wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Thuận lợi của đất đỏ badan ở Tây Nguyên đối với việc hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm là

a)

Giàu chất dinh dưỡng.

b)

Có tầng phong hóa sâu.

c)

Tập trung với những mặt bằng rộng lớn.

d)

Dễ thoát nước.

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết đỉnh núi nào cao nhất trong các đỉnh núi sau?

a)

Ngọc Linh.

b)

Kon Ka Kinh.

c)

Chư Pha.

d)

Chư Yang Sin.

3.

Cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào của Tây Nguyên?

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai.

c)

Đăk Lăk.

d)

Lâm Đồng

4.

Cao nguyên nằm phía bắc của Tây Nguyên là

a)

Kon Tum.

b)

Mơ Nông.

c)

Lâm Viên.

d)

Di Linh.

5.

Ý nào dưới đây không phải thuận lợi về vị trí địa lí của Đông Nam Bộ.

a)

Giao lưu kinh tế, văn hóa với các trong khu vực.

b)

Gần nguồn nguyên liệu chiến lược.

c)

Phát triển kinh tế biển.

d)

Phát triển cây công nghiệp lâu năm.

6.

Địa hình chủ yếu của Đông Nam Bộ là

a)

bán bình nguyên và vùng đồi trung du.

b)

các cao nguyên badan xếp tầng.

c)

vùng đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

dải đồng bằng nhỏ hẹp ven biển.

7.

Đặc điểm khí hậu của Đông Nam Bộ là

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa, mùa đông lạnh.

b)

cận xích đạo, có hai mùa (mưa và khô) rõ rệt.

c)

xích đạo, nóng ẩm quanh năm.

d)

cận nhiệt gió mùa.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết hai tỉnh ở vùng Đông Nam Bộ giáp với Campuchia là tỉnh nào?

a)

Tây Ninh, Binh Dương

b)

Bình Phước, Đồng Nai.

c)

Tây Ninh, Bình Phước

d)

Bình Dương, Bình Phước.

9.

Thế mạnh về khoáng sản của vùng Đông Nam Bộ so với các vùng khác là

a)

khai thác than, sắt.

b)

khai thác dầu mỏ, khí đốt.

c)

khai thác đất hiếm, apatit.

d)

khai thác crôm, nik en.

10.

Năm 2019, vùng Đông Nam Bộ có diện tích 23 552,80 km2 , dân số là 17 930,3 nghìn ng. Mật độ dân số của vùng là

a)

76,1 ng/km2

b)

761,3 ng/km2

c)

7612,8 ng/km2

d)

7,6 ng/km2

11.

Căn cứ vào bảng số liệu trên cho biết, năm 2010 diện tích lúa chiếm bao nhiêu % tổng diện tích lương thực nước ta?

a)

75,0 %.

b)

80,7 %.

c)

86,9 %.

d)

90,8 %.

12.

Căn cứ vào bảng số liệu câu 11, cho biết năm 2010 sản lượng lúa chiếm bao nhiêu % tổng sản lượng lương thực nước ta?

a)

75,0 %

b)

80,7 %

c)

89,6 %.

d)

90,8 %.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết dòng sông nào sau đây bắt nguồn từ Tây Nguyên chảy về Đông Nam Bộ?

a)

Đà Rằng.

b)

Trà Khúc.

c)

Ba.

d)

Đồng Nai.

14.

Năm 2022, vùng Đông Nam Bộ có dân số 18 810,8 nghìn người, diện tích 23551,4 km2. Mật độ dân số của vùng là

a)

7,987 người/km2.

b)

79,8 người/km2.

c)

7987,1 người/km2.

d)

798,7 người/km2.

15.

Loại khoáng sản quan trọng nhất, có trữ lượng hàng tỉ tấn ở Tây Nguyên là

a)

sắt.

b)

bôxit.

c)

crôm.

d)

mangan.

16.

Di sản văn hóa thế giới của vùng Tây Nguyên là:

a)

Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế

b)

Không gian văn hóa cồng chiêng.

c)

Ca trù, quan họ Bắc Ninh

d)

Phố cổ Hội An, di tích Mĩ Sơn

17.

Nông nghiệp ở Đông Nam Bộ không có thế mạnh về

a)

trồng cây lương thực.

b)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm.

d)

trồng cây ăn quả.

18.

Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây?

a)

Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh.

b)

Địa hình cao nguyên xếp tầng.

c)

Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng.

d)

Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu vực nông, lâm, thủy sản chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu GDP của Tây nguyên năm 2021?

a)

39,9 %.

b)

18,7 %.

c)

38,9 %.

d)

34,7 %.

20.

Nguyên nhân quan trọng nhất về mặt tự nhiên để cây cao su phát triển mạnh ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

nguồn nước mặt phong phú.

b)

có nhiều cơ sở chế biến mủ cao su trong vùng.

c)

thị trường tiêu thụ cao su rộng lớn và ổn định.

d)

đất xám trên phù sa cổ, khí hậu nóng ẩm, ít bão.

21.

Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là

a)

Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.

b)

Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.

c)

Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.

d)

Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.

22.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là

a)

mùa mưa thường xuyên xảy ra lũ lụt.

b)

mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng.

c)

hay có những hiện tượng thời tiết thất thường.

d)

nắng lắm, mưa nhiều làm cho đất bị rửa trôi.

23.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Bình Dương

c)

Long An.

d)

Tây Ninh

24.

Từ bảng số liệu trên, để thể hiện diện tích và sản lượng chè của Việt Nam giai đoạn 2010- 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Kết hợp.

b)

Đường.

c)

Miền.

d)

Tròn.

25.

Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?

a)

Tỉ trọng nhóm từ 15 đến 64 tuổi giảm nhiều hơn hơn nhóm dưới 15 tuổi.

b)

Tỉ trọng nhóm dưới 15 tuổi và từ 65 tuổi trở lên đều tăng.

c)

Tỉ trọng nhóm từ 15 đến 64 tuổi cao nhất và có xu hướng tăng.

d)

Tỉ trọng nhóm từ 65 tuổi trở lên thấp nhất và tăng 0,9%.

26.

Về tự nhiên, vùng Đông Nam Bộ khác vùng Tây Nguyên ở chỗ

a)

khí hậu ít có sự phân hóa theo độ cao.

b)

sông có giá trị hơn về thủy điện.

c)

giàu tài nguyên bô-xít hơn.

d)

Có tiềm năng lớn về rừng.

27.

Ý nào dưới đây không đúng với điều kiện thuận lợi của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Giáp các vùng giàu nguyên liệu.

b)

Có cửa ngõ thông ra biển.

c)

Có tiềm năng lớn về đất phù sa.

d)

Có địa hình tương đối bằng phẳng.

28.

Khoáng sản có ý nghĩa quan trọng hàng đầu đối với vùng Đông Nam Bộ và cả nước là

a)

Dầu, khí.

b)

Bôxit.

c)

Than.

d)

Crôm.

29.

Nhân tố quan trọng nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta là

a)

Đất badan và đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng

b)

Khí hậu có sự phân mùa

c)

Khí hậu cận xích đạo

d)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

30.

Loại cây công nghiệp lâu năm có diện tích lớn nhất của vùng Đông Nam Bộ những năm gần đây là

a)

cà phê.

b)

cao su.

c)

hồ tiêu.

d)

Điều.

31.

Nhà máy thủy điện nào dưới đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Yaly.

b)

Sông Hinh.

c)

Thác Bà.

d)

Trị An.

32.

Vùng Đông Nam Bộ gồm có bao nhiêu tỉnh/thành phố?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7

33.

Vùng Đông Nam Bộ có diện tích khoảng

a)

23,6 nghìn km2.

b)

21,3 nghìn km2.

c)

95 nghìn km2.

d)

44,6 nghìn km2.

34.

Vùng Đông Nam bộ có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

ôn đới lục địa.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

35.

Các hồ nước nhân tạo quan trọng cho thủy lợi và thủy điện trong vùng Đông Nam Bộ là

a)

Hồ Ba Bể và hồ Lắk.

b)

Hồ Thác Bà và hồ Đa Nhim.

c)

Hồ Dầu Tiếng và hồ Trị An.

d)

Hồ Yaly và hồ Dầu Tiếng.

36.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

Đất xám và đất phù sa.

b)

Đất badan và đất feralit.

c)

Đất phù sa và đất feralit.

d)

Đất badan và đất xám.

37.

Phía đông vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Tây Nguyên.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Biển Đông.

38.

Tỉnh/thành phố nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Bình Dương

c)

Long An.

d)

Tây Ninh

39.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm dân cư vùng Đông Nam Bộ?

a)

Dân số đông, mật độ dân số khá cao.

b)

Tỉ lệ gia tăng dân số thấp, chủ yếu do nhập cư

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ cao bậc nhất cả nước

d)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

40.

Ý nào dưới đây không đúng với đặc điểm khí hậu của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Nằm trong vùng khí hậu cận xích đạo gió mùa.

b)

Có hai mùa là mùa mưa và mùa khô rõ rệt.

c)

Nền nhiệt độ cao và nóng quanh năm.

d)

Nhiều thiên tai.