wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 9 PHẦN DÂN CƯ

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự thay đổi như sau :

a)

Tỉ lệ trẻ em giảm xuống

b)

Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động tăng lên

c)

Tỉ lệ người trên độ tuổi lao động tăng lên

d)

Tỉ lệ người dưới tuổi lao động giảm, tỉ lệ người trong và quá tuổi lao động tăng

2.

Dân số nước ta năm 2007 là :

a)

85,17 Triệu người

b)

74,5 triệu người

c)

79,7 triệu

d)

81 triệu người

3.

Mỗi năm lao động nước ta tăng thêm khoảng

a)

1 triệu người

b)

1,5 triệu người

c)

2 triệu người

d)

2,5 triệu người

4.

Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với

a)

Sự phát triển kinh tế

b)

Môi Trường

c)

Chất lượng cuộc sống

d)

sự phát triển kinh tế, chất lượng cuộc sống; tài nguyên môi trường

5.

Hiện tượng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ khi nào

a)

Cuối những năm 40

b)

Cuối những năm 50 của thế kỉ XX

c)

Cuối những năm 60

d)

Cuối những năm 70 của thế kỉ XX

6.

Dân cư nước ta sống thưa thớt ở .

a)

Ven biển

b)

Miền Núi

c)

Đồng bằng

d)

Đô thị

7.

Đâu là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ?

a)

Gây sức ép lên vấn đề giải quyết việc làm.

b)

Gánh nặng phụ thuộc lớn.

c)

Những người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.

d)

Khó hạ tỉ lệ tăng dân.

8.

Dựa vào Atlat trang 15 , hãy cho biết những đô thị nào có quy mô dân số trên 1 triệu người .

a)

Hà Nội . Hải Phòng , Thành Phố Hồ Chí Minh .

b)

Hà Nội , Đà Nẵng , Thành Phố Hồ Chí Minh

c)

Huế , Đà Nẵng , Cần Thơ

d)

Thành Phố Hồ Chí Minh , Đồng Nai , Bà Rịa Vũng Tàu .

9.

Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô .

a)

VỪa và nhỏ

b)

Vừa

c)

Lớn

d)

Rất Lớn

10.

Đặc điểm nào đúng với nguồn lao động nước ta

a)

Dồi dào, tăng nhanh

b)

Tăng Chậm

c)

Hầu như không tăng

d)

Dồi dào, tăng chậm

11.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về .

a)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

b)

Kinh nghiệm sản xuất

c)

Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

d)

Thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

12.

Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng:

a)

Giảm tỷ trọng ngành nông ,lâm , ngư nghiệp, tăng tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ

b)

Giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp và dịch vụ .

c)

Giảm tỷ trọng trong tất cả các ngành .

d)

Tăng tỷ trọng trong tất cả các ngành

13.

Tỷ lệ thất nghiệp của khu vực thành thị cả nước vào năm 2003 khoảng .

a)

4%

b)

5%

c)

6%

d)

7 %

14.

năm 2003 lao động nước ta không qua đào tạo chiếm

a)

78,6%

b)

78,7%

c)

78,8%

d)

78,9%

15.

Tỷ lệ phụ thuộc là tỷ số giữa số người:

A .

B .

C.

a)

Chưa đến tuổi lao động và những người trong độ tuổi lao động .

b)

Chưa đến tuổi lao động và những người quá tuổi lao động .

c)

Chưa đến tuổi lao động và số nguời quá tuổi lao động với những người đang trong tuổi lao động .

d)

Trong độ tuổi tuổi lao động và số nguời quá tuổi lao động

16.

Dân số thành thị tăng nhanh, không phải vì:

a)

Gia tăng tự nhiên cao

b)

Do di dân vào thành thị

c)

Do tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ

d)

Nhiều đô thị mới hình thành

17.

Nước ta có cơ cấu dân số:

a)

Cơ cấu dân số trẻ.

b)

Cơ cấu dân số già.

c)

Cơ cấu dân số ổn định.

d)

Cơ cấu dân số phát triển.

18.

Trong những năm gần đây, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động nhằm

a)

phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

b)

góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.

c)

nhằm đa dạng các loại hình đào tạo.

d)

hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.

19.

Để giải quyết vấn đề việc làm không cần có biện pháp nào?

a)

Phân bố lại dân cư và lao động.

b)

Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

Đa dạng các loại hình đào tạo.

d)

Chuyển hết lao động nông thôn xuống thành thị.

20.

Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ:

a)

việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.

b)

thanh niên nông thôn đã bỏ ra thành thị tìm việc làm.

c)

chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.

d)

việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.

21.

Nguyên nhân chủ yếu khiến tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn cao là:

a)

sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ, hoạt động phi nông nghiệp còn hạn chế.

b)

tỉ lệ lao động qua đào tạo ở nông thôn thấp.

c)

lực lượng lao động tập trung quá đông ở khu vực nông thôn.

d)

đầu tư khoa học kĩ thuật làm tăng năng suất lao động.

22.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số nước ta

a)

Đông dân, nhiều thành phần dân tộc, người Kinh chiếm 86,2%, dân số.

b)

Dân số tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

c)

Đông dân, dân số tăng chậm, cơ cấu dân số trẻ.

d)

Đông dân, dân số tăng nhanh, chủ yếu là dân tộc kinh

23.

Gia tăng dân số nhanh không dẫn tới hậu quả nào dưới đây?

a)

Tạo sức ép lớn tới việc phát triển kinh tế – xã hội.

b)

Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

c)

Làm thay đổi cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn.

d)

ảnh hưởng việc nâng cao chất lượng của từng thành viên trong xã hội.

24.

Việc tập trung lao động trình độ cao ở các thành phố lớn gây khó khăn gì?

a)

Việc bố trí, sắp xếp việc làm.

b)

Phát triển các ngành đòi hỏi kĩ thuật cao.

c)

Thiếu lao động có trình độ ở miền núi, trung du.

d)

Thiếu lao động tay chân cho các ngành cần nhiều lao động.

25.

Trong các biện pháp dưới đây, biện pháp nào là cấp bách để nâng cao chất lượng nguồn lao động của nước ta hiện nay?

a)

Tăng cường xuất khẩu lao động để học hỏi kinh nghiệm.

b)

Đổi mới mạnh mẽ phương thức đào tạo người lao động.

c)

Nâng cao thể trạng người lao động.

d)

Bố trí lại nguồn lao động cho hợp lí.

26.

Ở nước ta, việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt vì

a)

tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm trên cả nước còn rất lớn.

b)

có nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động chưa cao.

c)

có nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế còn chậm phát triển.

d)

số lượng lao động cần giải quyết việc làm hằng năm cao hơn số việc làm mới.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1?

a)

Hải Phòng.

b)

Huế

c)

Cần Thơ.

d)

Đà Nẵng.

28.

Căn cứ vào Átlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về phân bố dân cư nước ta?

a)

Phân bố dân cư nước ta đồng đều giữa thành thị và nông thôn.

b)

Vùng có mật độ dân số cao nhất là Đồng bằng sông Hồng.

c)

Vùng có mật độ dân số thấp nhất là Tây Nguyên

d)

Nước ta có mật độ dân số cao hơn trung bình thế giới.

29.

Vùng có mật độ dân số cao nhất nước ta là

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

30.

Nhận đình nào sau đấy không đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

b)

Trình độ đô thị hóa thấp.

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.

d)

Phân bố đô thị đồng đều giữa các vùng.

31.

Kết cấu dân số trẻ của nước ta thể hiện qua

a)

cơ cấu lao động theo ngành kinh tế

b)

cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.

c)

cơ cấu dân số theo thành phần kinh tế.

d)

cơ cấu dân số theo giới tính.

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết khu vực kinh tế nào có tỉ trọng giảm liên tục trong cơ cấu sử dụng lao động của nước ta?

a)

Dịch vụ và công nghiệp

b)

Dịch vụ.

c)

Nông nghiệp,lâm, thủy sản..

d)

Công nghiệp - xây dựng.

33.

Khu vực nông thôn tập trung nhiều lao động là do:

a)

Nông thôn có diện tích rộng lớn

b)

Phần lớn lao động nước ta chưa qua đào tạo

c)

Nông thôn dễ tìm kiếm việc làm hơn thành thị

d)

Trình độ công nghiệp hóa của nước ta còn thấp

34.

Đặc điểm nào dưới đây của nguồn lao động vừa là lợi thế vừa là khó khăn trong phát triển kinh tế xã hội nước ta ?

a)

Lao động dồi dào, mỗi năm tăng thêm hơn một triệu lao động

b)

Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp

c)

Phần lớn lao động sống ở nông thôn

d)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

35.

Biện pháp nào dưới đây không phải là hướng giải quyết việc làm ở nước ta?

a)

Thực hiện tốt chính sách dân số

b)

Khuyến khích sinh viên đi du học

c)

Phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng

d)

Xuất khẩu lao động, mở rộng quan hệ, hợp tác đầu tư

36.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ thất nghiệp khu vực thành thị nước ta cao là do:

a)

Tài nguyên thiên nhiên bị khai thác cạn kiệt

b)

Mạng lưới giao thông và hạ tầng kém phát triển

c)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa còn diễn ra chậm chạp

d)

Tính chất mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp, nghề phụ còn ít

37.

Cơ cấu lao động phân theo thành phần kinh tế của nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng lao động khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Giảm tỉ trọng lao động khu vực nông thôn

c)

Giảm tỉ trọng lao động khu vực nông-lâm-ngư nghiệp

d)

Tăng tỉ trọng lao động khu vực có nhà nước

38.

Ở nước ta tình trạng thiếu việc làm là nét đặc trưng của khu vực:

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Thành thị

d)

Nông thôn

39.

Chất lượng nguồn lao động nước ta được nâng lên chủ yều nhờ:

a)

Thành tựu trong việc phát triển văn hóa, giáo dục, y tế

b)

Tăng cường xuất khẩu lao động sang các nước phát triển

c)

Đẩy mạnh công cuộc công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

Tăng cường giáo dục hướng nghiệp, đa dạng hóa các loại hình đào tạo

40.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉ lệ lao động đang làm việc trong khu vực kinh tế công nghiệp và xây dựng năm 2007 của nước ta là bao nhiêu?

a)

18,0%

b)

19,0%

c)

20,0%

d)

21,0%