wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HK2 - ĐỊA LÍ 10 2324

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Theo giá trị sử dụng, cây trồng được phân thành các nhóm nào sau đây?

 

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ôn đới.

b)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây cận nhiệt.

c)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây ăn quả.

d)

Cây lương thực, cây công nghiệp, cây nhiệt đới.

2.

Nhận định nào sau đây không phải vai trò của rừng?

a)

Điều hòa nước ở trên mặt đất.

b)

Là lá phổi xanh của Trái Đất.

c)

Cung cấp lương thực, tinh bột.

d)

Cung cấp lâm sản, dược liệu quý.

3.

Điều kiện sinh thái của cây trồng là các đòi hỏi của cây về chế độ nào?

a)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và chất đất để phát triển.

b)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và địa hình để phát triển.

c)

Nhiệt, ánh sáng, ẩm, chất dinh dưỡng và nguồn nước để phát triển.

d)

Nhiệt, ánh sáng, độ ẩm, chất dinh dưỡng và giống cây để phát triển.

4.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò như thế nào?

a)

Cơ sở

b)

Quyết định.

c)

Thứ yếu.

d)

Quan trọng.

5.

Hình thức tổ chức lãnh tổ nông nghiệp cao nhất là gì?

a)

Thể tổng hợp nông nghiệp.

b)

Khu nông nghiệp công nghệ cao.

c)

Hợp tác xã nông nghiệp.

d)

Vùng nông nghiệp.

6.

Hình thức nào sau đây thể hiện một nền nông nghiệp hiện đại, phát triển?

a)

Luân canh.

b)

Quảng canh.

c)

Thâm canh.

d)

Xen canh.

7.

Định hướng nào là quan trọng để nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp?

a)

Hình thành các cánh đồng lớn.

b)

Ứng dụng mạnh mẽ công nghệ.

c)

Sử dụng tối đa sức lao động.

d)

Tăng cường hợp tác sản xuất.

8.

Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là gì?

a)

Loại bỏ tính bấp bênh, không ổn định của sản xuất nông nghiệp.

b)

Đảm bảo đủ nguồn lương thực, thực phẩm cho mỗi hộ gia đình.

c)

Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện sinh thái.

d)

Tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp ở vùng nông nghiệp.

9.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng chính đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?

a)

 Vị trí địa lí.

b)

Điều kiện tự nhiên.

c)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

d)

Lịch sử hình thành lãnh thổ.

10.

Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?

a)

Suy giảm tài nguyên biển.

b)

Ô nhiễm môi trường.

c)

Gia tăng lượng chất thải.

d)

Cạn kiệt tài nguyên.

11.

Khoáng sản không chi phối sự phát triển công nghiệp về mặt nào?

a)

Xây dựng công trình.

b)

Phân bố xí nghiệp.

c)

Cơ cấu sản xuất.

d)

Quy mô sản xuất.

12.

Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định đến sự phân bố và phát triển công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.

b)

 Lịch sử phát triển.

c)

Điều kiện tự nhiên.

d)

Kinh tế - xã hội.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp?

a)

Công nghiệp là ngành tạo ra khối lượng sản phẩm rất lớn cho toàn xã hội.

b)

Công nghiệp là ngành góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng nền kinh tế.

c)

Công nghiệp làm tăng khoảng cách phát triển của nông thôn và miền núi.

d)

Trình độ phát triển công nghiệp phản ánh trình độ phát triển nền kinh tế.

14.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là gì?

a)

Góp phần củng cố an ninh, quốc phòng.

b)

Tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

Khai thác hiệu quả các tài nguyên.

d)

Thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

15.

Vai trò của công nghiệp đối với hoạt động kinh tế là gì?


 

a)

Khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

Giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

c)

Thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

Làm thay đổi sự phân công lao động.

16.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không cần nhiều lao động?

a)

Thực phẩm.

b)

Thuỷ điện.

c)

Dệt - may.

d)

Giày - da.

17.

Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở đâu?

 

a)

Nơi có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Vùng duyên hải.

c)

Nông thôn.

d)

Gần nguồn nguyên liệu

18.

Các khí thải từ các cơ sở công nghiệp gây ô nhiễm môi trường nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Đất.

c)

Không khí.

d)

Sông ngòi.

19.

Công nghiệp điện tử - tin học có vai trò như thế nào trong nền kinh tế?

a)

Có vị trí quan trọng, là quả tim của ngành công nghiệp nặng.

b)

Thước đo trình độ phát triển kinh tế, kĩ thuật của các quốc gia.

c)

Nguồn nhiên liệu quan trọng “vàng đen” của nhiều quốc gia.

d)

Ngành công nghiệp đi trước một bước trong phát triển kinh tế.

20.

Ngành công nghiệp nào sau đây có mặt ở mọi quốc gia trên thế giới?

a)

Thủy tinh.

b)

Giày - da.

c)

Thực phẩm.

d)

Dệt - may.

21.

Trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản là nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp nào sau đây?

a)

Công nghiệp điện tử - tin học.

b)

Công nghiệp khai thác than.

c)

Công nghiệp khai thác dầu mỏ.

d)

Công nghiệp thực phẩm.

22.

Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?

a)

Sức gió.

b)

Củi gỗ.

c)

Than đá.

d)

Dầu khí.

23.

Nhận định nào sau đây không đúng với dầu khí?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

Tiện vận chuyển, sử dụng.

c)

Có khả năng sinh nhiệt lớn.

d)

Cháy hoàn toàn, không tro.

24.

Nhận định nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

a)

Yêu cầu cao về trình độ lao động.

b)

Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện.

c)

Không chiếm diện tích rộng.

d)

Gây ô nhiễm nghiêm trọng đến môi trường không khí.

25.

Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm công nghiệp thực phẩm?

a)

không cần nhiều vốn, quay vòng vốn nhanh.

b)

Phân bố rời rạc ở các quốc gia trên thế giới.

c)

Ít phụ thuộc vào nguồn lao động.

d)

Cơ cấu ngành ít đa dạng.

26.

Nguồn năng lượng sạch gồm có?

a)

Năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

b)

Năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

c)

Năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

d)

Năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

27.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?

a)

Hóa dầu.

b)

Giày - da.

c)

Dệt - may.

d)

Thực phẩm.

28.

Đặc điểm nào sau đây không gắn liền với ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Vốn đầu tư thường ít.

b)

Quy trình sản xuất đơn giản.

c)

Cần lao động có trình độ khoa học kĩ thuật cao.

29.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lựa chọn và phân bố cơ sở sản xuất công nghiệp?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Vị trí địa lí.

c)

Lịch sử hình thành lãnh thổ.

d)

Điều kiện kinh tế - xã hội.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?

a)

Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.

b)

Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

c)

Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.

d)

Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.

31.

Các hoạt động của sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực nào sau đây đến môi trường tự nhiên?

a)

Tạo môi trường mới, góp phần cải thiện chất lượng môi trường.

b)

Hiện trạng cạn kiệt của một số nguồn tài nguyên trong tự nhiên.

c)

Tạo ra máy móc khai thác hợp lí nguồn tài, bảo vệ môi trường.

d)

Sử dụng công nghệ hiện đại, khai thác hợp lí tài nguyên.

32.

Tính chất quan trọng của sản xuất công nghiệp là gì?

 

a)

Sản xuất công nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào điều kiện tự nhiên.

b)

Cần nhiều lao động.

c)

Tập trung cao độ.

d)

Phân bố phân tán theo không gian.

33.

nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm công nghiệp thực phẩm

a)

vốn đầu tư nhiều, thu hồi vốn chậm

b)

phân bố rộng rãi ở các quốc gia trên thế giới

c)

ít phụ thuộc vào nguồn lao động

d)

cơ cấu ngành ít đa dạng