wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

suiii

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn - su, Kiu - xiu, Xi - cô - cư, Hô - cai - đô.

b)

Xi - cô - cư, hôn - su, kiu - xiu, Hô - cai - đô

c)

Kiu - Xiu, Xi - cô - cư, Hôn - su, Hô - cai - đô.

d)

Hô - cai - đô, Hôn - su, Xi - cô - cư, Hô - cai - đô.

2.

Thiên tai thường xuyên xảy ra ở Nhật Bản là

a)

động đất

b)

bão lũ.

c)

hạn hán

d)

bão tuyết

3.

Đặc điểm khí hậu ở phía bắc Nhật Bản là

a)

ôn đới.

b)

lục địa.

c)

nhiệt đới.

d)

cận nhiệt.

4.

Loại cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

lúa gạo

b)

cà phê.

c)

thuốc lá

d)

dâu tằm

5.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp

d)

. Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

6.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

. bão

b)

vòi rồng

c)

sóng thần

d)

động đất, núi lửa

7.

Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

a)

khủng hoảng tài chính trên thế giới

b)

khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

c)

sức mua thị trường trong nước yếu.

d)

thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều

8.

Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Du lịch và thương mại.

b)

Thương mại và tài chính

c)

Bảo hiểm và tài chính

d)

Đầu tư ra nước ngoài.

9.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

chè

b)

cà phê.

c)

lúa gạo.

d)

tơ tằm

10.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Nhật Bản đối với sự phát triển kinh tế hiện nay là

a)

thiếu tài nguyên khoáng sản, nhiều thiên tai

b)

thiếu tài nguyên khoáng sản, địa hình bị chia cắt.

c)

thiếu tài nguyên khoáng sản, khí hậu khắc nghiệt

d)

. khí hậu khắc nghiệt, nhiều động đất và sóng thần.

11.

Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là

a)

áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.

b)

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

tập trung cao độ vào ngành then chốt

d)

chú trọng đầu tư hiện đại hoá công nghiệp

12.

Ngành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới là

a)

dệt

b)

luyện kim.

c)

chế biến lương thực

d)

chế biến thực phẩm

13.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao vào sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

. tự chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp.

b)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao.

c)

đảm bảo nguồn lương thực trong nước.

d)

tăng năng suất và chất lượng nông sản.

14.

Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản là nước có nền công nghiệp phát triển cao là

a)

sản phẩm công nghiệp rất phong phú, đáp ứng được nhu cầu trong nước

b)

quy mô sản xuất công nghiệp lớn, xuất khẩu nhiều sản phẩm công nghiệp

c)

giá trị sản lượng công nghiệp lớn, nhiều ngành có vị trí cao trên thế giới

d)

80% lao động làm việc trong công nghiệp, thu nhập của công nhân cao.

15.

Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp

b)

B. năng lượng và nguyên liệu

c)

sản phẩm thô chưa qua chế biến.

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến

16.

Những năm 1973 - 1974 tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm sút mạnh là do

a)

khủng hoảng tài chính trên thế giới.

b)

khủng hoảng dầu mỏ trên thế giới.

c)

sức mua thị trường trong nước yếu.

d)

. thiên tai động đất, sóng thần sảy ra nhiều.

17.

Những hoạt động kinh tế nào có vai trò hết sức to lớn trong ngành dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Du lịch và thương mại.

b)

Thương mại và tài chính.

c)

Bảo hiểm và tài chính.

d)

Đầu tư ra nước ngoài.

18.

Nhật Bản đứng đầu thế giới về sản lượng

a)

chè.

b)

cà phê.

c)

lúa gạo

d)

tơ tằm

19.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

Sản xuất điện tử.

b)

Cơ khí đóng tàu

c)

Dệt may da giày.

d)

Cơ khí chính xác.

20.

Cho bảng số liệu sau:

TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA NHẬT BẢN MỘT SỐ NĂM. ĐƠN VỊ: %

Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản trong giai đoạn trên?

a)

thấp và bất ổn định

b)

trung bình và ổn định.

c)

năm 2005 cao nhất.

d)

năm 1999 thấp nhất.

21.

Trong khu vực dịch vụ của Nhật Bản, ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

thương mại, tài chính

b)

tài chính, ngân hàng.

c)

giáo dục, viễn thông

d)

hàng không, du lịch.

22.

Đặc điểm khí hậu ở phía nam Nhật Bản là

a)

Cận nhiệt đới gió mùa

b)

Cận cực đới gió mùa

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Nhiệt đới ẩm hải dương

23.

Đặc điểm nổi bật của người dân Nhật Bản

a)

Có tinh thần trách nhiệm cao

b)

Tuổi thọ trung bình rất cao

c)

Tập trung chủ yếu ở đô thị

d)

Dân số già ngày càng giảm

24.

Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng là

a)

Vừa phát triển nghành công nghiệp, vừa phát triển nghành nông nghiệp

b)

Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ , thủ công

c)

Vừa phát triển các nghành kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh Kinh Tế Đối Ngoại

d)

Vừa phát triển các xí nghiệp trong nước, vừa phát triển xí nghiệp nước ngoài

25.

Nghành công nghiệp không có lợi thế về tài nguyên nhưng vẫn giữ vị trí cao trên thế giới

a)

Dệt

b)

Luyện kim

c)

Chế biến thực phẩm

d)

Chế biến lương thực

26.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu phía nào cũng lãnh thổ

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

27.

Nhật Bản tập trung vào các nghành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào, trình độ người lao động cao

b)

Hạn chế sử dụng nhiều nguyên nhiên liệu, lợi nhuận cao

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

Có nguồn vốn lớn, nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

28.

Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp

a)

Thiếu lương thực

b)

Công nghiệp phát triển

c)

Diện tích đất nông nghiệp ít

d)

Muốn tăng năng suất

29.

Các mặt hàng chủ yếu của Nhật Bản không bao gồm

a)

Các sản phẩm nông nghiệp

b)

Nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

c)

Các loại nhiên liệu hóa thạch

d)

Các sản phẩm công nghiệp chế tạo

30.

Các cây trồng phổ biến ở nhật bản

a)

lúa gạo chè thuốc lá dâu tầm

b)

lúa gạo cà phê cao su hồ tiêu

c)

lúa ngạo ngô cà phê hồ tiêu

d)

lúa gạo cà phê thuốc lá dâu tầm

31.

Nền kinh tế nb tăng trưởng mạnh trong giai đoạn 1950-1973 k phải do nguyên nhân nào sau đây

a)

chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp áp dụng ơi thuật mới

b)

đẩy mạnh buôn bán vũ khí thu được nguồn lợi nhuận khổng lồ

c)

tập trung cao độ phát triển các nghành then chốt theo từng giai đoạn

d)

duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng gồm các xí nghiệp lớn nhỏ thủ công

32.

Nhật Bản tích cực ứng dụng khoa học, công nghệ cao và sản xuất nông nghiệp nhầm

a)

tư chủ nguồn nguyên liệu cho công nghiệp

b)

tạo ra nhiều sản phẩm thu lợi nhuận cao

c)

đảm bảo nguồn lương thực trong nước

d)

tăng năng suất và chất lượng nông sản

33.

Các nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh mẽ

a)

nhu cầu của hoạt động sản suất , nhập khẩu lớn

b)

đất nước quần đảo , có hàng vạn đảo nhỏ

c)

nhu cầu đi nước ngoài của người dân cao

d)

đường bờ biển dài , có nhiều vịnh biển sâu