wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 10 - TUẦN 35

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường được hiểu là

a)

Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa.

b)

Nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua.

c)

Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.

d)

Nơi có các chợ và siêu thị.

2.

Để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là gì ?

a)

Tiền

b)

Vàng

c)

Dầu mỏ

d)

Cả 3 ý trên

3.

Theo quy luật cung-cầu, khi cung lớn hơn cầu thì giá cả

a)

Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

b)

Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

c)

Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

d)

Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

4.

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả

a)

Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

b)

Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

c)

Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

d)

Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

5.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động thương mại?

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

c)

Phân tích thị trường trong nước và quốc tế.

d)

Hướng dẫn tiêu dùng.

6.

Ba trung tâm buôn bán lớn nhất của thế giới là

a)

Trung Quốc, Hoa Kì, châu Âu.

b)

Hoa Kì, Tây Âu, Nhật Bản.

c)

Bắc Mĩ, châu Âu, châu Á.

d)

Nam Mĩ, Trung Quốc, Ấn Độ.

7.

Nội thương phát triển góp phần

a)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất và phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.

b)

Gán thị trường trong nước với thị trường quốc tế, đẩy mạnh quan hệ giao lưu kinh tế quốc tế.

c)

Làm tăng kim ngạch nhập khẩu.

d)

Làm tăng kim ngạch xuất khẩu.

8.

Khi giá trị hàng nhập khẩu lớn hơn giá trị hàng xuất khẩu thì gọi là

a)

Xuất siêu.

b)

Nhập siêu.

c)

Cán cân xuất nhập dương.

d)

Cán cân xuất nhập âm.

9.

Bằng phát minh sáng chế của các nhà bác học được mua để sử dụng có thể xem là

a)

Chất xám

b)

Tiền tệ

c)

Hàng hóa

d)

Thương mại

10.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương?

a)

Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.

b)

Tạo ra thị trường thống nhất trong nước.

c)

Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội.

d)

Gắn thị trường trong nước với quốc tế.

11.

Điều nào sau đây không đúng với tiền tệ?

a)

Là một loại hàng hoá đặc biệt.

b)

Có tác đụng là vật ngang giá chung.

c)

Là thước đo giá trị hàng hoá, dịch vụ.

d)

Là một loại hàng hóa thông thường.

12.

Người ta có những cách hiểu nào về thị trường?

a)

Cái Chợ.

b)

Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua.

c)

Diễn ra sự trao đổi giữa các bên.

d)

Có thể hiểu bằng cả ba cách.

13.

Làm nhiệm vụ cầu nối giữa sản xuất và hàng tiêu dùng là

a)

Thị trường

b)

Hàng hóa

c)

Thương mại

d)

Tiền tệ

14.

Thương mại ở các nước đang phát triển thường có tình trạng nào dưới đây?

a)

Ngoại thương phát triển hơn nội thương.

b)

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

c)

Nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

d)

Xuất khẩu dich vụ thương mại.

15.

Nội dung nào sau đây là chức năng cơ bản của WTO?

a)

Bảo vệ quyền lợi của các quốc gia xuất khẩu dầu mỏ.

b)

Tăng cường trao đổi buôn bán giữa các nước trên thế giới.

c)

Giải quyết các tranh chấp thương mại và giám sát chính sách thương mại quốc gia.

d)

Tăng cường buôn bán giữa 146 quốc gia thành viên.

16.

Ngoại tệ mạnh được hiểu là

a)

Đồng tiền có mệnh giá lớn.

b)

Đồng tiền của những nước có tình trạng xuất siêu.

c)

Đồng tiền của những nước có kinh tế phát triển, có giá trị xuất nhập khẩu lớn chi phối mạnh kinh tế thế giới.

d)

Đồng tiền được nhiều nước sử dụng.

17.

ASEAN là tên viết tắt của tổ chức nào dưới đây?

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương

b)

Hội nghị cấp cao Á-Âu.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Thị trường tự do mậu dịch Đông Nam Á.

18.

Các nước Canađa, Hoa Kì, Mêhicô là thành viên của tổ chức nào dưới đây?

a)

EU.

b)

APEC.

c)

NAFTA.

d)

MECOSOUR.

19.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức nào sau đây?

a)

APEC, ASEAN, WTO, UNESCO, UNICEF

b)

APEC, ASEAN, WTO, UNESCO, EU

c)

APEC, ASEAN, WTO, NAFTA, UNICEF

d)

APEC, ASEAN, ASEM, ANDEAN

20.

Đồng bạc có mệnh giá cao nhất hiện nay là

a)

USD.

b)

Bảng Anh.

c)

EURO.

d)

Yên Nhật.

21.

Khối kinh tế có nhiều thành viên tham gia nhất hiện nay là

a)

APEC.

b)

EU.

c)

ASEAN.

d)

NAFTA.

22.

Nhân tố nào dưới đây là nhân tố quyết định sự phát triển của du lịch Việt Nam?

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Nhu cầu du lịch lớn.

c)

Di sản văn hóa, lịch sử và tài nguyên thiên nhiên.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch.

23.

Các kênh biển được xây dựng nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

Nối liền các châu lục được dễ dàng.

b)

Rút ngắn khoảng cách vận tải trên biển.

c)

Dễ dàng nối các trung tâm kinh tế lớn như Hoa Kỳ - Nhật Bản - EU lại với nhau.

d)

Hạn chế bớt tai nạn cho tàu thuyền vì kín gió hơn ngoài đại dương.

24.

Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ?

a)

Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

25.

Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

a)

Phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải.

b)

Xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục.

c)

Cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm.

d)

Mở rộng diện tích trồng rừng.

26.

Ngành nội thương không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trao đổi hàng hóa với nước ngoài.

b)

Trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong nước.

c)

Đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

d)

Phục vụ nhu cầu tiêu dùng cá nhân.

27.

Năm 2018, giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta lần lượt là 243,5 tỉ USD và 236,7 tỉ USD, cán cân xuất nhập khẩu của nước ta :

a)

8,6 tỉ USD.

b)

– 8,6 tỉ USD.

c)

6,8 tỉ USD.

d)

– 6,8 tỉ USD.

28.

Đồng USD được sử dụng phổ biến và là ngoại tệ mạnh vì

a)

Mệnh giá nhiều, dễ in ấn, vận chuyển từ quốc gia này sang quốc gia khác.

b)

Hoa Kì là quốc gia có nền kinh tế phát triển mạnh, chi phối nhiều nền kinh tế.

c)

Là đồng tiền xu duy nhất trên thế giới, có nhiều mệnh giá khác nhau.

d)

Dễ quy đổi, được bảo chứng bởi nguồn vàng dự trữ lớn