wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý Việt Nam

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Thế mạnh kinh tế nổi bật nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

trồng cây công nghiệp hàng năm

b)

khai thác, chế biến khoáng sản

c)

đánh bắt và nuôi trồng thủy sản

d)

chăn nuôi gia súc lớn, gia cầm

2.

Câu 2: Việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Cung cấp năng lượng cho vùng và cả nước

b)

Tạo ra các cảnh quan đẹp phục vụ du lịch

c)

Góp phần điều tiết dòng chày trên các sông

d)

Phát triển giao thông vận tải đường sông

3.

Câu 3: Vùng đồi gò phía Tây của Bắc Trung Bộ có điều kiện thuận lợi để phát triển các loại cây trồng nào sau đây?

a)

Cây lương thực, cây công nghiệp lâu năm

b)

Cây ăn quả, cây công nghiệp lâu năm

c)

Cây ăn quả, cây công nghiệp hàng năm

d)

Cây công nghiệp hàng năm và lâu năm

4.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết mỏ đồng ở Sinh Quyền thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Lào Cai

b)

Lai Châu

c)

Yên Bái

d)

Điện Biên

5.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, quy mô của trung tâm kinh tế Hà Nội là

a)

dưới 10 nghìn tỉ đồng

b)

từ trên 10 đến 15 nghìn tỉ đồng

c)

trên 100 nghìn tỉ đồng

d)

từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng

6.

Câu 6: Vùng Bắc Trung Bộ có đặc điểm lãnh thổ là

a)

hẹp ngang

b)

rộng lớn nhất

c)

kéo dài theo chiều Tây - Đông

d)

dạng hình chữ S

7.

Câu 7A: Tài nguyên tự nhiên quý giá nhất của vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

khoáng sản

b)

nguồn lợi sinh vật biển

c)

đất phù sa

d)

hang động đá vôi

8.

Câu 7B: Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?

a)

Hệ thống sông Thái Bình và sông Lục Nam

b)

Hệ thống sông Hồng và sông Thương

c)

Hệ thống sông Hồng và sông Cầu

d)

Hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

9.

a)

A.   1,87 tạ/ha và 1,80 tạ/ha.

b)

B.   5,34 tạ/ha và 5,55 tạ/ha.

c)

C. 53,4 tạ/ha và 55,5 tạ/ha.

d)

  D.18,7 tạ/ha và 18,0 tạ/ha.

10.

a)

A. Đồng bằng sông Hồng tăng nhưng không ổn định.

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhưng không ổn định.

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long luôn thấp hơn Đồng bằng sông Hồng.

d)

D.Đồng bằng sông Hồng tăng nhiều hơn Đồng bằng sông Cửu Long

11.

Câu 10. Khoáng sản chính của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

sắt, đá vôi, cao lanh

b)

than nâu, mangan, thiếc

c)

đồng, Apatít, vàng

d)

cát thủy tinh, ti tan, vàng

12.

a)

A. Sản lượng điện tăng liên tục.

b)

B. Sản lượng than có xu hướng giảm.

c)

C. Sản lượng dầu thô khai thác tăng.   

d)

D. Sản lượng điện tăng chậm hơn dầu thô.

13.

Câu 12: Ranh giới tự nhiên giữa vùng Bắc Trung Bộ với Duyên hải Nam Trung Bộ là dãy núi nào sau đây?

a)

Tam Điệp

b)

Bạch Mã

c)

Hoành Sơn

d)

Trường Sơn

14.

Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

A. Diện tích trồng lúa lớn nhất

b)

B. Mật độ dân số cao nhất.

c)

C. Năng suất lúa cao hơn ĐBSCL.

d)

D. Năng suất lúa cao nhất.

15.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có cơ cấu ngành đa dạng nhất?

a)

Hạ Long

b)

Hải Phòng

c)

Hải Dương

d)

Hà Nội

16.

Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, các điểm du lịch biển ở Bắc Trung Bộ theo chiều từ Bắc vào Nam là:

a)

Sầm Sơn, Cửa Lò, Thiên Cầm, Đá Nhảy

b)

Cửa Lò, Thiên Cầm, Sầm Sơn, Đá Nhảy

c)

Thiên Cầm, Cửa Lò, Đá Nhảy, Sầm Sơn

d)

Đá Nhảy, Thiên Cầm, Cửa Lò, Sầm Sơn

17.

a)

A. cột

b)

B. miền

c)

C. đường

d)

D. kết hợp

18.

Câu 17: Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Chế biến lương thực, thực phẩm

b)

Công nghiệp năng lượng

c)

Sản xuất vật liệu xây dựng

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng

19.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có diện tích trồng lúa lớn nhất vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Quảng Bình

b)

Hà Tĩnh

c)

Thanh Hóa

d)

Nghệ An

20.

Câu 19: Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm kinh tế - xã hội nào sau đây?

a)

A. Mật độ dân số cao nhất cả nước.

b)

B. Kết cấu hạ tầng nông thôn hoàn thiện nhất cả nước.

c)

C. Hệ thống đê điều dài nhất cả nước.

d)

D. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch nhanh nhất cả nước.

21.

Câu 20

a)

  A. Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta qua các giai đoạn.

b)

  B. Quy mô và cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta qua các giai đoạn.

c)

  C. Sự thay đổi quy mô tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta qua các giai đoạn.

d)

D. Sự thay đổi cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta qua các giai đoạn.

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D