NEW
Font size
WorksheetsĐịa lý 9 giữa kì 2 cre:Giò
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Câu 1 :Số lượng các tỉnh thuộc vùng Tây Nguyên là bao nhiêu?
5.
6
8
10
Câu 2. Tỉnh nào có diện tích trồng cà phê nhiều nhất nước ta?
Kon tum
Gia Lai
Đắk Lắk.
Lâm Đồng
Câu 3. Thành phố nào của Tây Nguyên nổi tiếng về cà phê có chất lượng cao?
Kon Tum
Buôn Ma Thuột
Plây ku
Đà lạt
Câu 4. Vị trí địa lí của Tây Nguyên không tiếp giáp với:
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đông Nam Bộ.
Lào và CamPuChia.
Biển Đông.
Câu 5. Loại khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên?
Crôm.
Mangan.
Sắt.
Bôxit.
Câu 6. Vị trí địa lí là nhân tố gây nên khó khăn nào dưới đây của Tây Nguyên?
Mùa khô kéo dài và rất sâu sắc.
Nghèo khoáng sản.
Tài nguyên rừng đang suy giảm.
Trình độ lao động thấp.
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của Tây Nguyên?
Có tính chất cận xích đạo.
Mưa tập trung vào thu đông.
Có một mùa mưa và một mùa khô.
Mùa khô sâu sắc và kéo dài.
Câu 8. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nguyên?
Ba dan.
Mùn núi cao.
Phù sa.
Phù sa cổ.
Câu 9. Điểm đặc biệt nhất về vị trí của Tây Nguyên là gì?
Giáp 2 nước.
Địa hình cao
Không giáp biển
Đất Feralit
Câu 10. Địa hình của Tây Nguyên có đặc điểm gì?
Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh.
Địa hình cao nguyên xếp tầng.
Địa hình núi xen kẽ với đồng bằng.
Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu.
Câu 11. Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực của vùng Tây Nguyên là gì?
Chè
Hạt điều
Hồ tiêu
Cà phê
Câu 12. Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là:
Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc.
Cà phê, cao su, chè, điều.
Bông, lạc, hồ tiêu, dừa.
Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu.
Câu 13. Những ngành công nghiệp nào sau đây phát triển khá mạnh ở Tây Nguyên?
Công nghiệp khai khoáng.
Sản xuất vật liệu xây dựng.
Chế biến nông - lâm sản.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 14. Tây Nguyên có các trung tâm kinh tế quan trọng nào?
Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt.
Gia Nghĩa, Bảo Lộc, Kon Tum.
Kon Tum, Đăk Lắk, Di Linh.
Krông Buk, Krông Ana, Buôn Đôn.
Câu 15. Đà Lạt, ngoài nổi tiếng về hoa nơi đây còn được biết đến là nơi sản xuất nhiều:
Cây công nghiệp.
Rừng lá kim.
Đại gia súc.
Rau quả ôn đới.
Câu 16. Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?
5
6
7
8
Câu 17. Hai loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ?
Đất xám và đất phù sa.
Đất badan và đất feralit.
Đất phù sa và đất feralit.
Đất badan và đất xám.
18. Đông Nam Bộ có những khó khăn nào đối với việc phát triển kinh tế?
Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển.
Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường.
Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường.
Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.
Câu 19. Loại khoáng sản nào sau đây quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ?
Than
Dầu khí
Bô xít
Đồng
Câu 20. Thành phố nào có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ?
Biên Hoà
Thủ Dầu 1
TP. Hồ Chí Minh.
Bà Rịa – Vũng Tàu.
Câu 21. Đông Nam Bộ không tiếp giáp với vùng nào sau đây?
Tây Nguyên.
Bắc Trung Bộ.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 22. Những tỉnh, thành phố nào trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ?
Bình Dương, Bình Phước.
TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa - Vũng Tàu.
Tây Ninh, Đồng Nai.
Đồng Nai, Bình Dương.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?
Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất.
Cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước.
Nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển.
giá trị sản xuất nông nghiệp lớn nhất.
Câu 24. Các ngành công nghiệp hiện đại nào đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ?
Dệt - may, da - giầy, gốm sứ.
Dầu khí, phân bón, năng lượng.
Chế biến lương thực - thực phẩm, cơ khí.
Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.
Câu 25. Loại cây công nghiệp lâu năm nào được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ?
Cà phê
Cao su
Chè
Điều
Câu 26. Việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ cần chú ý đến vấn đề nào?
Thuỷ lợi
Bảo vệ rừng đầu nguồn
Phân bón
Phòng chống sâu bệnh
Câu 27. Ngành công nghiệp ở Đông Nam Bộ tập trung chủ yếu ở đâu?
TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.
TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai.
Biên Hòa, Vũng Tàu, Bình Dương.
Câu 28. Trung tâm du lịch nào lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước?
Vũng Tàu
Đà Lạt
TP.Hồ Chí Minh
Nha Trang
Câu 29. Đâu không phải mặt hàng xuất khẩu hàng đầu của Đông Nam Bộ?
Dầu thô
Than đá
Thực phẩm chế biến
Hàng nông sản
Câu 30. Các thành phố nào tạo thành tam giác công nghiệp mạnh của vùng kinh tế trọng
điểm phía Nam?
TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Vũng Tàu.
TP. Hồ Chí Minh, Thủ Dầu Một, Vùng Tàu.
TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Bình Dương.
TP. Hồ Chí Minh, Biên Hòa, Đồng Nai.
Câu 31. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cao nguyên nào sau đây không
thuộc vùng Tây Nguyên?
Mộc Châu
Lâm Viên
Đăk Lăk
Mơ Nông
Câu 32. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết nhà máy thủy điện nào sau
đây thuộc Tây Nguyên?
Vỉnh Sơn
Yaly
A Vương
Sông Hinh
Câu 33. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghiệp nào
sau đây có ngành sản xuất ô tô?
Thành phố Hồ Chí Minh.
Biển Hoà
Dầu Thủ Một
Vũng Tàu
Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau
đây thuộc Đông Nam Bộ?
Hà Tiên
An Giang
Đồng Tháp
Xa Mát
Câu 35. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, sắp xếp các trung tâm công nghiệp sau
đây theo thứ tự từ Bắc vào Nam là:
Cần Thơ, Hải Phòng, Đà Nẵng.
Hải Phòng, Cần Thơ, Đà Nẵng.
Đà Nẵng, Cần Thơ, Hải Phòng.
Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.
Câu 36. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết các trung tâm công nghiệp nào
sau đây có ngành sản xuất ô tô?
TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
Hà Nội, Đà Nẵng.
Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.
Câu 37. Cho bảng số liệu:
TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ
TIÊU DÙNG CỦA CẢ NƯỚC, ĐÔNG NAM BỘ
Cả nước tăng không liên tục.
Đông Nam Bộ tăng không liên tục.
TP. Hồ Chí Minh tăng không liên tục.
Đông Nam Bộ tăng nhanh hơn cả
nước.
Câu 38. Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT Ở TÂY NGUYÊN (Đơn vị: %)
Tròn
Miền
Kết hợp
Cột
Câu 39. Cho biểu đồ:
Mùa mưa kéo dài từ tháng 5 đến tháng 12.
Mùa khô kéo dài từ tháng 1 đến tháng
5.
Nhiệt độ cao nhất vào tháng 4 và tháng 7.
Không có tháng nào nhiệt độ dưới
20 0 C.
Câu 40. Cho biểu đồ về chè, cao su và cà phê của nước ta, năm 2010 và 2018:
Sản lượng
Diện tích
Năng suất
Giá trị
