wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 9 GK2

Total questions: 33

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Trình bày những điều kiện để vùng duyên hải NTB phát triển ngành GTVT và du lịch biển. Kể tên các bãi tắm đẹp vùng duyên hải NTB

4 lines
2.

Trình bày những điều kiện để vùng Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh lấy cà phê lớn nhất cả nước. xác định nơi phân bố cây cà phê và chè tây nguyên.

4 lines
3.

Di sản văn hóa nào thuộc duyên hải NTB

a)

Phố cổ Hội An

b)

Chùa một cột

c)

Vịnh Hạ Long

d)

Nhà thờ Đức Bà

4.

duyên hải NTB tính từ

a)

Đà Nẵng - Quảng Nam

b)

Quảng Ninh - Cà Mau

c)

Đà Nẵng - Bình Thuận

d)

Nghệ An - Quảng Bình

5.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Đất badan và đất feralit

b)

Đát xám và đất phù sa

c)

Đất phù sa và đất feralit

d)

Đất badan và đất xám

6.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam bộ?

a)

Long An

b)

Đồng Nai

c)

Tây Ninh

d)

Bình Phước

7.

Vùng Đông Nam bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung bộ

8.

Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là:

a)

Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An.

b)

Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Nhà Tù Côn Đảo.

c)

Bến Cảng Nhà Rồng, Địa đạo Củ Chi, Thánh địa Mỹ Sơn.

d)

Nhà Tù Côn Đảo, Phố cổ Hội An, Bến Cảng Nhà Rồng.

9.

Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là:

a)

Cà phê.

b)

Hồ tiêu.

c)

Ca cao.

d)

Cao su.

10.

(a)   là loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất vùng Tây Nguyên?

11.

Các ngành công nghiệp phát triển khá mạnh ở Tây Nguyên là:

a)

Công nghiệp khai khoáng.

b)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

c)

Chế biến nông - lâm sản.

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

12.

Tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cà phê lớn nhất cả nước?

a)

Kon tum.

b)

Đăk lăk.

c)

Lâm Đồng

d)

Gia Lai

13.

Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là:

a)

Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái.

b)

Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường.

c)

Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển.

d)

Ít khoáng sản, rừng và nguy cơ ô nhiễm môi trường.

14.

Đà Lạt, ngoài nổi tiếng về hoa nơi đây còn được biết đến là nơi sản xuất nhiều:

a)

Đại gia súc

b)

Cây công nghiệp

c)

Rau quả ôn đới

d)

Rừng lá kim

15.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn nhất ở vùng Đông Nam bộ là?

a)

Bô xit.

b)

Sắt.

c)

Dầu khí.

d)

Đá vôi.

16.

Vùng nào sau đây có diện tích đất đỏ ba dan lớn nhất cả nước

a)

Tây Nguyên

b)

Duyên hải Nam Trung bộ

c)

Bắc Trung bộ

d)

Đông Nam bộ.

17.

Các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giáp biển ở Đông Nam Bộ:

a)

Đồng Nai, Bình Dương.

b)

Tây Ninh, Đồng Nai.

c)

Bình Dương, Bình Phước.

d)

TP Hồ Chí Minh, Bà Rịa – Vũng Tàu.

18.

Thành phố có sức thu hút lao động nhất cả nước ở Đông Nam Bộ là:

a)

Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

TP. Hồ Chí Minh

c)

Biên Hòa

d)

THỦ DẦU MỘT

19.

Vùng Tây Nguyên nước ta có điều kiện nào thuận lợi nhất để trồng cây cà phê?

a)

Nguồn nước dồi dào.

b)

đất đỏ badan

c)

Sinh vật phong phú.

d)

Địa hình khá bằng phẳng.

20.

Vấn đề nào sau đây cần được quan tâm khi phát triển công nghiệp ở vùng Đông Nam bộ?

a)

Môi trường.

b)

Việc làm.

c)

nguồn nguyên liệu,

d)

Vốn đầu tư.

21.

Các trung tâm kinh tế quan trọng ở Tây Nguyên là:

a)

Plây Ku, Buôn Ma Thuột, Đà Lạt.

b)

Đắk Tô, Đăk Min, Di Linh.

c)

Krông Buk, Krông Ana, Buôn Đôn.

d)

Gia Nghĩa, Bảo Lộc, Kon Tum.

22.

Điều kiện nào sau đây làm cho Duyên hải Nam Trung bộ có điều kiện để phát triển nghề cá?

a)

Có nhiều đảo và quần đảo.

b)

Nhiều vịnh, vũng nước sâu.

c)

Có hai ngư trường trọng điểm.

d)

Đường bờ biển dài.

23.

Thuộc Tây Nguyên, tỉnh có diện tích trồng chè lớn nhất là?

a)

Đăk Nông

b)

Đăk lăk.

c)

Lâm Đồng

d)

Kon tum.

24.

Nông sản nổi tiếng ở Buôn Ma Thuột và Đà Lạt là:

a)

Cà phê và hoa, rau quả ôn đới.

b)

Cao su và hoa, quả nhiệt đới.

c)

Chè, điều và mía.

d)

Hồ tiêu, bông và thuốc lá.

25.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở những tỉnh:

a)

Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai.

b)

Đồng Nai, TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương.

c)

Đồng Nai, Bình Phước, Bà Rịa – Vũng Tàu.

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương.

26.

Loại cây công nghiệp Tây Nguyên trồng ít hơn Trung Du miền núi Bắc Bộ là:

a)

cà phê

b)

Cao su

c)

chè

d)

ĐIỀU

27.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất Đông Nam bộ?

a)

Biên Hoà.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Thủ Dầu Một.

d)

Vũng Tàu.

28.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vùng Đông Nam bộ?

a)

Dân cư có mức sống khá cao.

b)

Dân cư có trình độ chuyên môn thấp.

c)

Diện tích cây cao su đứng đầu cả nước.

d)

Là vùng có công nghiệp phát triển mạnh nhất.

29.

Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là:

a)

Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc.

b)

Bông, lạc, hồ tiêu, dừa.

c)

Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu.

d)

Cà phê, cao su, chè, hồ tiêu.

30.

Đông Nam Bộ bao gồm bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

31.

Loại đất xám trên nền phù sa cổ có diện tích lớn nhất ở tỉnh nào của vùng Đông Nam bộ?

a)

Tây Ninh

b)

Bình Dương

c)

Đồng Nai

d)

Bình Phước

e)

Long An

32.

Với nhiều bãi tắm đẹp Duyên hải Nam Trung bộ có điều kiện để phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Du lịch

b)

Thuỷ sản.

c)

Vận tải

d)

Nông nghiệp.

e)

Thương mại

33.

Di sản nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung bộ?

a.Thành Nhà Hồ

b.Phố cổ Hội An .

c.Cồng chiêng

d.Cố đô Huế

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d