WorksheetsTN- Địa.CDF
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Theo công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành
công nghiệp khai thác và công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng.
công nghiệp hiện đại và tiểu thủ công nghiệp.
công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất và công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng.
công nghiệp khai thác, công nghiệp chế biến.
Theo tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành
công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.
công nghiệp khai thác và công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng.
công nghiệp hiện đại và tiểu thủ công nghiệp.
công nghiệp sản xuất tư liệu sản xuất và công nghiệp sản xuất vật phẩm tiêu dùng.
Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp?
Cung cấp hàng tiêu dùng đa dạng.
Giải quyết việc làm cho người lao động.
Đẩy mạnh công nghiệp hóa ở mỗi quốc gia.
Cung cấp lương thực, thực phẩm cho người dân.
Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay trên thế giới có sự thay đổi theo hướng tăng tỉ trọng
điện nguyên tử.
năng lượng tái tạo.
than đá.
thủy điện.
Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm của công nghiệp điện tử - tin học?
Ứng dụng mạnh mẽ các thành tựu khoa học - công nghệ.
Không yêu cầu nguồn lao động có chất lượng cao.
Ngành công nghiệp trẻ phát triển mạnh từ năm 1990 trở lại đây.
Hoạt động sản xuất ít gây ô nhiễm môi trường.
Cơ cấu ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp thực phẩm?
Chế biến, bảo quản thủy sản.
Xay xát và sản xuất bột.
Sản xuất giấy, văn phòng phẩm.
Chế biến, bảo quản rau quả.
Nhận định nào dưới đây đúng với đặc điểm của công nghiệp thực phẩm?
Vốn đầu tư nhiều, thời gian thu hồi vốn chậm.
Phân bố rộng rãi ở các quốc gia trên thế giới.
Ít phụ thuộc vào nguồn lao động.
Cơ cấu ngành ít đa dạng.
Vai trò quan trọng nhất của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và công nghiệp thực phẩm ở các quốc gia là
cung cấp nguồn hàng xuất khẩu chủ lực nhằm thu ngoại tệ.
cung cấp các sản phẩm phục vụ nhu cầu hàng ngày của người dân.
thúc đẩy sự phát triển của các ngành kinh tế khác.
góp phần tận dụng nguồn nguyên liệu tại chỗ.
Ngành nào có vai trò cơ sở năng lượng để phát triển các ngành kinh tế?
Công nghiệp khai thác than.
Công nghiệp điện lực.
Công nghiệp điện tử - tin học.
Công nghiệp thực phẩm.
Ở nước ta, than đá được khai thác nhiều nhất tại tỉnh nào sau đây?
Quảng Ninh.
Thái Bình.
Lạng Sơn.
Kiên Giang
Các nhà máy thủy điện lớn ở nước ta chủ yếu được xây dựng trên sông nào sau đây?
Sông Mê Kông.
Sông Đà.
Sông Đồng Nai.
Sông Cả.
Nguồn sản xuất điện nào sau đây, khi xảy ra sự cố thường gây ra những hậu quả nghiêm trọng đến môi trường?
Sản xuất điện từ năng lượng mặt trời.
Sản xuất điện từ năng lượng gió.
Sản xuất điện từ năng lượng địa nhiệt.
Sản xuất điện từ năng lượng nguyên tử.
Nhận định nào sau đây không thể hiện vai trò của khu công nghiệp?
Góp phần thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.
Thúc đẩy chuyển giao công nghệ hiện đại.
Có ranh giới rõ sàng, không có dân cư sinh sống.
Tạo nguồn hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?
Khu vục có ranh giới rõ ràng.
Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.
Gắn với đô thị vừa và lớn.
Có các cơ sở sản xuất công nghiệp nòng cốt.
Hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ công nghiệp là gì?
Điểm công nghiệp.
Khu công nghiệp.
Trung tâm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Ở nước ta, Thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là
khu công nghiệp.
điểm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
Khu công nghệ cao nào sau đây của nước ta được thành lập sớm nhất?
Khu công nghệ cao Thành phố Hồ Chí Minh.
Khu công nghệ cao Đà Nẵng.
Khu công nghệ cao Hòa Lạc.
Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai.
Ý nào sau đây không đúng về định hướng phát triển công nghiệp trong tương lai
Đẩy mạnh và chú trọng phát triển các ngành công nghiệp truyền thống.
Gắn với khai thác hợp lí và có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.
Phát triển công nghiệp theo hướng công nghiệp xanh, hạn chế phát thải.
Cách mạng công nghiệp tác động mạnh mẽ đến phát triển công nghiệp.
Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải?
là ngành sản xuất vật chất, tạo ra sản phẩm hàng hóa.
Đảm bảo mối liên hệ không gian, phục vụ con người.
Phục vụ mối giao lưu kinh tế - xã hội giữa các vùng.
Có vai trò lớn trong phân công lao động theo lãnh thổ.
Sản phẩm của giao thông vận tải là
khối lượng vận chuyển.
khối lượng luân chuyển.
cự li vận chuyển trung bình.
sự chuyên chở người và hàng hóa.
Loại hình giao thông vận tải nào sau đây gắn liền với cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
Đường ô tô.
Đường sắt.
Đường hàng không.
Đường biển.
Tuyến đường xương sống của hệ thống giao thông đường bộ nước ta là
quốc lộ 18.
quốc lộ 1.
đường Hồ Chí Minh.
quốc lộ 14.
Điều kiện tự nhiên của đồng bằng sông Cửu Long thuận lợi cho loại hình giao thông vận tải nào sau đây phát triển?
Đường sắt.
Đường ô tô.
Đường biển.
Đường sông.
Dựa vào bảng số liệu hãy cho biết ý nghĩa nào sau đây không đúng về số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ của tỉnh Tiền Giang và Đồng Tháp, giai đoạn 2020-2022?
Số lượt hành khách vận chuyển của cả hai địa phương đều tăng giảm không ổn định.
Giai đoạn 2020-2022, số lượt hành khách vận chuyển của Đồng Tháp luôn lớn hơn.
Năm 2022, số lượt hành khách vận chuyển của Đồng Tháp cao hơn Tiền Giang 2,5 lần.
Cả hai địa phương đều có số lượt hành khách vận chuyển giảm mạnh vào năm 2021.
Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của yếu tố nào sau đây?
Mức sống của dân cư.
Khoa học - công nghệ.
Mạng internet.
Quy mô dân số.
Trong ngành bưu chính viễn thông, trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư có ảnh hưởng tới
quy mô, tốc độ phát triển và chất lượng dịch vụ.
mật độ phân bố của ngành, việc sử dụng dịch vụ.
chất lượng hoạt động và sự phát triển của ngành.
chất lượng dịch vụ của ngành, nhu cầu sử dụng.
Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của
cơ sở vật chất - kĩ thuật.
lịch sử - văn hóa.
kinh tế - xã hội.
khoa học - công nghệ.
Nhân tố nào làm ảnh hưởng đến việc hình thành đầu mối thương mại, thu hút đầu tư và thúc đẩy thương mại phát triển?
Trình độ phát triển kinh tế
Nguồn lao động, cơ cấu dân số
Vị trí địa lí
Quy mô dân số
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về sự phát triển của ngành nội thương của một quốc gia?
Góp phần làm tăng nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
Phục vụ tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
Phân công lao động theo vùng và lãnh thổ.
Tạo ra thị trường thống nhất trong nước.
Tổ chức thương mại thế giới có tên gọi viết tắt là gì?
APEC
ASEAN
EU
WTO
