wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KT GIỮA KÌ II - ĐỊA LÍ 9

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cây công nghip lâu năm được trng nhiu nht Đông Nam B là?

a)

Điều

b)

Hồ tiêu

c)

Cà phê

d)

Cao su

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết trung tâm công nghip nào sau đây ln nht Đông Nam B?

a)

Tp. Hồ Chí Minh

b)

Biên Hòa

c)

Bình Dương

d)

Vũng Tàu

3.

Dạng địa hình đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

Dốc, bị cắt xẻ mạnh

b)

Cao đồ sộ dốc lớn

c)

Thoải, khá bằng phẳng

d)

Thấp, trũng, chia cắt mạnh

4.

Hai loại đất có giá trị nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

Đất xám và đất phèn

b)

Đất badan và đất xám

c)

Đất badan và đất ferralit

d)

Đất xám và đất phù sa

5.

Vùng biển của Đông Nam Bộ có thế mạnh phát triển ngành kinh tế nào nhất?

a)

Nghề làm muối

b)

Khai thác dầu khí

c)

Phát triển thủy điện

d)

Thu nhặt tổ yến

6.

Khí hậu vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm nổi bật?

a)

Ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

c)

Cận nhiệt đới gió mùa

d)

Cận xích đạo nóng ẩm

7.

Nơi nghỉ mát lí tưởng nhất của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bình Dương

b)

Tây Ninh

c)

Bà Rịa-Vũng Tàu

d)

Tp. Hồ Chí Minh

8.

Đâu là các địa điểm du lịch của vùng Đông Nam Bộ hiện nay?

a)

Khám Chí Hòa, nhà tù Côn Đảo, Trại Giam Phú Thọ.

b)

Nhà thờ Đức Bà, phi cảng Tân Sơn Nhất, Tòa thánh Cao Đài.

c)

Bến cảng Nhà Rồng, nhà tù Côn Đảo, địa đạo Củ Chi.

d)

Bến cảng Nhà Rồng, Đầm Long, Tam Đảo.

9.

Vùng Đông Nam Bộ có tất cả bao nhiêu tỉnh, thành phố?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Loại khoáng sản có trữ lượng và tiềm năng lớn ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Than đá, bô-xít

b)

Đá vôi, cao lanh

c)

Khí đốt, sắt

d)

Dầu mỏ, khí đốt

11.

Vùng Đông Nam Bộ có diện tích 23.551 km2. Năm 2022, dân số 18,8 triệu người. Vậy mật độ dân số là bao nhiêu?

a)

798 người/km2

b)

799 người/km2

c)

800 người/km2

d)

801 người/km2

12.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là gì?

a)

Thiếu tài nguyên khoáng sản và đất ít

b)

Cơ sở hạ tầng và ô nhiễm môi trường

c)

Nguồn lao động chuyên môn chưa cao

d)

Thiếu sức hút vốn đầu tư nước ngoài

13.

Vì sao vùng Đông Nam Bộ có sức hút vốn đầu tư nước ngoài lớn nhất cả nước?

a)

Thuận lợi về điều kiện tự nhiên, vị trí, trình độ dân trí cao

b)

Thuận lợi về điều kiện tự nhiên, vị trí, nguồn lao động dồi dào

c)

Thuận lợi về vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và điều kiện kinh tế - xã hội

d)

Do có những thuận lợi về điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội.

14.

Loại đất có ý nghĩa quan trọng đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất phù sa ngọt

b)

Đất phù sa cổ

c)

Đất phèn

d)

Đất mặn

15.

Hạn chế lớn nhất về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Trình độ dân trí thấp

b)

Chưa được đầu tư xứng đáng

c)

Thị trường tiêu thụ biến động

d)

Cơ sở hạ tầng, kỹ thuật còn yếu kém

16.

Trung tâm kinh tế lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long ?

a)

Cà Mau

b)

Long Xuyên

c)

Tân An

d)

Cần Thơ

17.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có bao nhiêu tỉnh giáp biển?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

18.

Các mặt hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là?

a)

Gạo, dệt may, vật liệu xây dựng

b)

Gạo, dệt may, dầu khí

c)

Gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả

d)

Gạo, hàng tiêu dùng, thủy sản

19.

Nhận xét nào sau đây không đúng  về đặc điểm sông ngòi của vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Trữ lượng thủy năng lớn

c)

Chế độ nước theo mùa

d)

Sông Tiền và sông Hậu lớn nhất

20.

Thế mạnh tương đồng giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Phát triển các loại rau củ vụ đông

c)

Khai thác và chế biến lâm sản

d)

Sản xuất, chế biến lương thực thực phẩm

21.

Cây cầu dây văng được xây dựng đầu tiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là ?

a)

Cầu Cần Thơ.

b)

Cầu Mỹ Thuận.

c)

Cầu Rạch Miễu.

d)

Cầu Cao Lãnh.

22.

Tỉnh, thành phố nào ở Đồng bằng sông Cửu Long được hình thành bởi các cù lao lớn?

a)

Kiên Giang.

b)

Sóc Trăng.

c)

Cà Mau.

d)

Bến Tre.

23.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành:

a)

Sản xuất vật liệu xây dựng.

b)

 Sản xuất hàng tiêu dùng.

c)

Chế biến lương thực thực phẩm.

d)

Cơ khí nông nghiệp.

24.

Điều kiện không phải để phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long là:

a)

Đất, rừng.

b)

Khí hậu, sông ngòi.

c)

Biển đảo.

d)

Khoáng sản.

25.

Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

a)

Cháy rừng thường xuyên.

b)

Triều cường, sạt lỡ đất.

c)

Đất bị nhiễm phèn

d)

Xâm nhập mặn, thiếu nước ngọt.

26.

Tỉnh, thành phố nào ở Đồng bằng sông Cửu Long có 3 mặt giáp biển?

a)

Kiên Giang

b)

Sóc Trăng

c)

Cà Mau

d)

Bến Tre

27.

Tứ giác phát triển mạnh công nghiệp của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

Tp. Hồ Chí Minh – Thủ Dầu Một – Biên Hòa – Vũng Tàu.

b)

Tp. Hồ Chí Minh – Tây Ninh –  Đồng Nai – Bà Rịa - Vũng Tàu.

c)

Tp. Hồ Chí Minh – Bình Phước – Bình Dương – Đồng Nai.

d)

Tp. Hồ Chí Minh – Tây Ninh – Bình Dương – Bà Rịa - Vũng Tàu.

28.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Tiếp giáp 3 nước.  

b)

Là cầu nối nhiều vùng trong nước.

c)

Giáp với biển Đông.  

d)

Có diện tích tương đối nhỏ.