wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn giữa kì Địa

Total questions: 28

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc loại:

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng khoanh nuôi

d)

Rừng sản xuất

2.

Đây là tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng?

a)

An Giang

b)

Đồng Tháp

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu

d)

Cà Mau

3.

Đâu là biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thuỷ sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản?

a)

Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt

b)

Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến

c)

Hiện đại hoá các phương tiện tăng cường đánh bắt xa bờ

d)

Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến

4.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là?

a)

Tạo sự đa dạng sinh học

b)

Điều hoà nguồn nước của các sông

c)

Điều hoà khí hậu, chắn gió bão

d)

Cung cấp gỗ và lâm sản quý

5.

Loại rừng có diện tích lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Rừng phòng hộ

b)

Rừng đặc dụng

c)

Rừng sản xuất

d)

Rừng trồng

6.

Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi nào để phát triển ngành đánh bắt hải sản

a)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

b)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

c)

Nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

d)

Phương tiện đánh bắt hiện đại

7.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Ngư trường nào sau đây không phải là ngư trường trọng điểm ở nước ta

a)

Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang

b)

Ngư trường quần đảo H.Sa, quần đảo T.Sa

c)

Ngư trường Thanh Hoá - Nghệ An - Hà Tĩnh

d)

Ngư trường Hải Phòng - Quảng Ninh

9.

Loại nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?

a)

Rừng đầu nguồn

b)

Vườn quốc gia

c)

Rừng chắn sóng ven biển

d)

Rừng chắn cát bay

10.

Ở nước ta, cây lúa được trồng chủ yếu ở

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Trung du miền núi phía Bắc, Tây Nguyên

c)

Các đồng bằng ven biển Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ

11.

Ở nước ta, chăn nuôi trâu chủ yếu ở

a)

Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Trung du miền núi phía Bắc, Bắc Trung Bộ

c)

Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ

12.

Nhận định nào sau đây không đúng về đất phù sa của nước ta?

a)

Có diện tích lớn nhất nước ta

b)

Phân bố tập trung ở các đồng bằng

c)

Thích hợp với cây lúa nước

d)

Có diện tích khoảng 3 triệu ha

13.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là một nét đặc trưng của quá trình đổi mới thể hiện ở 3 mặt chủ yếu là:

a)

Cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế

b)

Cơ cấu nông nghiệp, cơ cấu công nghiệp, cơ cấu dịch vụ

c)

Cơ cấu lao động, cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

Cơ cấu ngành, cơ cấu lao động, cơ cấu sản phẩm

14.

Khu vực có tỉ trọng tăng liên tục trong cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta trong những năm gần đây là

a)

Dịch vụ, du lịch

b)

Công nghiệp - xây dựng

c)

Nông - lâm - ngư - nghiệp

d)

Công nghiệp và dịch vụ

15.

Ý nào sau đây không phải là khó khăn của tự nhiên đối với ngành nông nghiệp nước ta

a)

Nhiều nơi đất đai bị thoái hoá, hoang mạc hoá

b)

Gió Tây khô nóng, sương muối, băng giá

c)

Gió mùa Đông Bắc tạo nên mùa đông lạnh

d)

Nhiệt ẩm cao khó khăn cho bản quản nông sản

16.

Ý nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ của nước ta

a)

Phát triển mạnh nông nghiệp hàng hoá

b)

Phát triển công nghiệp và dịch vụ ở nông thân

c)

Hình thành các vùng chuyên canh trong nông nghiệp

d)

Giảm tỉ trọng của khu vực nông - lâm - ngư nghiệp

17.

Thành phần kinh tế giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là

a)

Kinh tế cá thể

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế Nhà nước

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

18.

Thuận lợi nhất về chất lượng lao động nước ta đối với ngành nông nghiệp là

a)

Tinh thần tương trợ lẫn nhau

b)

Có trình độ cao

c)

Có nguồn lao động đông

d)

Giàu kinh nghiệm

19.

Trong cơ cấu ngành kinh tế nước ta từ khi tiến hành Đổi mới đến nay, khu vực dịch vụ có đặc điểm là

a)

Có tỉ trọng cao và tăng liên tục

b)

Có tỉ trọng thấp và xu hướng tăng

c)

Có tỉ trọng cao nhưng giảm liên tục

d)

Có tỉ trọng cao nhưng không ổn định

20.

Hai nhóm đất chiếm diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Đất đồng bằng và đấy badan

b)

Đất phù sa và đất feralit

c)

Đất phù sa và đất badan

d)

Đất đồng bằng và đất feralit

21.

Khí hậu nước ta phân hoá rõ rệt theo chiều Bắc - Nam, theo mùa và theo độ cao giúp nông nghiệp nước ta

a)

Bị thiệt hại rất lớn

b)

Có điều kiện thâm canh, tăng vụ

c)

Có cơ cấu sản phẩm đa dạng

d)

Mang tính chất nhiệt đới

22.

Nhân tố đóng vai trò quyết định tạo nên thành tựu to lớn của nền nông nghiệp nước ta hiện nay là

a)

Điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Điều kiện tự nhiên

c)

Thị trường thế giới

d)

Ít thiên tai

23.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta, chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

Cây công nghiệp

b)

Cây lương thực

c)

Cây ăn quả

d)

Cây rau đậu

24.

Từ khi tiến hành công cuộc Đổi mới, cơ cấu thành phần kinh tế nước ta thay đổi theo hướng

a)

Phát triển kinh tế nhiều thành phần

b)

Tập trung phát triển kinh tế Nhà nước và tập thể

c)

Ưu tiên phát triển kinh tế ngoài Nhà nước

d)

Chỉ khuyến khích khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

25.

Điều kiện tự nhiên cho phép nước ta phát triển nền nông nghiệp

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Hàng hoá

d)

Tự cung tự cấp

26.

Tư liệu sản xuất không thể thay thế được của ngành nông nghiệp là

a)

Nguồn nước

b)

Tài nguyên đất

c)

Sinh vật tự nhiên

d)

Khí hậu

27.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Ven các thành phố lớn

c)

Một số nơi ở Lâm Đồng

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

28.

Ở vùng đồng bằng sông Hồng, vật nuôi chủ tếu là lợn và gia cầm vì

a)

Hệ thống chuồng trại phát triển

b)

Giao thông vận tải thuận lợi

c)

Thú y phát triển, ít dịch bệnh

d)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn