wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ TRUNG QUỐC

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Hiện nay, quy mô GDP đứng hàng đầu thế giới.

b)

Thu nhập bình quân theo đầu người của Trung Quốc tăng nhanh.

c)

Khoảng cách về trình độ phát triển kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

d)

Những năm qua, Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng GDP vào loại cao nhất thế giới.

2.

Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

đồng bằng Hoa Bắc.

b)

đồng bằng Đông Bắc.

c)

đồng bằng Hoa Nam.

d)

đồng bằng châu thổ các sông lớn.

3.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

dân số đông nhất thế giới.

b)

sản lượng lương thực thấp.

c)

năng suất cây lương thực thấp.

d)

diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha.

4.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

c)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

5.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới vào năm 2004?

a)

Công nghiệp hóa dầu.

b)

Công nghiệp đóng tàu.

c)

Công nghiệp khai thác than.

d)

Công nghiệp chế tạo máy bay.

6.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

D.các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

7.

Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

a)

tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

8.

CÂU HỎI TÌNH HUỐNG: Nếu em là Bộ trưởng Bộ Công Thương Trung Quốc, em sẽ xây dựng mạng lưới sản xuất kinh tế của Trung Quốc ở miền Đông hay miền Tây đất nước? Tại sao?

a)

Miền Đông

b)

Miền Tây

9.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

11.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

12.

Con sông dài nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Hắc Long Giang

d)

Tây Giang

13.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

14.

Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là kinh tuyến

a)

1050Đ.

b)

1060Đ.

c)

1070Đ.

d)

1080Đ.

15.

Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc đã gây ra khó khăn cho việc

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

b)

thực hiện chính sách dân số “Một con”.

c)

tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

bảo vệ tài nguyên và phòng chống thiên tai.

16.

Dân tộc có số dân đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hồi

c)

Hán

d)

Tạng

17.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

18.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.

19.

Diện tích của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là

a)

Thượng Hải và Bắc Kinh.

b)

Bắc Kinh và Thiên Tân.

c)

Hồng Kông và Ma Cao.

d)

Quảng Châu và Trùng Khánh.

21.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Quy mô dân số đứng đầu thế giới.

b)

Người Hán chiếm trên 90% dân số.

c)

Các dân tộc thiểu số chủ yếu ở miền Đông.

d)

Dân thành thị ngày càng tăng nhanh.

22.

Con sông dài nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoàng Hà

b)

Trường Giang

c)

Hắc Long Giang

d)

Tây Giang

23.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung, Hoa Bắc

c)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc

d)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

24.

Ranh giới giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc là kinh tuyến

a)

1050Đ.

b)

1060Đ.

c)

1070Đ.

d)

1080Đ.

25.

Việc phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây của Trung Quốc đã gây ra khó khăn cho việc

a)

khai thác tài nguyên và sử dụng lao động.

b)

thực hiện chính sách dân số “Một con”.

c)

tiến hành công cuộc hiện đại hóa đất nước.

d)

bảo vệ tài nguyên và phòng chống thiên tai.

26.

Dân tộc có số dân đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hồi

c)

Hán

d)

Tạng

27.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao.

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

28.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa.