NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa Lí - Bài 9 (1-29)
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Sản lượng đánh bắt hải sản của Nhật Bản năm 2003 là?
a)
A. gần 4,6 triệu tấn
b)
B. gần 4 triệu tấn
c)
D. gần 3 triệu tấn
d)
C. gần 4,5 triệu tấn
2.
Câu 2: Biểu tượng về tự nhiên của đất nước Nhật Bản là
a)
A. Hoa Anh đào
b)
D. Núi lửa
c)
B. Biển Nhật Bản
d)
núi phú sĩ
3.
Câu 3: Nhờ điều chỉnh chiến lược phát triển kinh tế nên thời kỳ 1986 - 1990 tốc độ tăng trưởng
GDP trung bnh của Nhật Bản đã đạt?
a)
A. 5,5%/năm
b)
B. 5,3%/năm
c)
C. 3,5%/năm
d)
D. 4,5%/năm
4.
Câu 4: Các sản phẩm nổi bật về ngành công nghiệp chế tạo của Nhật Bản là?
a)
A. Tàu biển, ô tô, xe gắn máy
b)
B. Tàu biển, ô tô, máy nông nghiệp
c)
C. Xe gắn máy, đầu máy xe lửa, máy nông nghiệp
d)
D. Ô tô, xe gắn máy, đầu máy xe lửa
5.
Câu 5: Nhận xét không đúng về một số đặc điểm tự nhiên của Nhật Bản là?
a)
A. Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu cận nhiệt
b)
B. Nằm trong khu vực khí hậu gió mùa, ít mưa
c)
Có nhiều thiên tai như: động đất, núi lửa, sóng thần, bão
d)
D. Vùng biển Nhật Bản có các dng biển nóng và lạnh gặp nhau
6.
Câu 6: Địa hình chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. núi cao và cao nguyên
b)
C. núi trung bình và đồng bằng
c)
B. núi trung bình và núi thấp
d)
D. núi cao và bồn địa
7.
Câu 7: Trong các vùng kinh tế/đảo của Nhật Bản, vùng kinh tế đảo có dân cư thưa thớt là?
a)
A. Hô-cai-đô
b)
B. Kiu-xiu
c)
D. Xi-cô-cư
d)
C. Hôn-su
8.
Câu 8: Điều kiện thuận lợi. chủ yếu để Nhật Bản đánh bắt hải sản là
a)
A. ngư dân có nhiều kinh nghiệm
b)
B. có truyền thống đánh bắt lâu đời
c)
D. có nhiều ngư trường rộng lớn
d)
C. công nghiệp chế biến phát triển
9.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
a)
A. Có vai trò thứ yếu trong nền kinh tế
b)
C. Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại
c)
B. Diện tích đất nông nghiệp ít
d)
D. Chăn nuôi còn kém phát triển
10.
Câu 11: Rừng bao phủ phần lớn diện tích là đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế/ đảo?
a)
A. Xi-cô-cư
b)
B. Hôn-su
c)
C. Kiu-xiu
d)
D. Hô-cai-đô.
11.
Câu 12: Củ cải đường chỉ được trồng ở vùng kinh tế/đảo?
a)
A. Hôn-su
b)
B. Kiu-xiu
c)
C. Xi-cô-cư
d)
D. Hô-cai-đô
12.
Câu 14: Tốc độ gia tăng dân số năm 2005 của Nhật Bản hiện ở mức?
a)
A. 0,5%
b)
B. 1,5%
c)
C. 1,0%
d)
D. 0,1%
13.
Câu 15: Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là?
a)
C. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư
b)
D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư
c)
A. Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
d)
B. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu
14.
Câu 16: Tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản ở mức thấp nhất trong thời kỳ 1995-2005 là vào năm
a)
1995
b)
1999
c)
2005
d)
2001
15.
Khi hậu của Nhật Bản chủ yếu là?
a)
A. Ôn đới đại dương và nhiệt đới
b)
C. Hàn đới và ôn đới lục địa
c)
B. Ôn đới và cận nhiệt đới
d)
D. Hàn đới và ôn đới đại dương
16.
Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 41% sản lượng xuất khẩu của thế giới là?
a)
A. Sản phẩm tin học
b)
B. Ô tô
c)
C. Tàu biển
d)
D. Xe gắn máy
17.
Câu 19: Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là?
a)
A. đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế
b)
B. tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%
c)
D. diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên
d)
C. phát triển theo hướng thâm canh
18.
Câu 20: Thủ đô Nhật Bản là là thành phố
a)
A. Côbê
b)
B. Tôkiô
c)
C. Hirosima
d)
D. Ôxaca
19.
Câu 21: Các trung tâm công nghiệp Phucuôca, Nagaxaki nằm ở vùng kinh tế/đảo?
a)
C. Xi-cô-cư
b)
A. Hôn-su
c)
B. Kiu-xiu
d)
D. Hô-cai-đô
20.
Câu 22: Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do
a)
A. nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao
b)
B. nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới
c)
C. hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.
d)
D. thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia
21.
Câu 23: Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử, chiếm 60% sản lượng của thế giới, được sử dụng với tỉ lệ lớn trong các ngành công nghiệp kỹ thuật cao và dịch vụ là?
a)
A. vật liệu truyền thông
b)
C. sản phẩm tin học
c)
B. vi mạch và chất bản dẫn
d)
D. rô bốt (người máy)
22.
Câu 24: Diện tích rộng nhất, dân số đông nhất kinh tế phát triển nhất trong các vùng kinh tế của Nhật Bản đó là vùng kinh tế/đảo?
a)
A. Xi-cô-cư
b)
B. Kiu-xiu
c)
C. Hô-cai-đô
d)
D. Hôn-su
23.
Câu 25: Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành?
a)
A. Công nghiệp sản xuất điện tử
b)
B. Công nghiệp xây dựng và công tính công cộng
c)
C. Công nghiệp dệt, sợi vải các loại
d)
D. Công nghiệp chế tạo máy
24.
Câu 26: Sản phẩm công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản trong ngành công nghiệp điện tử và chiếm 22% sản lượng của thế giới là?
a)
A. vật liệu truyền thông
b)
B. rô bốt (người máy)
c)
D. vi mạch và chất bán dẫn
d)
C. sản phẩm tin học
25.
Câu 27: Đảo senkacu(điếu ngư) là nơi đang có sự tranh chấp của nhật bản và nước nào:
a)
B. Triều tiên
b)
A. Nga
c)
aithu
d)
C. Trung quốc
26.
Câu 28: Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là?
a)
A. lúa gạo
b)
B. lúa mì
c)
thithamcuden
d)
D. ngô
27.
Câu 29: Ngành công nghiệp của Nhật Bản chiếm khoảng 25% sản lượng của thế giới và xuất khẩu
45% số sản phẩm là ra là?
a)
A. Tàu biển
b)
C. Ôtô
c)
B. Rô bốt (người máy)
d)
D. Sản phẩm tin học
28.
Để thể hiện dân số và sản lượng lúa của Nhật Bản giai đoạn 1990-2010,
hợp nhất?
a)
tròn
b)
đường
c)
miền
d)
cột
29.
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
A. Sản lượng lúa bình quân đầu người năm 2010 đạt 66,5 kg/ người
b)
B. Dân số Nhật Bản tăng liên tục qua các năm
c)
C. Sản lượng lúa liên tục giảm
d)
đói bụng quãi
Reset
