hiện ở việc
a)
mở rộng, thu hẹp diện tích rừng trên bề mặt trái đất.
b)
di chuyển giống cây trồng, vật nuôi từ nơi này tới nơi khác.
c)
làm tuyệt chủng một số loài động vật, thực vật.
d)
tạo ra một số loài động, thực vật mới trong quá trình lai tạo.
13.
Rừng nhiệt đới chủ yếu cây lá rộng và thường xanh quanh năm vì
a)
có lượng nhiệt, ẩm lớn.
b)
có lượng ánh sáng, nhiệt lớn.
c)
có lượng ẩm và ánh sáng nhiều.
d)
có lượng nhiệt, ẩm, ánh sáng nhiều.
14.
Lớp vỏ địa lí được cấu tạo bởi các thành phần nào sau đây?
a)
Đất, đá, sinh vật, địa hình, khí hậu, cảnh quan.
b)
Khí hậu, thực vật, động vật, địa hình, thổ nhưỡng.
c)
Khí quyển, thuỷ quyển, thạch quyển, thổ nhưỡng quyển, sinh quyển.
d)
Tầng trầm tích, tầng granit, tầng badan, tầng trên của lớp Manti.
15.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
a)
Lượng mưa tăng làm tăng tốc độ dòng chảy sông ngòi và lượng phù sa.
b)
Chế độ dòng chảy thay đổi khi khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt.
c)
Càng lên vĩ độ cao, góc chiếu càng nhỏ và bức xạ Mặt Trời nhận được càng ít.
d)
Khi thảm thực vật rừng bị phá, đất sẽ bị xói mòn, dòng chảy sông ngòi kém điều hòa.
16.
Đâu là nguyên nhân tạo nên qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
a)
Lớp vỏ địa lí được hình hành với sự góp mặt từ thành phần của tất cả các địa quyển.
b)
Lớp vỏ địa lí là một thể thống nhất, không cắt rời trên bề mặt trái đất.
c)
Tất cả các thành phần của lớp VĐL đều đồng thời chịu tác động trực tiếp hoặc gián tiếp của cả nội lực và ngoại lực.
d)
Các thành phần của lớp VĐL có sự gắn bó mật thiết với nhau, tạo nên một thể thống nhất.
17.
Tính địa đới là sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí theo
a)
vĩ độ.
b)
kinh độ.
c)
độ cao.
d)
chiều đông-tây.
18.
Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do tác động của nhân tố nào sau đây?
a)
Ngoại lực.
b)
Địa hình.
c)
Đại dương.
d)
Nội lực.
19.
Ý nghĩa thực tiễn của qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là trước khi tiến hành các hoạt động khai thác tự nhiên con người cần:
a)
Nghiên cứu kỹ càng và toàn diện về điều kiện địa lí của bất kỳ một lãnh thổ nào.
b)
Nghiêm cấm mọi sự tác động vào lớp vỏ địa lí.
c)
Để đạt hiệu quả cao, cần tác động vào các thành phần của lớp vỏ địa lí cùng một lúc.
d)
Hết sức hạn chế việc tác động vào các thành phần của lớp vỏ địa lí.
20.
Thước đo phản ánh trung thực, đầy đủ tỉnh hình biến động dân số của một số quốc gia, vùng lãnh thổ là
a)
gia tăng cơ học.
b)
gia tăng tự nhiên.
c)
gia tăng dân số.
d)
tỉ suất sinh thô.
21.
Sự biến động dân số trên thế giới (tăng lên hay giảm đi) là chủ yếu là do hai nhân tố nào sau đây quyết định?
a)
Sinh đẻ và tử vong.
b)
Sinh đẻ và di cư.
c)
Di cư và tử vong.
d)
Di cư và chiến tranh dich bệnh.
22.
Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh thô:
a)
Phong tục tập quán và tâm lí xã hội.
b)
Trình độ phát triển kinh tế – xã hội.
c)
Chính sách phát triển dân số.
d)
Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…).
23.
Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa
a)
số trẻ em nam so với tổng số dân.
b)
giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.
c)
số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm.
d)
số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm.
24.
Năm 2019, diện tích của thế giới là 134,9 triệu km2, dân số là 7.838 triệu người. Cho biết mật độ dân số trung bình của thế giới là
a)
49 người/km2.
b)
58,1 người/km2.
c)
57 người/km2.
d)
58 người/km2.
25.
Ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là
a)
tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.
b)
làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.
c)
tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.
d)
góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.