wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÂN CƯ VIỆT NAM ( Địa lí 9- 1)

Total questions: 35

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong nền văn hóa Việt Nam, nền văn hóa của các dân tộc thiểu số có vị trí.

a)

A. Bổ sung làm hoàn chỉnh nền văn hóa Việt Nam.

b)

B. Làm cho nền văn hóa Việt Nam muôn màu, muôn vẻ.

c)

C. Góp phần quan trọng trong sự hình thành nền văn hóa Việt Nam.

d)

D. Trở thành bộ phận riêng của nền văn hóa Việt Nam.

2.

Câu 2: Nghề thủ công của các dân tộc Thái, Tày là.

a)

A. Làm đồ gốm.

b)

B. Dệt thổ cẩm.

c)

C. Khảm bạc.

d)

D. Trạm trổ.

3.

Câu 3: Nét Văn hóa riêng của mỗi dân tộc được thể hiện ở những mặt.

a)

A. Ngôn ngữ, trang phục, phong tục tập quán.

b)

B. Kinh nghiệm lao động sản xuất, ngôn ngữ.

c)

C. Các nghề truyền thống của mỗi dân tộc,trang phục.

d)

D. Ngôn ngữ, trang phục, đia bàn cư trú.

4.

Câu 4: Dân số đông và tăng nhanh gây ra hậu quả.

a)

A. Sức ép đối với kinh tế, xã hội và môi trường.

b)

B. Chất lượng cuộc sống của người dân giảm.

c)

C. Hiện tượng ô nhiễm môi trường gia tăng.

d)

D. Tài nguyên ngày càng cạn kiệt, xã hội bất ổn.

5.

Câu 5: Điều tra dân số dân nước ta năm 2019 là :

a)

A. 76,6 triệu người

b)

B. 96,2 triệu người

c)

C. 8,9 triệu người

d)

D. 76,3 triệu người

6.

Câu 6: Chất lượng cuộc sống ở nước ta đang được nâng cao, biểu hiện nào sau đây sai :

a)

A. Tỉ lệ người lớn biết chữ nâng lên

b)

B. Cơ cấu sử dụng lao động thay đổi theo hướng tích cực

c)

C. Thu nhập bình quân đầu người tăng

d)

D. Người dân được hưởng các dịch vụ xã hội tốt hơn

7.

Câu 7: Việt Nam là một quốc gia có nhiều dân tộc, có tất cả:

a)

A. 45 dân tộc

b)

B. 48 dân tộc

c)

C. 54 dân tộc

d)

D. 58 dân tộc.

8.

Câu 8: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

A. Trung du

b)

B. Cao nguyên và vùng núi

c)

C. Đồng bằng

d)

D. Gần cửa sông

9.

Câu 9: Việt Nam đã trải qua giai đoạn bùng nổ dân số trong giai đoạn:

a)

A. Từ 1945 trở về trước

b)

B. Trừ 1945 đến 1954

c)

C. Từ những năm 50 đến hết thế kỷ XX

d)

D. Từ năm 2000 đến nay.

10.

Câu 10: Trong giai đoạn hiện nay, tỷ lệ sinh giảm là do:

a)

A. Nhà Nước không cho sinh nhiều

b)

B. Tâm lý trọng nam khinh nữ không còn

c)

C. Số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản giảm

d)

D. Thực hiện tốt kế hoạch hoá gia đình.

11.

Câu 11: Phân theo cơ cấu lãnh thổ, nguồn lao động nước ta chủ yếu phân bố ở:

a)

A. Nông thôn

b)

B. Thành thị

c)

C. Vùng núi cao

d)

D. Hải đảo.

12.

Câu 12: Phân theo trình độ, nguồn lao động nước ta chủ yếu là:

a)

A. Đã qua đào tạo

b)

B. Lao động trình độ cao

c)

C. Lao động đơn giản

d)

D. Chưa qua đào tạo

13.

Câu 13: Nguồn lao động bao gồm những đối tượng nào?

a)

A. Dưới tuổi lao động ( Từ 0 – 14 tuổi )

b)

B. Trong tuổi lao động (Từ 15 – 59 tuổi)

c)

C. Quá tuổi lao động ( Từ 59 tuổi trở lên )

d)

D. Trong và quá tuổi lao động.

14.

Câu 14: Dân tộc có số dân đông nhất là:

a)

A. Tày

b)

B. Việt (Kinh)

c)

C. Chăm

d)

D. Mường

15.

Câu 15: Dựa vào Atlat trang Dân tộc: Trong số 54 dân tộc, chiếm số lượng lớn nhất chỉ sau dân tộc Kinh theo thứ tự lần lượt là:

a)

A. Mường, Khơ –me

b)

B. Thái, Hoa

c)

C. Tày, Thái

d)

D. Mông, Nùng

16.

Câu 16: Tình trạng dân cư tập trung ở vùng nông thôn đã không dẫn đến kết quả nào dưới đây:

a)

A. Đất nông nghiệp bình quân đầu người giảm

b)

B. Mức sống dân cư nông thôn tiến gần đến mức sống thành thị.

c)

C. Tình trạng dư thừa lao động

d)

D. Nhu cầu giáo dục, y tế căng thẳng

17.

Câu 6: Dựa vào Atlat trang 15, hãy cho biết những đô thị nào có quy mô dân số trên 1 triệu người

a)

A. Hà Nội, Hải Phòng, Thành phố HCM

b)

B. Hà Nội, Đà Nẵng, Thành Phố Hồ Chí Minh

c)

C. Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ

d)

D. Thành Phố HCM, Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu

18.

Câu 18: Các đô thị ở nước ta phần lớn có quy mô

a)

A. Vừa và nhỏ

b)

B. Vừa

c)

C. Lớn

d)

D. Rất lớn

19.

Câu 19: Số dân và tỉ lệ dân thành thị có xu hướng

a)

A. Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị tăng

b)

B. Số dân thành thị tăng, tỉ lệ dân thành thị giảm.

c)

C. Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị giảm.

d)

D. Số dân thành thị giảm, tỉ lệ dân thành thị tăng.

20.

Câu 20: Nguyên nhân của đô thị hóa ở nước ta là do

a)

A. Di dân tự do từ nông thôn lên thành phố.

b)

B. Tác động của thiên tai, bão lũ, triều cường.

c)

C. Hệ quả của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa

d)

D. Nước ta là nước chủ yếu trồng lúa nước.

21.

Câu 21: Quần cư thành thị là khu vực phát triển ngành

a)

A. Công nghiệp, nông nghiệp.

b)

B. Công nghiệp, dịch vụ.

c)

C. Nông nghiệp, dịch vụ.

22.

Câu 22 Vùng Đồng Bằng Sông Hồng có diện tích:15000km2, dân số: 20,7 triệu người (Năm 2016). Vậy, mật độ dân số của vùng là:

a)

A. 13 người/km2

b)

B. 138 người/km2

c)

C. 1380 người/km2

d)

D. 13800 người/km2

23.

a)

A. 2,5 và 1,4

b)

B. 2,6 và 1,4

c)

C. 2,5 và 1,5

d)

D. 2,6 và 1,5

24.
a)

A. tròn

b)

B. Miền

c)

C. đường

d)

D. cột

25.

Câu 25: Dựa vào atlat trang 15 ccho biết: lao động nước ta chủ yếu hoạt động trong các ngành kinh tế nào?

a)

A. Nông – Lâm – Ngư Nghiệp

b)

B. Công nghiệp Xây dựng

c)

C. Dịch vụ

26.

Câu 26: Hiện nay dân số nước ta đang chuyển sang giai đoạn có tỉ suất sinh:

a)

A. Tương đối thấp

b)

B. Trung bình

c)

C. Cao

d)

D. Rất cao

27.

Câu 27: Sự gia tăng dân số nước ta hiện nay không có đặc điểm:

a)

A. Tỉ lệ sinh tương đối thấp và đang giảm chậm

b)

B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số khác nhau giữa các vùng.

c)

C. Mỗi năm dân số nước ta tăng lên khoảng một triệu người.

d)

D. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên ở đồng bằng cao hơn ở miền núi và nông thôn.


28.

Câu 28: Dân số thành thị tăng nhanh, không phải vì:

a)

A. Gia tăng tự nhiên cao

b)

B. Do di dân vào thành thị

c)

C. Do tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ

d)

D. Nhiều đô thị mới hình thành

29.

Câu 29: Hiện nay, nước ta có cơ cấu dân số:

a)

A. Cơ cấu dân số trẻ.

b)

B. Cơ cấu dân số già.

c)

C. Cơ cấu dân số ổn định.

d)

D. Cơ cấu dân số vàng

30.

Câu 30: Dân số ở nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi đặt ra những vấn đề cấp bách nào?

a)

A. Xây dựng các nhà dưỡng lão, các khu dân trí.

b)

B. Văn hóa, y tế, giáo dục và giải quyết việc làm trong tương lai.

c)

C. Giải quyết việc làm, vấn đề xã hội, an ninh.

d)

D. Các vấn đề trật tự an ninh và các vấn đề văn hóa, giáo dục.

31.

Câu 31: Để giảm bớt tỉ lệ gia tăng tự nhiên dân số biện pháp phải thực hiện chủ yếu là:

a)

A. Thực hiện tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.

b)

B. Nâng cao nhận thức của người dân về vấn đề dân số.

c)

C. Phân bố lại dân cư giữa các vùng.

d)

D. Nâng cao chất lương cuộc sống.


32.

a)

A. 91,9 và 91,0

b)

B. 66,5 và 75

c)

C. 41,6 và 34

d)

D. 34 và 41,6

33.

a)

A. Ngày càng giảm, đang ở mức thấp.

b)

B. Ngày càng giảm, đang ở mức cao.

c)

C. Ngày càng tăng, đang ở mức thấp.

d)

D. Ngày càng tăng, đang ở mức cao.

34.

Câu 34: Dựa vào atlat trang 15, Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế đang có sự chuyển dịch theo hướng :

a)

A. Giảm tỷ trọng ngành nông, lâm, ngư nghiệp, tăng tỷ trọng các ngành công nghiệp và dịch vụ

b)

B. Tăng tỉ trọng lao động trong ngành nông, lâm, ngư nghiệp, giảm tỉ trọng lao động trong ngành công nghiệp và dịch vụ.

c)

C. Giảm tỷ trọng trong tất cả các ngành

d)

D. Tăng tỷ trọng trong tất cả các ngành

35.

Câu 35: Để giải quyết vấn đề việc làm, cần có biện pháp gì?

a)

A. Phân bố lại dân cư và lao động

b)

B. Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn

c)

C. Đa dạng các loại hình đào tạo, hướng nghiệp dạy nghề, giới thiệu việc làm, đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng