NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA THƯỜNG KỲ_GHKII_ĐỊA 10_02
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Ở các nước đang phát triển, ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong nông nghiệp không phải là do
cơ sở thức ăn không ổn định.
cơ sở vật chất - kĩ thuật, dịch vụ chăn nuôi hạn chế.
công nghiệp chế biến chưa thật phát triển.
D. thiếu lao động cả về số lượng và chất lượng.
Cơ cấu theo ngành phản ánh
khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.
trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.
trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.
các thành phần kinh tế có tác động qua lại.
Cây mía ưa loại đất nào sau đây?
Phù sa cổ
Phù sa mới
Đất đen
Đất ba dan
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của
các hình thức sở hữu
các ngành kinh tế
các nhóm thu nhập
các lãnh thổ kinh tế
Loài vật nuôi quan trọng nhất trong nhóm gia cầm là
gà
vịt
ngan
chim cút
Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?
Tâm lí xã hội
Phong tục tập quán
Chính sách dân số
Tự nhiên - sinh học
Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của
quá trình phân công lao động theo lãnh thổ
khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ
sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ
sự phân hóa khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ
Ở các nước đang phát triển, ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong nông nghiệp không phải là do
cơ sở thức ăn không ổn định
cơ sở vật chất - kĩ thuật, dịch vụ chăn nuôi hạn chế
công nghiệp chế biến chưa thật phát triển
thiếu lao động cả về số lượng và chất lượng
Nhận định nào dưới đây không phải là ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?
Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng
Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn
Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát
Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và lao động
Theo cách phân loại phổ biến hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau dây?
Cơ cấu ngành kinh tế
Cơ cấu thu nhập
Cơ cấu lãnh thổ
Cơ cấu thành phần kinh tế
Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi được cung cấp bởi
sản phẩm của ngành trồng cây công nghiệp
sản phẩm của ngành trồng cây lương thực
sản phẩm của ngành thuỷ sản
các đồng cỏ tự nhiên
Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước đang phát triển?
Tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng có xu hướng giảm
Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng tăng
Tỉ trọng nông nghiệp còn cao, tỉ trọng công nghiệp đã tăng
Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao
Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Đói kém
Chiến tranh
Thiên tai
Sinh học
Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?
Cà phê.
Bông.
Chè.
Đậu tương.
Lợn thường được nuôi nhiều ở các vùng
trung du và miền núi, các vùng có dân số thưa.
trọng điểm công nghiệp, các khu vực ven biển.
thâm canh lương thực và vùng ngoại thành.
xun
Nhận định nào dưới đây không đúng về cơ cấu kinh tế?
Cơ cấu kinh tế hợp lí sẽ thúc đẩy nền kinh tế ở mỗi quốc gia tăng trưởng nhanh.
Việc xác định đúng cơ cấu kinh tế có ý nghĩa quan trọng đối với mỗi quốc gia.
Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, cơ cấu ngành có vai trò quan trọng.
Cơ cấu kinh tế có tính bất biến theo thời gian, không thay đổi trong không gian.
Vùng Đông Bắc Hoa Kì tập trung đông dân cư là do
dân cư đang di chuyển dần từ bờ Thái Bình Dương lên
điều kiện tự nhiên có nhiều khó khăn được khắc phục
các hoạt động nông nghiệp ngày càng phát triển nhanh
vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất ở Hoa Kì
Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, bộ phận nào có vai trò quan trọng nhất?
Cơ cấu thành phần kinh tế.
Cơ cấu lãnh thổ.
Các đặc khu, vùng kinh tế.
Cơ cấu ngành kinh tế.
Lợn thường được nuôi nhiều ở các vùng
trung du và miền núi, các vùng có dân số thưa.
trọng điểm công nghiệp, các khu vực ven biển.
thâm canh lương thực và vùng ngoại thành.
xung quanh nhà máy chế biến thức ăn gia súc.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước phát triển?
Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất.
Ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao.
Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế tương đương nhau.
Ngành nông - lâm - ngư nghiệp còn chiếm tỉ trọng lớn.
Kiểu tháp tuổi hẹp thường có ở
các nước công nghiệp
các nước đang phát triển
các nước phát triển
các nước chậm phát triển
Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của
quá trình đô thị hóa.
sự phân bố dân cư.
mức sống dân cư tăng.
số dân nông thôn giảm.
Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước đang phát triển?
Tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng có xu hướng giảm.
Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng tăng.
Tỉ trọng nông nghiệp còn cao, tỉ trọng công nghiệp đã tăng.
Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao.
Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo
lãnh thổ kinh tế.
các khu vục sản xuất.
ngành kinh tế.
thành phần kinh tế.
Hình thức chăn nuôi phù hợp với nguồn thức ăn được chế biến bằng phương pháp công nghiệp là
chăn nuôi chuồng trại
chăn nuôi công nghiệp
chăn nuôi nửa chuồng trại
chăn thả tự nhiên
Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia là ý nghĩa của
cơ cấu dân số theo lao động
cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa
cơ cấu dân số theo giới
cơ cấu dân số theo độ tuổi
Kết cấu dân số theo khu vực kinh tế thường phản ánh đặc điểm nào dưới đây?
Trình độ phát triển kinh tế
Khả năng phát triển dân số.
Đặc điểm sinh tử của dân số.
Tổ chức đời sống xã hội.
Vai trò nào sau đây không phải của ngành chăn nuôi?
Cung cấp cho con người các sản phẩm có dinh dưỡng.
Cung cấp sức kéo và phân bón cho ngành trồng trọt.
Làm nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp.
Đảm bảo nguồn lương thực, thực phẩm cho con người.
Cơ cấu theo ngành phản ánh
khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất.
trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội.
trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ.
các thành phần kinh tế có tác động qua lại.
Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?
Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.
Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.
Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.
Nhiệt ẩm cao, không gió bão.
Dân số già có những hạn chế nào sau đây?
Thừa lao động.
Dân số nhanh.
Lao động đông.
Thiếu lao động.
