wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 12_Ôn tập giữa kì 2

Total questions: 25

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Giải pháp quan trọng nhất để phát triển đánh bắt xa bờ ở nước ta là

a)

mở rộng thị trường xuất khẩu.

b)

xây dựng và nâng cấp các cảng biển, nhà máy chế biến.

c)

tăng cường tàu thuyền có công suất lớn, trang bị hiện đại.

d)

ngăn chặn đánh bắt bằng chất nổ, xung điện, lưới mắc nhỏ.

2.

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NƯỚC NĂM 2000 – 2015.

Biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng lúa nước ta giai đoạn 1990 – 2015 là biểu đồ

a)

đường.

b)

cột.

c)

miền.

d)

tròn.

3.

Thuận lợi về kinh tế - xã hội đối với ngành thủy sản nước ta là

a)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.

b)

có nhiều khu vực thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản.

c)

vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú.

d)

thị trường trong và ngoài nước về thủy sản mở rộng.

4.

Khó khăn trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là do

a)

thiên tai và dịch bệnh.

b)

thiếu giống cây trồng và vật nuôi.

c)

thiếu đất canh tác cho cây trồng.

d)

thiếu lực lượng lao động.

5.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

khí tự nhiên.

b)

than đá.

c)

năng lượng mặt trời.

d)

dầu nhập nội.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước.

b)

Đóng góp phần lớn lượng gạo xuất khẩu của cả nước.

c)

Chiếm trên 50% sản lượng lúa của cả nước.

d)

Là vùng trồng lúa lớn thứ 2 cả nước.

7.

Hậu quả của dân số tăng nhanh về mặt môi trường là

a)

tăng sức ép lên các loại tài nguyên.

b)

chất lượng cuộc sống chậm được cải thiện.

c)

làm giảm tốc độ phát triển kinh tế.

d)

tỉ lệ thiếu việc làm và thất nghiệp cao.

8.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân làm cho sản lượng điện nước ta tăng nhanh?

a)

Nhu cầu về điện để phục vụ sản xuất và đời sống ngày càng nhiều.

b)

Đáp ứng việc xuất khẩu điện sang các nước lân cận.

c)

Nước ta có nhiều tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực.

d)

Nhiều nhà máy điện có quy mô lớn đi vào hoạt động.

9.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng.

b)

thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

c)

quỹ đất dành cho trồng cây công nghiệp ngày càng bị thu hẹp.

d)

độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa.

10.

Tình trạng di dân tự do tới những vùng trung du và miền núi những năm gần đây dẫn đến

a)

gia tăng sự mất cân đối tỉ số giới tính giữa các vùng ở nước ta.

b)

tài nguyên và môi trường ở các vùng nhập cư bị suy giảm.

c)

làm tăng thêm khó khăn cho vấn đề việc làm ở vùng nhập cư.

d)

các vùng xuất cư thiếu hụt lao động.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

12.

Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng

a)

tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân nông thôn tăng.

b)

tỉ lệ dân thành thị tăng, tỉ lệ dân nông thôn giảm.

c)

tỉ lệ dân thành thị và nông thôn đều giảm.

d)

tỉ lệ dân thành thị và nông thôn đều tăng.

13.

Các hoạt động lâm nghiệp của nước ta gồm

a)

khoanh nuôi bảo vệ rừng, khai thác chế biến gỗ và lâm sản.

b)

trồng rừng, khai thác và chế biến gỗ.

c)

lâm sinh, chế biến gỗ và lâm sản.

d)

lâm sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản.

14.

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta hiện nay chủ yếu là do tác động của

a)

sự phân bố lại dân cư, lao động giữa các vùng.

b)

việc thực hiện kế hoạch hóa gia đình.

c)

cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật và quá trình đổi mới nền kinh tế.

d)

sản xuất nông – lâm – ngư nghiệp cần nhiều lao động.

15.

Vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải miền Trung.

16.

Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn người)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số Việt Nam thời kì 2005 – 2015 là

a)

cột chồng.

b)

đường.

c)

kết hợp cột với đường.

d)

cột ghép.

17.

Lao động nước ta chủ yếu tập trung ở các ngành nông – lâm – thủy sản là do

a)

thực hiện đa dạng hóa các hoạt động sản xuất ở nông thôn.

b)

tỉ lệ lao động thủ công còn cao, sử dụng công cụ thô sơ vẫn còn phổ biến.

c)

các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.

d)

sử dụng nhiều máy móc trong sản xuất.

18.

Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

trước đây chúng ta chưa chú trọng vấn đề này.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch đáng kể, mức sống của bộ phận dân tộc ít người thấp.

c)

các dân tộc ít người đóng vai trò rất quan trọng trong việc đảm bảo an ninh quốc phòng.

d)

một số dân tộc ít người có những kinh nghiệm sản xuất quý báu.

19.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

Không có dân cư sinh sống.

c)

Chuyên sản xuất công nghiệp.

d)

Có ranh giới địa lý xác định.

20.

Cho bảng số liệu sau:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP GIAI ĐOẠN 2000 - 2015 (Đơn vị: %)

Biểu đồ thích hợp thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp là

a)

miền.

b)

tròn.

c)

kết hợp.

d)

cột chồng.

21.

Nguyên nhân dẫn tới quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ trong thời gian qua là

a)

công nghiệp hoá phát triển mạnh.

b)

quá trình đô thị hoá tự phát.

c)

kinh tế phát triển nhanh.

d)

mức sống của người dân cao.

22.

Những ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Dệt may, hoá chất - phân bón - cao su.

b)

Năng lượng, chế biến lương thực – thực phẩm.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Vật liệu xây dựng, cơ khí - điện tử.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, nhận xét nào sau đây đúng về sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn năm 2000 – 2007?

a)

Tỉ trọng khu vực Nhà nước giảm mạnh, tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng nhanh, tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

b)

Tỉ trọng khu vực Nhà nước tăng mạnh, tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng nhanh, tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

c)

Tỉ trọng khu vực Nhà nước giảm mạnh, tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước tăng nhanh, tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

d)

Tỉ trọng khu vực Nhà nước giảm mạnh, tỉ trọng khu vực ngoài Nhà nước giảm nhanh, tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

24.

Cho bảng số liệu dưới đây:

TỈ LỆ THIẾU VIỆC LÀM CỦA LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG TRONG ĐỘ TUỔI PHÂN THEO VÙNG NĂM 2015 (Đơn vị: %)

Nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ lệ thiếu việc làm của lực lượng lao động trong độ tuổi phân theo vùng năm 2015?

a)

Tỉ lệ thiếu việc làm cao nhất ở Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.

b)

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao hơn ở thành thị.

c)

Tỉ lệ thiếu việc làm ở đô thị thấp nhất là Đông Nam Bộ.

d)

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp nhất là ở Đông Nam Bộ.

25.

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG ĐIỆN VÀ THAN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014

Nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình sản xuất điện và than ở nước ta giai đoạn 1995 - 2014?

a)

Từ năm 1995-2014 sản lượng điện tăng gấp 9.53 lần.

b)

Sản lượng than tăng nhưng không ổn định.

c)

Tốc độ tăng trưởng của sản lượng than nhanh hơn điện.

d)

Sản lượng điện và than đều tăng.