wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 2_ ĐỊA 10 (22-23)

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm 0 - 14 tuổi là nhóm tuổi

a)

trong tuổi lao động.

b)

dưới tuổi lao động.

c)

ngoài tuổi lao động.

d)

hoạt động kinh tế.

2.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

a)

A. sinh học và trình độ.

b)

giới tính  và tuổi. 

c)

lao động và trình độ.

d)

sinh học và xã hội.

3.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.    

b)

tỉ suất gia tăng cơ học.

c)

số dân trung bình ở thời điểm đó.     

d)

quốc gia có kiểu dân số trẻ.

4.

Cơ cấu dân số già gây hậu quả nào sau đây?

a)

Tỉ lệ sinh cao.     

b)

Tỉ lệ tử cao.         

c)

Tuổi thọ trung bình thấp.

d)

Thiếu nguồn lao động.

5.

Năm 2021, diện tích nước ta là 331 212 km2, dân số 97,47 nghìn người(Tổng cục thống kê). Mật độ dân số trung bình của nước ta năm 2021 là

a)

254 người/km2.  

b)

260 người/km2.      

c)

278 người/km2.

d)

294,2 người/km2.

6.

Đâu là  căn cứ  để phân loại nguồn lực?

a)

Vai trò và thuộc tính.     

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.         

d)

Thời gian và công dụng.

7.

Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là

a)

nguồn lực tự nhiên.      

b)

nguồn lực tự nhiên - xã hội.

c)

nguồn lực từ bên trong.         

d)

nguồn lực từ bên ngoài.

8.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

b)

ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.

c)

nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

d)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

9.

Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.     

b)

giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.

c)

tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.    

d)

tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.

10.

“Là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển kinh tế” là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

Tự nhiên.       

b)

Vị trí địa lí.

c)

kinh tế - xã hội.      

d)

Trong và ngoài nước.

11.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

tự nhiên.    

b)

ngoại lực.   

c)

vị trí địa lí. 

d)

kinh tế - xã hội.

12.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội loài người?

a)

Nông nghiệp.     

b)

Công nghiệp.      

c)

Thương mại. 

d)

Thủ công nghiệp.

13.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là

a)

nguồn nước.     

b)

đất đai.    

c)

địa hình.     

d)

sinh vật.

14.

Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?

a)

Lúa mì.

b)

Ngô.  

c)

Lúa gạo.      

d)

Khoai tây.

15.

Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm sinh thái của cây cao su?

a)

Ưa nhiệt, ẩm, thích hợp nhất với đất ba dan.

b)

Ưa nhiệt, ẩm rất cao, thích hợp với đất phù sa mới.

c)

Ưa nóng và ánh sáng, cần đất tốt nhiều phân bón.

d)

Ưa nhiệt, ẩm, đất tơi xốp nhất là đất ba dan và đất đá vôi.

16.

Trâu được nuôi nhiều ở

a)

các đồng cỏ tươi tốt.  

b)

các đồng cỏ ở vùng nhiệt đới ẩm.

c)

trên thảo nguyên ôn đới và cận nhiệt.   

d)

trong các hoang mạc ở miền cận nhiệt đới.

17.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.    

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.       

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

18.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

khí hậu.    

b)

khoáng sản.  

c)

biển.      

d)

rừng.

19.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự chuyên chở người và hàng hóa.    

b)

phương tiện giao thông và tuyến đường.

c)

sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách.  

d)

các loại xe vận chuyển và hàng hóa.

20.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.   

b)

vùng công nghiệp.

c)

trung Tâm công nghiệp.  

d)

khu công nghiệp tập trung.

21.

Dịch vụ không phải là ngành?

a)

Góp phần giải quyết việc làm.

b)

Làm tăng giá trị hàng hóa nhiều lần.

c)

Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.

d)

Phục vụ nâng cao chất lượng cuộc sống của con người.

22.

Ngành nào sau đây được xếp vào nhóm dịch vụ kinh doanh?

a)

Bảo hiểm.        

b)

Giáo dục.          

c)

Thể dục thể thao.  

d)

Y tế.

23.

Ngành nào sau đây được coi là “ngành công nghiệp không khói’’?

a)

Du lịch.       

b)

Kiểm toán.              

c)

Bảo hiểm.

d)

Ngân hàng

24.

Đất được coi  là tài nguyên

a)

không thể phục hồi. 

b)

có thể phục hồi.    

c)

bị hao kiệt.       

d)

vô tận.

25.

Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh?

a)

Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm.

b)

Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn.

c)

Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên.

d)

Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm môi trường.

26.

Cơ cấu lao động của các nước phát triển có

a)

Tỉ trọng lao động trong khi vực III rất cao.       

b)

Tỉ trọng lao động trong khi vực II rất cao.

c)

Tỉ trọng lao động trong khi vực I rất cao.     

d)

Tỉ trọng lao động trong khi vực III rất thấp.

27.

Ở nước ta, đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước, lý do chính là

a)

tính chất của nền kinh tế.     

b)

có diện tích lớn hơn.

c)

có mùa đông lạnh.          

d)

lịch sử khai thác lãnh thổ sớm.

28.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành

a)

Điều kiện tự nhiên, dân cư và kinh tế.

b)

Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

c)

Điều kiện tự nhiên, nhân văn, hỗn hợp.

d)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

29.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là

a)

nguồn lực tự nhiên.      

b)

nguồn lực kinh tế - xã hội.

c)

nguồn lực bên trong.              

d)

nguồn lực bên ngoài.

30.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

cơ cấu lãnh thổ.      

b)

cơ cấu ngành kinh tế.

c)

cơ cấu thành phần kinh tế.       

d)

cơ cấu lao động.

31.

Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

a)

sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định.      

b)

nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.

c)

việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.    

d)

phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

32.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới.      

b)

ôn đới.      

c)

cận nhiệt.    

d)

hàn đới.

33.

Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

Tự nhiên.      

b)

Trồng trọt.      

c)

Công nghiệp.      

d)

Thủy sản.

34.

Nhân tố nào sau đây làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh?

a)

Đất đai.

b)

Khí hậu.         

c)

Nguồn nước.

d)

Sinh vật.

35.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.          

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.      

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.