wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí 11A1

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đảo nào sau đây có diện tích tự nhiên lớn nhất ở Nhật Bản?

a)

Hôcaiđô

b)

Hônsu

c)

Kiuxiu

d)

Xicôcư

2.

Địa hình chiếm phần lớn diện tích tự nhiên của Nhật Bản là:

a)

đồi núi

b)

đồng bằng

c)

bình nguyên

d)

núi lửa

3.

Đường bờ biển khúc khuỷu, nhiều vũng vịnh thuận lợi cho Nhật Bản phát triển ngành:

a)

du lịch sinh thái biển

b)

giao thông vận tải biển

c)

khai thác khoáng sản biển

d)

nuôi trồng hải sản

4.

Tác động nào sau đây là không đúng với xu hướng già hóa dân số tới sự phát triển kinh tế- xã hội Nhật Bản?

a)

Tạo sức ép lớn lên quỹ phúc lợi xã hội

b)

Nguồn lao động bổ sung dồi dào

c)

Tuổi thọ trung bình của dân số tăng.

d)

Nguồn tích lũy cho tái đầu tư sản xuất giảm

5.

Phía bắc của Nhật Bản có khí hậu

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận cực gió mùa

d)

cận cực lục địa

6.

Nhận định nào sau đây không đúng về điều kiện tự nhiên Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là nước nghèo khoáng sản, chỉ có than đá và đồng có trữ lượng lớn.

b)

Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn, với số loài cá phong phú.

c)

Nhật Bản là quốc gia chịu nhiều thiệt hại nặng nề từ thiên tai như bão, động đất, sóng thần

d)

Địa hình chủ yếu là đồi núi và đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

7.

Phía nam của Nhật Bản có khí hậu?

a)

Ôn đới lục địa

b)

Ôn đới gió mùa

c)

Cận nhiệt gió mùa

d)

Cận nhiệt lục địa

8.

Vì sao Nhật Bản chịu tác động thường xuyên của hoạt động động đất?

a)

Lãnh thổ Nhật Bản nằm trên vành đai động đất – núi lửa Thái Bình Dương.

b)

Nhật Bản là quốc gia hải đảo nên nền địa chất không ổn định.

c)

Vận động Tân Kiến Tạo luôn diễn ra mạnh nhất ở vùng biển ven đất liền.

d)

Do hậu quả của các đợt sóng thần lớn từ Thái Bình Dương.

9.

Tỉ lệ người già trong dân số Nhật Bản ngày càng lớn là do

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Nhật Bản rất thấp

b)

Nhật Bản là nước có cơ cấu dân số già.

c)

sự chuyển cư của thanh niên Nhật Bản đến Mĩ và Tây Âu, nơi có môi trường làm việc tốt hơn.

d)

chính sách hạn chế dân số của Nhật Bản.

10.

. Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

chú trọng đầu tư cho giáo dục.

b)

chính sách thu hút nhân tài.

c)

chất lượng cuộc sống tốt.

d)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

11.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số Nhật Bản?

a)

Dân đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Cơ cấu dân số già hóa

c)

Tuổi thọ tăng chậm.

d)

Phân bố dân cư tương đối đều.

12.

Nhật Bản là một vòng cung đảo nằm trên

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

13.

Tại các vùng biển của Nhật Bản, nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau sẽ tạo nên

a)

các mỏ dầu khí lớn

b)

các ngư trường lớn

c)

các hải cảng lớn

d)

các điểm du lịch nổi tiếng

14.

Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu

a)

gió mùa, mưa nhiều

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

15.

Nhận định nào dưới đây không đúng về dân số Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là nước có quy mô dân số nhỏ.

b)

Phần lớn dân cư tập trung ở ven biển.

c)

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp.

d)

Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn

16.

Ý chí, nghĩ lực, sự cần cù và tinh thần trách nhiệm của người Nhật không giúp cho nước này

a)

khắc phục được khó khăn do thiên tai

b)

có nguồn tài nguyên khoáng sản dồi dào

c)

phát triển được các ngành kĩ thuật cao

d)

nâng cao khả năng cạnh tranh kinh tế

17.

Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển không phải do

a)

có nguồn khoáng sản dồi dào

b)

có khí hậu ôn hòa, mưa nhiều

c)

kinh tế phát triển, nhiều đô thị

d)

có lịch sử khai thác lâu đời

18.

Ở Nhật Bản, việc thiếu tài nguyên khoáng sản gây ra khó khăn trực tiếp cho ngành

a)

nông nghiệp

b)

ngư nghiệp

c)

công nghiệp

d)

thương mại

19.

Từ năm 1991 đến nay, tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản

a)

giảm sút nhanh chóng

b)

tăng liên tục

c)

có xu hướng tăng

d)

có xu hướng giảm nhẹ

20.

Ngành kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của Nhật hiện nay là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

thương mại

21.

Hãng sản xuất nào dưới đây không phải của Nhật Bản?

a)

Hitachi

b)

Nissan

c)

Sam sung

d)

Sony

22.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Nhật Bản là

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

công nghiệp khai khoáng.

c)

công nghiệp điện tử.

d)

công nghiệp dệt may.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dịch vụ của Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.

c)

Thương mại luôn trong tình trạng nhập siêu.

d)

Giao thông vận tải biển đứng thứ 3 thế giới.

24.

Cây trồng chính của Nhật Bản chiếm 50% diện tích là

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

chè

d)

dâu tằm

25.

Vùng có kinh tế phát triển nhất trong 4 vùng kinh tế của Nhật Bản là?

a)

Hôn - xu

b)

Hô - cai - đô

c)

Kiu - xiu

d)

Xi - cô - cư

26.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản có xu hướng giảm là do

a)

nguồn lợi hải sản ngày càng giảm sút.

b)

môi trường biển ngày càng ô nhiễm.

c)

lực lượng lao động ngày càng ít hơn.

d)

phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

27.

Nhận định nào dưới đây không chính xác về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là nước ít chú trọng đầu tư ra nước ngoài.

b)

Nhật Bản chiếm vị trí quan trọng trong đầu tư vào ASEAN

c)

Giá trị thương mại được thực hiện nhiều nhất ở Hoa Kì và EU

d)

Nhật Bản tích cực nhập khẩu công nghệ của nước ngoài

28.

Sản phẩm chiếm tới 99% giá trị xuất khẩu của Nhật Bản là

a)

sản phẩm nông nghiệp

b)

nguyên liệu công nghiệp

c)

các dạng năng lượng

d)

sản phẩm công nghiệp chế biến

29.

Nhận định nào dưới đây đúng khi nói về thương mại Nhật Bản?

a)

Nhật Bản đứng đầu thế giới về thương mại.

b)

Bạn hàng của Nhật Bản chỉ có Hoa Kì và EU.

c)

Cán cân thương mại của Nhật Bản luôn dương

d)

Nhật Bản không chú trọng thị trường trong nước.